Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 16
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quy định quản lý và điều hành Chương trình - Mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Sơn la

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Q ui định về Quản lý và điêu hành Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa hàn tỉnh S ơ n la .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối kết hợp với Sở Tài chính - Vật giá, cơ quan chủ dự án, UBND các huyện, thị xã và các ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện các qui định này trong toàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà) Chánh văn phòng HĐND - UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị chủ dự án, UBND các Huyện, Thị xã và các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Nơi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Chương trình - Mục tiêu quốc gia là một tập họp các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp đồng bộ về kinh tế, xã hội, khoa học, công nghệ, môi trường, cơ chế, chính sách, tổ chức để thực hiện một hoặc một số mục tiêu đã được xác định trong chiến lược phát triển Kinh tế-Xã hội chung của đất nước trong một thời gian nhất định. Một chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giai đoạn từ năm 2001-2005 theo qui định của Thủ tướng Chính phủ tại quyết định số 71/2001/QĐ-TTg ngày 04/5/2001, các chương trình - Mục tiêu quốc gia được triển khai trên địa bàn Tỉnh Sơn la, bao gồm: 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và việc làm. 2. Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001) TT Các Định Mức 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giai đoạn từ năm 2001-2005 theo qui định của Thủ tướng Chính phủ tại quyết định số 71/2001/QĐ-TTg ngày 04/5/2001, các chương trình - Mục tiêu quốc gia được triển khai trên địa bàn Tỉnh Sơn...
  • 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và việc làm.
  • 2. Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành
  • (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giai đoạn từ năm 2001-2005 theo qui định của Thủ tướng Chính phủ tại quyết định số 71/2001/QĐ-TTg ngày 04/5/2001, các chương trình - Mục tiêu quốc gia được triển khai trên địa bàn Tỉnh Sơn...
  • 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và việc làm.
  • 2. Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chương trình phòng chống tệ nạn mại dâm. Right: Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông thâm canh lúa cạn
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Danh Mục Định Mức Khuyến Nông M...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia được huy động từ các nguồn: - Ngân sách nhà nước cấp ( Kể cả vốn vay ODA và vốn viện trợ) - Vay tín dụng trong nước. - Huy động từ cộng đồng ( gồm đóng góp bằng tiền, hiện vật, ngày công lao động ... của nhân dân ) Các nguồn vốn trên được qui định rõ: Biện pháp huy động, phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung các chương trình mục tiêu quốc gia triển khai trên dịa bàn tỉnh sơn la giai đoạn 2001-2005 theo qui định của Thủ tướng Chính phủ tại quyết định số 71/2001/QĐ-TTg ngày 04/5/2001 gồm các nội dung cụ thể như sau: 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm: Nội dung chương trình bao gồm 3 nhóm dự án:...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001) TT Các Định Mức 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nội dung các chương trình mục tiêu quốc gia triển khai trên dịa bàn tỉnh sơn la giai đoạn 2001-2005 theo qui định của Thủ tướng Chính phủ tại quyết định số 71/2001/QĐ-TTg ngày 04/5/2001 gồm các nội...
  • 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm:
  • Nội dung chương trình bao gồm 3 nhóm dự án:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành
  • (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001)
Removed / left-side focus
  • Nội dung các chương trình mục tiêu quốc gia triển khai trên dịa bàn tỉnh sơn la giai đoạn 2001-2005 theo qui định của Thủ tướng Chính phủ tại quyết định số 71/2001/QĐ-TTg ngày 04/5/2001 gồm các nội...
  • 1. Chương trình mục tiêu quốc gia Xoá đói giảm nghèo và Việc làm:
  • Nội dung chương trình bao gồm 3 nhóm dự án:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Danh Mục Định Mức Khuyến Nông M...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. UBND Tỉnh giao trách nhiệm chủ dự án quản lý, thực hiện các Chương trình - Mục tiêu quốc gia triển khai trên địa bàn tỉnh Sơn la giai đoạn 2001-2005, như sau: 1. Giao cho Sở lao động thương binh và xã hội chủ dự án chủ trì, phối kết hợp với Sở Nông nghiệp phát triển nông thôn, Ngân hàng chính sách tỉnh Sơn la, Ban dán tộc tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Qui định về lập kế hoạch thực hiện, phân bổ dự toán kinh phí thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia triển khai trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Lập kế hoạch thực hiện các chương trình mục tiêu: Hàng năm, trên cơ sở hướng dẫn của Bộ kế hoạch và Đầu tư và của Bộ tài chính, Uỷ ban nhân dán Tỉnh giao trách nhiệm cho Sở kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức cấp phát, quản lý sử dụng, thanh quyết toán kinh phí chi các chương trình mục tiêu quốc gia như sau: 1. Đối với các khoản chi sụ nghiệp: Kinh phí chi cho các chương trình mục tiêu quốc gia triển khai trên địa bàn tỉnh sau khi được Chính phủ phê duyệt, Bộ tài chính sẽ cấp kinh phí theo hình thức Bổ sung có mục tiên cho Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Qui định về chế độ thông tin báo cáo tình hình triển khai thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia triển khai trên địa bàn Tỉnh, như sau: Các đơn vị chủ dự án chịu trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện chương trinh mục tiêu được giao quản lý với Sở kế hoạch và Đầu tư, Sở tài chính - Vật giá và UBND Tỉnh theo Quí, Năm và b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân công trách nhiệm quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia triển khai trên điạ bàn Tỉnh đối với các Ngành, các cấp chính quyển như sau: 1. Sở kế hoạch và Đầu tư : Là cơ quan đầu mối giúp UBND Tỉnh trong việc quản lý và điều hành các chương trình mục tiêu quốc gia triển khai trên địa bàn tỉnh Sơn la, có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các Ngành, đơn vị, các cấp chính quyền và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện nghiêm túc các qui định này tại đơn vị mình. Các cá nhân, Tập thể trong quá trình thực hiện chức nàng nhiệm vụ quản lý thực hiện các nội dung chương trình mục tiêu quốc gia vi phạm các qui định này đều bị xử phạt theo qui...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan chủ dự án phối hợp với Sở kế hoạch và Đầu tư, Sở tài chính - Vật giá, UBND các Huyện, Thị xã tăng cường hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tại cơ sở, nhằm kịp thời tháo gỡ những khó khăn vướng mắc, xử lý các sai phạm, nâng cao hiệu quả đẩu tư kinh phí chi thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm. Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền NPK (16-8-4) 0 1.400 kg 560 kg 560 kg x 1.800 đ/kg = 1.008.000 đ Tổng cộng = 1.008.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 595.600 đ. Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.603.600 đ. Trong đó: + Vật tư: 1.008.000 đ. + Triển khai: 595.600 đ. Kinh phí triển khai : 1- Tập huấn kỹ thuật: - Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ =...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali 60 kg 300 kg 500 kg 100 kg 24 kg 60 kg 100 kg 20 kg 24 kg x 16.000 đ/kg = 384.000 đ 60 kg x 2300 đ/kg = 138.000 đ 100 kg x 1000 đ/kg = 100.000 đ 20 kg x 2300 đ/kg = 46.000 đ Tổng cộng = 668.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 678.600 đ Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.346.600 đ. Trong đó:...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 100 kg 200 kg 300 kg 100 kg 50000 đ 60 kg 80 kg 120 kg 40 kg 20000 đ 60 kg x 10000 đ/kg = 600.000 đ 80 kg x 2300 đ/kg = 184.000 đ 120 kg x 1000 đ/kg = 120.000 đ 40 kg x 2300 đ/kg = 92.000 đ = 20.000 đ Tổng cộng = 1.016.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 573.600 đ Tổng kinh phí...
chương trình chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 350.000 cây 350.000 chiếc 130 kg 200 kg 200 kg 1.400 kg 140.000 cây 70.000 chiếc 26 kg 40 kg 40 kg 280 kg 140.000 cây x 200 đ = 28.000.000 đ 70.000 chiếc x 50 đ = 3.500.000 đ 26 kg x 2.300 đ = 59.800 đ 40kg x 1.000 đ = 40.000 đ 40 kg x 2.300 đ = 92.00...