Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 25
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế quản lý khu, cụm, điếm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Sơn La"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế quản lý khu, cụm, điểm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tỉnh Sơn La".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công nghiệp chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các nhà đầu tư; mọi tổ chức, cá nhân trên địa bàn Tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Cầm Văn Đoản QU...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này qui định nguyên tắc tổ chức, quản lý các hoạt động của khu, cụm, điểm công nghiệp và tiếu thủ công nghiệp tỉnh Sơn La (khu, cụm điếm công nghiệp) bao gồm: điều kiện thành lập khu, cụm, điểm công nghiệp. Ngành nghề khuyến khích đầu tư trong khu, cụm, điểm công nghiệp; quyền và nghĩa vụ...

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau: 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành. 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này qui định nguyên tắc tổ chức, quản lý các hoạt động của khu, cụm, điểm công nghiệp và tiếu thủ công nghiệp tỉnh Sơn La (khu, cụm điếm công nghiệp) bao gồm: điều kiện thành lập khu, cụ...
  • quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng và phát triến hạ tầng, đầu tư sản xuất hoặc kinh doanh dịch vụ công nghiệp, tiếu thủ công nghiệp trong khu, cụm, điếm công nghiệp
Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau:
  • 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh này có hiệu lực thi hành.
  • 2.Đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quyđịnh của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước mà nay không thuộc Danh mục quyđịnh tại Điều 1 Nghị định này, vẫn được tiếp...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này qui định nguyên tắc tổ chức, quản lý các hoạt động của khu, cụm, điểm công nghiệp và tiếu thủ công nghiệp tỉnh Sơn La (khu, cụm điếm công nghiệp) bao gồm: điều kiện thành lập khu, cụ...
  • quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng và phát triến hạ tầng, đầu tư sản xuất hoặc kinh doanh dịch vụ công nghiệp, tiếu thủ công nghiệp trong khu, cụm, điếm công nghiệp
Target excerpt

Điều 2 .Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau: 1.Dự án đầu tư thuộc Danh mục quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởngcác ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP kể từ ngày Nghịđịnh nà...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiếu như sau: 1. Khu cụm, điếm công nghiệp - tiêu thủ công nghiệp Tỉnh Sơn La (gọi tắt là "khu, cụm, điểm công nghiệp" ) là tên gọi chung cho các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, hoặc điếm công nghiệp - tiếu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNgh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiếu như sau:
  • 1. Khu cụm, điếm công nghiệp
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chitiết th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiếu như sau:
  • 1. Khu cụm, điếm công nghiệp
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thành lập khu, cụm, điểm công nghiệp Việc thành lập khu, cụm, điểm công nghiệp phải phù họp với quy hoạch phát triển các khu, cụm, điểm công nghiệp đã được UBND Tỉnh phê duyệt. Căn cứ quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội Tỉnh Sơn La từng thời kỳ; Quy hoạch phát triển công nghiệp Tỉnh Sơn La và các quy hoạch khác liên quan; mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung Đề án thành lập khu, cụm, điểm công nghiệp Đề án thành lập khu, cụm, điểm công nghiệp phải làm rõ được những nội dung sau: 1. Các căn cứ pháp lý (sự phù hợp với các quy hoạch liên quan như quy hoạch phát triển công nghiệp trên địa bàn, quy hoạch sử dụng đất đai, quy hoạch xây dựng, quy hoạch phát triển đô thị cụa địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Triển khai xây dựng cơ sỏ' hạ tầng khu, cụm, điểm công nghiệp 1. Đối với khu, cụm, điểm công nghiệp có doanh nghiệp đâu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng: sau khi có quyết định thành lập khu, cụm, điểm côn nghiệp, chủ đầu tư tiến hành lập và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lĩnh vực, ngành nghề, dự án được khuyến khích đầu tư trong khu, cụm, điếm công nghiệp 1. Khôi phục, phát triển ngành nghề tiểu thủ công nghiệp truyền thống của tỉnh Sơn La. 2. Chuyển đổi ngành nghề sản xuất; phát triển nghề mới, sản phẩm mới. 3. Ngành nghề sử dụng nhiều lao động, trước hết là lao động tại tỉnh, đặc biệt là lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ TRONG KHU, CỤM, ĐIỂM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn hoạt động của doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ trong khu, cụm, điếm công nghiệp Thời hạn hoạt động của doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ trong khu, cụm, điểm công nghiệp không quá 50 năm tính từ ngày doanh nghiệp được cấp phép đầu tư vào khu, cụm, điếm công nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp thuê lại đất gắn với công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền của doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ trong khu, cụm điểm công nghiệp 1. Được giao đất hoặc cho thuê đất trong khu, cụm, điếm công nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai để xây dựng nhà xưởng, công trình phục vụ sản xuất và dịch vụ công nghiệp, tiếu thủ công nghiệp phù hợp với giấy phép đầu tư, đăng ký kinh doanh; đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ của doanh nghiệp sản xuất và dịch vụ trong khu, cụm, điểm công nghiệp 1. Triển khai thực hiện dự án đầu tư đã được cấp phép trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày được giao hoặc thuê đất trong khu, cụm, điểm công nghiệp. Trường hợp doanh nghiệp tự đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ sản xuất t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KHU, CỤM, ĐIẺM CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền của doanh nghiệp xây dựng và phát triển hạ tầng khu, cụm, điểm công nghiệp 1. Được giao đất hoặc thuê đất đe đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm, điểm công nghiệp theo quy định của pháp luật về đất đai. Được vận động, thu hút đầu tư vào khu, cụm, điểm công nghiệp do doanh nghiệp đầu tư và kinh doanh hạ tầng. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nghĩa vụ của doanh nghiệp xây dựng và phát triển hạ tầng khu, cụm, điểm công nghiệp 1. Lập và trình duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm, điểm công nghiệp (trong đó có bao gồm phương án đền bù, giải phóng mặt bằng, di dời dân trên diên tích đất đươc giao hoăc đươc thuê; các yêu cầu và giải pháp về kết nối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ KHU, CỤM, ĐIỀM CÔNG NGHIỆP- TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các nội dung quản lý nhà nước về công nghiệp đối vói khu, cụm, điếm công nghiệp 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển khu, cụm, điểm công nghiệp nhằm đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn. 2. Ban hành các quy định hướng dẫn hoạt động của khu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu, cụm, điểm công nghiệp Sở Công nghiệp, các Sở, ban ngành liên quan của tỉnh, ƯBND cấp huyện, Thi xã thưc hiên trách nhiêm quản lý Nhà nước đối với khu, cum, điểm công nghiệp trên địa bàn trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 1. Sở Công nghiệp: a) Chủ trì,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ban quản lý khu, cụm, điểm công nghiệp 1. Chức năng: a) Giúp Giám đốc Sở Công nghiệp thực hiện một số chức năng quản lý nhà nước về xây dựng, quản lý và phát triến các khu, cụm, điếm công nghiệp. b) Theo dõi, kiểm tra và giám sát việc tố chức thực hiện. 2. Nhiệm vụ chính: a) Xây dựng điều lệ hoạt động của Ban, báo cáo Sở Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Quy chế này, tuỳ theo mức độ vi phạm, sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khiếu nại Các tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với các quyết định và hành vi trái với các quy định trong Quy chê này. Việc khiêu nại, tô cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực của Quy chế Quy chế này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan hữu quan kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung, điều chỉnh cho phù họp yêu cầu của công tác quản lý./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
Điều 3 Điều 3 .Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
Điều 4 Điều 4 .Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 5 Điều 5 .Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.
Điều 6 Điều 6 .Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ yban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm sửa đổi,bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan phù hợp với các quy địnhcủa Nghị định và chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục (Ban hành kèm th...