Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện các đề án thành phần của Chiến lược, ban hành kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-TTg ngày 07/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp đến năm 2020". 2. Các đề án phải được cấp có thẩ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện các đề án thành phần của Chiến lược, ban hành kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-TTg ngày 07/9/2009 của Thủ tướng Ch...
  • 2. Các đề án phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt mới đủ điều kiện để bố trí kinh phí và triển khai thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi thực hiện các đề án của Chiến lược 1. Nâng cao nhận thức và năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp a. Tuyên truyền nâng cao nhận thức về sản xuất sạch hơn trên các phương tiện thông tin đại chúng: phát thanh, truyền hình, báo. b. In ấn tài liệu, tờ rơi, tranh cổ động về sản xuất sạch hơn. c. Xây dựng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi thực hiện các đề án của Chiến lược
  • 1. Nâng cao nhận thức và năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp
  • a. Tuyên truyền nâng cao nhận thức về sản xuất sạch hơn trên các phương tiện thông tin đại chúng: phát thanh, truyền hình, báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức chi 1. Mức chi thực hiện các đề án của Chiến lược phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Mức chi hỗ trợ đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp tối đa không quá 50% chi phí tư vấn nhưng không quá 50 triệu đồng/1 cơ sở.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương
  • Giám đốc Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức chi
  • 1. Mức chi thực hiện các đề án của Chiến lược phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
  • 2. Mức chi hỗ trợ đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp tối đa không quá 50% chi phí tư vấn nhưng không quá 50 triệu đồng/1 cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế chi thực hiện các đề án của Chiến lược thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật. Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số điểm như sau: 1. Về lập dự toán Hàng năm, căn cứ v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Thực hiện theo các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương. 2. Chi các hoạt động hỗ trợ tư vấn và áp dụng sản xuất sạch hơn. 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • Thực hiện theo các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh...
  • 2. Chi các hoạt động hỗ trợ tư vấn và áp dụng sản xuất sạch hơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế chi thực hiện các đề án của Chiến lược thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật.
  • Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số điểm như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công tác báo cáo, thanh tra, kiểm tra 1. Các đơn vị được giao thực hiện các đề án của Chiến lược có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Công Thương. 2. Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, cơ quan có liên quan kiểm tra tình hình thực hiện nội dung và sử dụng kinh phí c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này, bao gồm: a) Công nghiệp chế biến nông-lâm-thuỷ sản và chế biến thực phẩm; b) Sản xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này, bao...
  • a) Công nghiệp chế biến nông-lâm-thuỷ sản và chế biến thực phẩm;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công tác báo cáo, thanh tra, kiểm tra
  • 1. Các đơn vị được giao thực hiện các đề án của Chiến lược có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Công Thương.
  • 2. Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, cơ quan có liên quan kiểm tra tình hình thực hiện nội dung và sử dụng kinh phí các đề án của Chiến lược đảm bảo sử dụng đúng mục đích và có hiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2013. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Công Thương để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Đối với các cơ sở công nghiệp: a) Có nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề được quy định tại Điều 5 Quy chế này; b) Có đề án, dự án khả thi, phù hợp với Quy hoạch phát triển ngành công nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công
  • 1. Đối với các cơ sở công nghiệp:
  • a) Có nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề được quy định tại Điều 5 Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2013.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Công Thương để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn trên địa bàn tỉnh Bến...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là kinh phí khuyến công) là nguồn tài chính của Nhà nước được hình thành nhằm khuyến khích và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, áp dụng sản xuất sạch hơn trong c...
Điều 7. Điều 7. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án để hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công 1. Đối với các cơ sở công nghiệp: Kinh phí khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các đề án, dự án có nhiều trong các đặc điểm sau: a) Sản xuất sản phẩm mới hoặc có hàm lượng công nghệ cao đáp ứng được nhu cầu của thị trường; b) Áp dụng sản xuất sạch hơn trong...
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Điều 8. Điều 8. Hình thức hỗ trợ Nguồn kinh phí khuyến công hỗ trợ các nội dung chi được quy định tại Điều 4 Quy chế này theo hình thức hỗ trợ không thu hồi.
Điều 9. Điều 9. Mức chi hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Mức chi chung: Đối với các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định ở Điều 4 của Quy chế này: Áp dụng mức hỗ trợ tối đa theo quy định tại khoản 1, Điều 6 của Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí...