Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre
17/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp đến năm 2020
221/2012/TTLT-BTC-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp đến năm 2020
- Ban hành Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện các đề án thành phần của Chiến lược, ban hành kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-TTg ngày 07/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp đến năm 2020". 2. Các đề án phải được cấp có thẩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung
- Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện các đề án thành phần của Chiến lược, ban hành kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-TTg ngày 07/9/2009 của Thủ tướng Ch...
- 2. Các đề án phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt mới đủ điều kiện để bố trí kinh phí và triển khai thực hiện.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi thực hiện các đề án của Chiến lược 1. Nâng cao nhận thức và năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp a. Tuyên truyền nâng cao nhận thức về sản xuất sạch hơn trên các phương tiện thông tin đại chúng: phát thanh, truyền hình, báo. b. In ấn tài liệu, tờ rơi, tranh cổ động về sản xuất sạch hơn. c. Xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung chi thực hiện các đề án của Chiến lược
- 1. Nâng cao nhận thức và năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp
- a. Tuyên truyền nâng cao nhận thức về sản xuất sạch hơn trên các phương tiện thông tin đại chúng: phát thanh, truyền hình, báo.
- Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức chi 1. Mức chi thực hiện các đề án của Chiến lược phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Mức chi hỗ trợ đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp tối đa không quá 50% chi phí tư vấn nhưng không quá 50 triệu đồng/1 cơ sở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức chi
- 1. Mức chi thực hiện các đề án của Chiến lược phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
- 2. Mức chi hỗ trợ đánh giá sản xuất sạch hơn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp tối đa không quá 50% chi phí tư vấn nhưng không quá 50 triệu đồng/1 cơ sở.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương
- Giám đốc Sở Tài chính
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế chi thực hiện các đề án của Chiến lược thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật. Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số điểm như sau: 1. Về lập dự toán Hàng năm, căn cứ v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế chi thực hiện các đề án của Chiến lược thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật.
- Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số điểm như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công
- Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công và Thô...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn trên địa bàn tỉnh Bến...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Công tác báo cáo, thanh tra, kiểm tra 1. Các đơn vị được giao thực hiện các đề án của Chiến lược có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Công Thương. 2. Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, cơ quan có liên quan kiểm tra tình hình thực hiện nội dung và sử dụng kinh phí c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Công tác báo cáo, thanh tra, kiểm tra
- 1. Các đơn vị được giao thực hiện các đề án của Chiến lược có trách nhiệm báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Công Thương.
- 2. Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, cơ quan có liên quan kiểm tra tình hình thực hiện nội dung và sử dụng kinh phí các đề án của Chiến lược đảm bảo sử dụng đúng mục đích và có hiệ...
- Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ từ kinh phí khuyến công
- 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của phá...
- các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn trên địa bàn tỉnh Bến Tre (sau đây gọi chung là cơ sở công nghiệp).
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là kinh phí khuyến công) là nguồn tài chính của Nhà nước được hình thành nhằm khuyến khích và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, áp dụng sản xuất sạch hơn trong c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2013. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Công Thương để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2013.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Công Thương để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động khuyến công
- Kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là kinh phí khuyến công) là nguồn tài chính của Nhà nước được hình thành nhằm khuyến khích và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư phát tr...
- 2. Kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre được hình thành từ các nguồn:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Thực hiện theo các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương. 2. Chi các hoạt động hỗ trợ tư vấn và áp dụng sản xuất sạch hơn. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này, bao gồm: a) Công nghiệp chế biến nông-lâm-thuỷ sản và chế biến thực phẩm; b) Sản xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Đối với các cơ sở công nghiệp: a) Có nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề được quy định tại Điều 5 Quy chế này; b) Có đề án, dự án khả thi, phù hợp với Quy hoạch phát triển ngành công nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án để hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công 1. Đối với các cơ sở công nghiệp: Kinh phí khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các đề án, dự án có nhiều trong các đặc điểm sau: a) Sản xuất sản phẩm mới hoặc có hàm lượng công nghệ cao đáp ứng được nhu cầu của thị trường; b) Áp dụng sản xuất sạch hơn trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hình thức hỗ trợ Nguồn kinh phí khuyến công hỗ trợ các nội dung chi được quy định tại Điều 4 Quy chế này theo hình thức hỗ trợ không thu hồi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức chi hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Mức chi chung: Đối với các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định ở Điều 4 của Quy chế này: Áp dụng mức hỗ trợ tối đa theo quy định tại khoản 1, Điều 6 của Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế chi thực hiện các đề án của Chiến lược thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật. Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số điểm như sau: 1. Về lập dự toán Hàng năm, căn cứ v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế chi thực hiện các đề án của Chiến lược thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật.
- Thông tư này hướng dẫn bổ sung một số điểm như sau:
- Điều 9. Mức chi hỗ trợ từ kinh phí khuyến công
- Mức chi chung:
- Đối với các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định ở Điều 4 của Quy chế này:
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự thủ tục để được xem xét, hỗ trợ kinh phí khuyến công triển khai thực hiện các đề án, dự án 1. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị theo Phụ lục số 1: Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công (kèm theo Quy chế này); b) Bản thuyết minh đề án, dự án cụ thể, rõ ràng theo từng nội dung xin hỗ trợ từ kinh phí khuyến công; c) Giấy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp phát kinh phí Sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trên cơ sở hợp đồng đã ký kết, các cơ sở công nghiệp hay đơn vị dịch vụ khuyến công được tạm ứng trước theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thanh, quyết toán kinh phí 1. Quá trình thanh, quyết toán phải đảm bảo đúng thời gian và các thủ tục theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý tài chính và các quy định tại Quy chế này. Phụ lục 3 của Quy chế này quy định chứng từ, hồ sơ quyết toán của một số hoạt động khuyến công. 2. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ khi nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai thực hiện đề án, dự án 1. Trong quản lý triển khai thực hiện, nếu cần điều chỉnh, bổ sung đề án, dự án khuyến công, Trung tâm Khuyến công kịp thời có văn bản trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung. 2. Đối với các đề án, dự án không đáp ứng mục tiêu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt 1. Đối với các đề án, dự án khuyến công cấp tỉnh: Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công của từng giai đoạn và nhu cầu cụ thể của các cơ sở công nghiệp, Trung tâm Khuyến công xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán kinh phí khuyến công cho năm tiếp theo hoặc kế hoạch bổ sung (trong năm hoạt động) thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động khuyến công mang lại hiệu quả thiết thực. 2. Hàng năm, Sở Tài chính căn cứ vào kế hoạch, dự toán kinh phí được duyệt và tiến độ thực hiện để cấp phát kinh phí kị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động khuyến công, đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, đúng mục đích, phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công nghiệp của tỉnh, đúng chế độ quy định của nhà nước về quản lý tài chính hiện hành và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả của các h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công 1. Xây dựng kế hoạch chi cho hoạt động khuyến công và hỗ trợ cơ sở công nghiệp hàng năm và bổ sung (khi có nhu cầu). 2. Đề xuất danh mục các văn bản bổ sung cần thiết cho quá trình quản lý kinh phí khuyến công theo khoản 1, Điều 10 của Quy chế này. 3. Hướng dẫn, kiểm tra, xem xét hồ sơ đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Hội đồng xét duyệt đề án, dự án khuyến công Trên cơ sở các đề án, dự án đã được Trung tâm Khuyến công tổng hợp, Hội đồng xét duyệt đề án, dự án khuyến công có trách nhiệm: 1. Xem xét, chọn lựa những đề án, dự án khả thi, mang lại hiệu quả kinh tế-xã hội thiết thực, nâng cao năng lực thực hiện các hoạt động dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị dịch vụ khuyến công và cơ sở công nghiệp được hỗ trợ 1. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí phải tổ chức triển khai thực hiện đề án, dự án khuyến công theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng ký kết; sử dụng kinh phí đúng theo quy định hiện hành của nhà nước, đảm bảo hiệu qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Chỉ đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Kinh tế thành phố hàng năm rà soát, tổng hợp và đề xuất các đề án, dự án khuyến công trên địa bàn gửi về Trung tâm Khuyến công để trình cấp có thẩm quyền xem xét hỗ trợ; đồng thời, phối hợp với Trung tâm Khuyến công triển khai thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giao Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với các sở ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh thì báo cáo về Sở Công Thương tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng Phụ lục số 1 (Kèm theo Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần giải trình xin hỗ trợ: (Ghi rõ nội dung cần hỗ trợ, lý do xin hỗ trợ)
Phần giải trình xin hỗ trợ: (Ghi rõ nội dung cần hỗ trợ, lý do xin hỗ trợ) …………………………… Sau khi được hướng dẫn về nội dung hỗ trợ của đề án khuyến công địa phương (tỉnh, huyện) năm ……., (tên đơn vị) đã hiểu rõ điều kiện được hỗ trợ cũng như quyền lợi và nghĩa vụ của (tên đơn vị) khi được hỗ trợ. Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đúng các n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình đào tạo nghề theo Phụ lục 4 của Quy chế này; giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề.
Chương trình đào tạo nghề theo Phụ lục 4 của Quy chế này; giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề. 2 Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp - Văn bản đề nghị hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết của chủ đầu tư, trong đó cam kết về vốn đối ứng để thực hiện. - Bản sao hợp lệ quyết định thành lập cụm công nghiệp; - Bản sao hợp lệ quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ (1)
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ (1) 1. Tên nghề đào tạo: 2. Đối tượng đào tạo: 3. Thời gian đào tạo: 4. Hình thức đào tạo: 5. Bằng cấp: (Ghi rõ: sau khi tốt nghiệp học viên được cấp Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc Chứng nhận đào tạo nghề). A. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO 1. Về kiến thức:.............................................. 2. Về kỹ năng:..............
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.