Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn sử dụng sổ kế toán theo hình thức nhật ký chứng từ áp dụng trong các doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành bản Quy định về quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới bản đồ địa giới và mốc địa giới hành chính các cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành bản Quy định về quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới bản đồ địa giới và mốc địa giới hành chính các cấp
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn sử dụng sổ kế toán theo hình thức nhật ký chứng từ áp dụng trong các doanh nghiệp
left-only unmatched

Phần I: Tập hợp chi phí SXKD toàn doanh nghiệp, phản ánh toàn bộ số phát sinh bên có của các tài khoản liên quan đến chi phí SXKD.

Phần I: Tập hợp chi phí SXKD toàn doanh nghiệp, phản ánh toàn bộ số phát sinh bên có của các tài khoản liên quan đến chi phí SXKD. Cơ sở để ghi phần này là: - Căn cứ vào dòng cộng nợ của các tài khoản 154, 631, 621, 622, 627 trên các bảng kê số 4 để xác định số tổng cộng nợ của từng TK 154, 631, 621, 622, 627, ghi vào các cột và dòng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II. Chi phí sản xuất theo yếu tố:

Phần II. Chi phí sản xuất theo yếu tố: Theo qui định hiện hành, chi phí sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp gồm 6 yếu tố chi phí: - Nguyên liệu và vật liệu - Nhiên liệu, động lực. - Tiền lương và các khoản phụ cấp - Khấu hao TSCĐ - Chi phí dịch vụ mua ngoài - Chi phí bằng tiền khác Cách lập phần II NKCT số 7 1/ Yếu tố nguyên liệu và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III : Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh:

Phần III : Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh: Cách lập phần III NKCT số 7: - Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 154 hoặc TK 631 đối ứng nợ các TK 154, 631, 142, 325, 621, 627, 641, 642, ở mục A phần I trên nhật ký chứng từ số 7 để ghi vào cột 3 ở các dòng TK 154, 631, 142, 325, 621, 627, 641, 642 cho phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần theo dõi thanh toán (Ghi Nợ TK ....... Ghi Có các TK)

Phần theo dõi thanh toán (Ghi Nợ TK ....... Ghi Có các TK) Số hiệu Ngày tháng Cộng Có TK Số hiệu Ngày tháng Cộng Nợ TK.... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Cộng: Số dư cuối tháng: ...... Đã ghi sổ cái ngày .... tháng .... năm .... Ngày .... tháng .... năm Kế toán trưởng ký Kế toán tổng hợp ký Kế toán ghi sổ ký (Họ và tên) (Họ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Tập hợp chi phí sản xuất kinh doanh

Phần I: Tập hợp chi phí sản xuất kinh doanh toán doanh nghiệp Ghi có các TK: 142, 151, 152, 153, 154, 214, 231 234, 325, 611, 621, 622, 627,631 Tháng .... năm Số TT Các TK Các ghi có TK ghi nợ 142 151 152 153 154 214 231 324 325 611 621 622 627 631 Các TK phản ánh ở các NKCT khác Tổng cộng chi phí NKCT Số 1 NKCT số 2 NKCT .......... NK...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH, TÍNH THEO YẾU TỐ

Phần II: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH, TÍNH THEO YẾU TỐ Tháng ........ năm .......... Số TT Tên các tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh Yếu tố chi phí sản xuất kinh doanh Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh Tổng cộng chi phí Nguyên vật liệu Nhiên liệu, động lực Tiền lương và các khoản phụ cấp Khấu hao TSCĐ Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III: SỐ LIỆU CHI TIẾT PHẦN

Phần III: SỐ LIỆU CHI TIẾT PHẦN "LUÂN CHUYỂN NỘI BỘ KHÔNG TÍNH VÀO CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH" Tháng .... năm ...... Số TT Tên các tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh Số liệu chi tiết các khoản luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh Lao vụ của các phân xưởng cung cấp lẫn cho nhau (TK 154, 631) Chi phí nguyên v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới, mốc địa giới hành chính các cấp tỉnh, huyện, xã được thành lập theo tinh thần Chỉ thị 364/CT ngày 06/11/1991 của Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) đã được Hội đồng nghiệm thu địa giới hành chính các cấp ở Trung ương tiến hành nghiệm thu, đánh giá đạt yêu cầu và đưa vào sử...
Điều 2. Điều 2. Chủ tịch UBND các cấp và Trưởng ban Tổ chức chính quyền tỉnh có trách nhiệm quản lý, sử dụng hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới và mốc địa giới hành chính các cấp theo bản Quy định này. - Nghiêm cấm mọi hành vi sửa đổi các nội dung của bộ hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới hành chính dưới bất kỳ hình thức nào khi chưa được cấp có thẩ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HỒ SƠ ĐỊA GIỚI, BẢN ĐỒ ĐỊA GIỚI, MỐC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH CÁC CẤP
Điều 3. Điều 3. Hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp phải được lưu trữ trong hòm hoặc tủ làm bằng kim loại, có khóa đảm bảo an toàn lâu dài, chống mối mọt và phòng cháy, nổ tốt.
Điều 4. Điều 4. Chủ tịch UBND các cấp là người chịu trách nhiệm trước cấp trên về việc quản lý và lưu trữ hồ sơ địa giới, bản đồ địa giới hành chính các cấp.
Điều 5. Điều 5. Cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn là người được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý, khai thác, kiểm tra, theo dõi thực trạng của hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính cấp xã. Nghiêm cấm việc cán bộ địa chính mang hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính về nhà riêng. Việc sao chép cho mượn hồ sơ, bản đồ phải được sự đồng ý bằng văn bản c...
Điều 6. Điều 6. Hàng quý Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, bản đồ địa giới theo quy định. Sáu tháng một lần phải báo cáo lên UBND huyện (thị xã) về tình trạng hồ sơ, bản đồ và mốc địa giới hành chính do mình quản lý. Trong trường hợp hư hỏng hoặc mất mát thì Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn phải báo cáo ngay l...