Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Quy định về đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành nhân (x) với tỷ lệ thuê đất được quy định tại Điều 2 Quyết định này. Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định về đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được xác định bằng giá đất tính thu tiền thuê đất nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định tại Điều 3 Quyết định này. 2. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phầ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định về đơn giá thuê đất
  • 1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành nhân (x) với tỷ lệ thuê đất được quy định tại Điều 2 Quyết định này.
  • Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Uỷ ban nhân d...
Added / right-side focus
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất tính bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
  • b) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, đơn giá thuê đất tính bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian...
  • 3. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 2013.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Uỷ ban nhân d...
  • Việc xác định lại giá đất để phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường được thực hiện theo Thông tư số 94/2011/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm 2...
  • 3. Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành nhân (x) với tỷ lệ thuê đất được quy định tại Điều 2 Quyết định này. Right: 1. Đơn giá thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được xác định bằng giá đất tính thu tiền thuê đất nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định tại Điều 3 Quyết định này.
  • Left: Đơn giá này cũng được áp dụng đối với phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. Right: Đơn giá thuê đất của các trường hợp nêu trên cũng được áp dụng đối với phần diện tích xây dựng công trình ngầm vượt ra ngoài phần diện tích đất trên bề mặt có thu tiền thuê đất.
Target excerpt

Điều 2. Quy định về đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được xác định bằng giá đất tính thu tiền thuê đất nhân (x) với tỷ lệ phần trăm (%) được quy định tại Điều 3 Quyết địn...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ tính tiền thuê đất 1. Đối với đất phi nông nghiệp: (Có phụ lục kèm theo). 2. Đối với đất phi nông nghiệp khác: - Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí chưa được cụ thể trong Phụ lục thì tỷ lệ thuê đất là 1,5%. - Đối với đất chợ thì tỷ lệ thuê đất là 2%. 3. Đối với đất thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về đơn giá thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê mặt nước cố định: Đơn vị tính: Đồng Vị trí Nước ngọt, lợ (đ/m 2 ) Nước mặn (đ/m 2 ) 1 2 3 4 90 75 55 45 60 50 35 30 - Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3m trở lên) vào 0,5km. - Vị trí 2: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3m trở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài chính, Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2,5% 1.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trung Trực 2,5% 1.3 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ 2,5% 1.4 Nguyễn Huệ Cầu Cá Lóc 2,5% 1.5 Cầu Cá Lóc Cống An Hoà (cống số 2) 2% 1.6 Cống An Hoà (cống số 2) Cầu Gò Đàng 2% 1.7 Cầu Gò Đàng Ngã ba Phú Hưng 2% 2 Nguyễn Huệ 2.1 Hùng Vương Hai Bà Trưng 2,5% 2.2 Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 2% 2.3 Phan Đình Phùng Nguyễn T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2,5% 4.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Đồng Khởi 2,5% 4.3 Đồng Khởi Cầu Kiến Vàng 2,5% 4.4 Cầu Kiến Vàng Bến phà Hàm Luông 2% 5 Lê Lợi 5.1 Nguyễn Huệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2,5% 5.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 2,5% 6 Lê Quí Đôn Trọn đường 2,5% 7 Lý Thường Kiệt 7.1 Nguyễn Trung Trực

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 2,5% 7.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 2,5% 8 Lê Đại Hành Trọn đường 2,5% 9 Lộ số 4 Trọn đường 2% 10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 10.1 Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu 2,5% 10.2 Nguyễn Đình Chiểu Đường 3/2 2,5% 11 Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 2,5% 12 Nguyễn Trãi Trọn đường 2,5% 13 Nguyễn Du Trọn đường 2,5% 14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Trọn đường 2,5% 15 Đồng Khởi 15.1 Cầu Bến Tre 1 (đường Hùng Vương) Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu 2,5% 15.2 Vòng xoay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngà...
Điều 3. Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất 1. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí có tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo phụ lục đính kèm. (Có Phụ lục đính kèm). 2. Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí khác: - Đối với đất phi nông nghiệp ở các vị trí chưa được cụ thể trong Phụ lục đính kèm quy định tại Khoản...
Điều 4. Điều 4. Quy định về đơn giá thuê mặt nước Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai năm 2013, đơn giá thuê do Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dự án cụ thể.
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước: a) Giao Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh. b) Căn cứ giá đất cụ thể do...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình...
Phan Ngọc Tòng Phan Ngọc Tòng 2% - Thửa 6 tờ 5, Phường 2 - Thửa 572 tờ 6, Phường 2 - Thửa 1 tờ 5, Phường 2 - Thửa 78 tờ 6, Phường 2 1.2
Phan Ngọc Tòng Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trung Trực 2% 1.3 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ 2% 1.4 Nguyễn Huệ Cầu Cá Lóc 2% 1.5 Cầu Cá Lóc Cống An Hoà (Cống số 2) 1,5% - Thửa 161 tờ 24, Phường 8 - Thửa 48 tờ 26, Phường 8 - Thửa 21 tờ 24, Phường 8 - Thửa 121 tờ 19, Phường 8 1.6 Cống An Hoà (Cống số 2) Cầu Gò Đàng 1,5% - Thửa số 7 tờ 20, Phường 8 - Thửa số 42...