Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định Định mức chi đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử d ụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định Định mức chi đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử d ụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức chi đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức chi đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ đồng chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy định này .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ đồng chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Cao Tấn Khổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành ./.
  • Định mức chi đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Công Thương
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2039/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 40 /2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Xây dựng dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý Nhà nước đối với các đề tài, dự án KH và CN Căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn các đề tài, dự án KH và CN trong năm; kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ , đánh giá nghiệm thu đối với các đề tài, dự án KH và CN trong năm và mức chi quy định tại Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Xây dựng dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý Nhà nước đối với các đề tài, dự án KH và CN
  • Căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn các đề tài, dự án KH và CN trong năm
  • kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ , đánh giá nghiệm thu đối với các đề tài, dự án KH và CN trong năm và mức chi quy định tại Quy định này để xây dựng dự toán và tổng hợp vào dự toán chi sự nghiệp...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công
  • Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công và Thô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn trên địa bàn tỉnh Bến...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề tài nghiên cứu khoa học (đề tài): là một nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm phát hiện quy luật, mô tả, giải thích nguyên nhân vận động của sự vật, hiện tượng hoặc sáng tạo nguyên lý, những giải pháp, bí quyết, sáng chế,.... được thể hiện dưới các hình thức: đề tài nghiên cứu cơ bản, đề tài nghiên cứu ứn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Đề tài nghiên cứu khoa học (đề tài):
  • là một nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm phát hiện quy luật, mô tả, giải thích nguyên nhân vận động của sự vật, hiện tượng hoặc sáng tạo nguyên lý, những giải pháp, bí quyết, sáng chế,....
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ từ kinh phí khuyến công
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của phá...
  • các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn trên địa bàn tỉnh Bến Tre (sau đây gọi chung là cơ sở công nghiệp).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là kinh phí khuyến công) là nguồn tài chính của Nhà nước được hình thành nhằm khuyến khích và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, áp dụng sản xuất sạch hơn trong c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân loại cấp quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Cấp tỉnh: Những hoạt động nghiên cứu triển khai khoa học và công nghệ có quy mô ứng dụng rộng, có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh thông qua và được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong kế hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân loại cấp quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ
  • Những hoạt động nghiên cứu triển khai khoa học và công nghệ có quy mô ứng dụng rộng, có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh, đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh thông qua và được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong kế hoạch hoạt động khoa học và công nghệ hàng năm
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động khuyến công
  • Kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là kinh phí khuyến công) là nguồn tài chính của Nhà nước được hình thành nhằm khuyến khích và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư phát tr...
  • 2. Kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre được hình thành từ các nguồn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Thực hiện theo các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương. 2. Chi các hoạt động hỗ trợ tư vấn và áp dụng sản xuất sạch hơn. 3...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án KH và CN 1. Chi công tác tư vấn: xác định đề tài, dự án KH và CN; tuyển chọn, xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án, bao gồm chi công lao động khoa học của các chuyên gia nhận xét, phản biện, đánh giá các hồ sơ đề tài, dự án, thẩm định nội dung và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chi công tác tư vấn: xác định đề tài, dự án KH và CN
  • tuyển chọn, xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án, bao gồm chi công lao động khoa học của các chuyên gia nhận xét, phản biện, đánh giá các hồ sơ đề tài, dự án, thẩm định nội dung và...
  • chi họp các hội đồng tư vấn
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh...
  • 2. Chi các hoạt động hỗ trợ tư vấn và áp dụng sản xuất sạch hơn.
  • 3. Chi các hoạt động khuyến công địa phương:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công Right: Điều 4. Nội dung chi các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án KH và CN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này, bao gồm: a) Công nghiệp chế biến nông-lâm-thuỷ sản và chế biến thực phẩm; b) Sản xu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi của các đề tài, dự án 1. Chi công lao động tham gia trực tiếp thực hiện đề tài, dự án, bao gồm: a) Chi công lao động của cán bộ khoa học, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia thực hiện các đề tài, dự án KH và CN như: nghiên cứu lý thuyết, nghiên cứu các quy trình công nghệ, giải pháp khoa học và công nghệ, thiết k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi của các đề tài, dự án
  • 1. Chi công lao động tham gia trực tiếp thực hiện đề tài, dự án, bao gồm:
  • a) Chi công lao động của cán bộ khoa học, nhân viên kỹ thuật trực tiếp tham gia thực hiện các đề tài, dự án KH và CN như: nghiên cứu lý thuyết, nghiên cứu các quy trình công nghệ, giải pháp khoa họ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này, bao...
  • a) Công nghiệp chế biến nông-lâm-thuỷ sản và chế biến thực phẩm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Đối với các cơ sở công nghiệp: a) Có nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề được quy định tại Điều 5 Quy chế này; b) Có đề án, dự án khả thi, phù hợp với Quy hoạch phát triển ngành công nghi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các định mức phân bổ ngân sách 1. Đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ: các định mức quy định tại Quy định này để thống nhất việc xây dựng và phân bổ dự toán chi ngân sách đối với các đề tài, dự án và định hướng chi; khi tiến hành chi và kiểm soát chi thực hiện theo quy định về chế độ khoán kinh phí thực hiện đề tài,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các định mức phân bổ ngân sách
  • 1. Đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ: các định mức quy định tại Quy định này để thống nhất việc xây dựng và phân bổ dự toán chi ngân sách đối với các đề tài, dự án và định hướng chi
  • khi tiến hành chi và kiểm soát chi thực hiện theo quy định về chế độ khoán kinh phí thực hiện đề tài, dự án quy định tại Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT/BTC-BKHCN ngày 04 tháng 10 năm 2006 của l...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công
  • 1. Đối với các cơ sở công nghiệp:
  • a) Có nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề được quy định tại Điều 5 Quy chế này;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án để hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công 1. Đối với các cơ sở công nghiệp: Kinh phí khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các đề án, dự án có nhiều trong các đặc điểm sau: a) Sản xuất sản phẩm mới hoặc có hàm lượng công nghệ cao đáp ứng được nhu cầu của thị trường; b) Áp dụng sản xuất sạch hơn trong...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Các định mức chi, lập dự toán khác của đề tài, dự án khoa học và công nghệ không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Các định mức chi, lập dự toán khác của đề tài, dự án khoa học và công nghệ không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án để hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công
  • 1. Đối với các cơ sở công nghiệp: Kinh phí khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các đề án, dự án có nhiều trong các đặc điểm sau:
  • a) Sản xuất sản phẩm mới hoặc có hàm lượng công nghệ cao đáp ứng được nhu cầu của thị trường;
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hình thức hỗ trợ Nguồn kinh phí khuyến công hỗ trợ các nội dung chi được quy định tại Điều 4 Quy chế này theo hình thức hỗ trợ không thu hồi.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đối với các đề tài, dự án KH và CN có sử dụng ngân sách Nhà nước đã được cấp thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thì áp dụng định mức chi theo Thông tư liên tịch số 45/2001/TTLT/BTC-BKHCNMT ngày 18 tháng 6 năm 2001 của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường về Hướng dẫn một số chế độ chi ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các đề tài, dự án KH và CN có sử dụng ngân sách Nhà nước đã được cấp thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thì áp dụng định mức chi theo Thông tư liên tịch số 45/200...
  • Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường về Hướng dẫn một số chế độ chi tiêu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hình thức hỗ trợ
  • Nguồn kinh phí khuyến công hỗ trợ các nội dung chi được quy định tại Điều 4 Quy chế này theo hình thức hỗ trợ không thu hồi.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Mức chi hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Mức chi chung: Đối với các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định ở Điều 4 của Quy chế này: Áp dụng mức hỗ trợ tối đa theo quy định tại khoản 1, Điều 6 của Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án KH và CN 1. Chi công tác tư vấn: xác định đề tài, dự án KH và CN; tuyển chọn, xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án, bao gồm chi công lao động khoa học của các chuyên gia nhận xét, phản biện, đánh giá các hồ sơ đề tài, dự án, thẩm định nội dung và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chi công tác tư vấn: xác định đề tài, dự án KH và CN
  • tuyển chọn, xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án, bao gồm chi công lao động khoa học của các chuyên gia nhận xét, phản biện, đánh giá các hồ sơ đề tài, dự án, thẩm định nội dung và...
  • chi họp các hội đồng tư vấn
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Mức chi hỗ trợ từ kinh phí khuyến công
  • Mức chi chung:
  • Áp dụng mức hỗ trợ tối đa theo quy định tại khoản 1, Điều 6 của Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến...
Rewritten clauses
  • Left: Đối với các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định ở Điều 4 của Quy chế này: Right: Điều 4. Nội dung chi các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án KH và CN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thủ tục để được xem xét, hỗ trợ kinh phí khuyến công triển khai thực hiện các đề án, dự án 1. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị theo Phụ lục số 1: Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công (kèm theo Quy chế này); b) Bản thuyết minh đề án, dự án cụ thể, rõ ràng theo từng nội dung xin hỗ trợ từ kinh phí khuyến công; c) Giấy c...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Xây dựng dự toán kinh phí của đề tài, dự án KH và CN Căn cứ vào các nội dung nghiên cứu, khối lượng công việc cần triển khai để đạt được mục tiêu và sản phẩm của đề tài, dự án đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ thông qua và các định mức kinh tế - kỹ thuật do các Bộ, ngành chức năng ban hành, các định mức chi quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Xây dựng dự toán kinh phí của đề tài, dự án KH và CN
  • Căn cứ vào các nội dung nghiên cứu, khối lượng công việc cần triển khai để đạt được mục tiêu và sản phẩm của đề tài, dự án đã được Hội đồng Khoa học và Công nghệ thông qua và các định mức kinh tế
  • kỹ thuật do các Bộ, ngành chức năng ban hành, các định mức chi quy định tại Quy định này và các chế độ, chính sách hiện hành của Nhà nước, cá nhân được giao chủ trì nhiệm vụ, đơn vị chủ trì có trác...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự thủ tục để được xem xét, hỗ trợ kinh phí khuyến công triển khai thực hiện các đề án, dự án
  • 1. Hồ sơ bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị theo Phụ lục số 1: Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công (kèm theo Quy chế này);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cấp phát kinh phí Sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trên cơ sở hợp đồng đã ký kết, các cơ sở công nghiệp hay đơn vị dịch vụ khuyến công được tạm ứng trước theo quy định.

Open section

Điều 12

Điều 12 . Thẩm tra và phê duyệt dự toán của đề tài, dự án KH và CN a) Sở Tài chính phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định dự toán kinh phí của đề tài, dự án KH và CN theo đúng chế độ quy định. b) Đối với các đề tài, dự án KH và CN có dự toán kinh phí được xây dựng từ 300 triệu đồng trở lên hoặc các đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Thẩm tra và phê duyệt dự toán của đề tài, dự án KH và CN
  • a) Sở Tài chính phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định dự toán kinh phí của đề tài, dự án KH và CN theo đúng chế độ quy định.
  • b) Đối với các đề tài, dự án KH và CN có dự toán kinh phí được xây dựng từ 300 triệu đồng trở lên hoặc các đề tài, dự án phức tạp, căn cứ xây dựng dự toán chưa rõ phải có tổ thẩm định dự toán kinh...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cấp phát kinh phí
  • Sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trên cơ sở hợp đồng đã ký kết, các cơ sở công nghiệp hay đơn vị dịch vụ khuyến công được tạm ứng trước theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thanh, quyết toán kinh phí 1. Quá trình thanh, quyết toán phải đảm bảo đúng thời gian và các thủ tục theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý tài chính và các quy định tại Quy chế này. Phụ lục 3 của Quy chế này quy định chứng từ, hồ sơ quyết toán của một số hoạt động khuyến công. 2. Chậm nhất sau 15 ngày kể từ khi nghiệ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn các sở, ban ngành, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, các tổ chức cá nhân tham gia nghiên cứu khoa học và bố trí kinh phí thực hiện đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ được cấp có thẩm quyền phê duyệt./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính theo chức năng, nhiệm vụ hướng dẫn các sở, ban ngành, Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, các tổ chức cá nhân tham gia nghiên cứu khoa học và bố trí kinh phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thanh, quyết toán kinh phí
  • Quá trình thanh, quyết toán phải đảm bảo đúng thời gian và các thủ tục theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý tài chính và các quy định tại Quy chế này.
  • Phụ lục 3 của Quy chế này quy định chứng từ, hồ sơ quyết toán của một số hoạt động khuyến công.
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh, bổ sung và ngừng triển khai thực hiện đề án, dự án 1. Trong quản lý triển khai thực hiện, nếu cần điều chỉnh, bổ sung đề án, dự án khuyến công, Trung tâm Khuyến công kịp thời có văn bản trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung. 2. Đối với các đề án, dự án không đáp ứng mục tiêu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt 1. Đối với các đề án, dự án khuyến công cấp tỉnh: Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công của từng giai đoạn và nhu cầu cụ thể của các cơ sở công nghiệp, Trung tâm Khuyến công xây dựng kế hoạch hoạt động và dự toán kinh phí khuyến công cho năm tiếp theo hoặc kế hoạch bổ sung (trong năm hoạt động) thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Sở Tài chính có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động khuyến công mang lại hiệu quả thiết thực. 2. Hàng năm, Sở Tài chính căn cứ vào kế hoạch, dự toán kinh phí được duyệt và tiến độ thực hiện để cấp phát kinh phí kị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chỉ đạo, đôn đốc và kiểm tra các hoạt động khuyến công, đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, đúng mục đích, phù hợp với chiến lược, quy hoạch về phát triển công nghiệp của tỉnh, đúng chế độ quy định của nhà nước về quản lý tài chính hiện hành và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về hiệu quả của các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Trung tâm Khuyến công 1. Xây dựng kế hoạch chi cho hoạt động khuyến công và hỗ trợ cơ sở công nghiệp hàng năm và bổ sung (khi có nhu cầu). 2. Đề xuất danh mục các văn bản bổ sung cần thiết cho quá trình quản lý kinh phí khuyến công theo khoản 1, Điều 10 của Quy chế này. 3. Hướng dẫn, kiểm tra, xem xét hồ sơ đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Hội đồng xét duyệt đề án, dự án khuyến công Trên cơ sở các đề án, dự án đã được Trung tâm Khuyến công tổng hợp, Hội đồng xét duyệt đề án, dự án khuyến công có trách nhiệm: 1. Xem xét, chọn lựa những đề án, dự án khả thi, mang lại hiệu quả kinh tế-xã hội thiết thực, nâng cao năng lực thực hiện các hoạt động dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị dịch vụ khuyến công và cơ sở công nghiệp được hỗ trợ 1. Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí phải tổ chức triển khai thực hiện đề án, dự án khuyến công theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng ký kết; sử dụng kinh phí đúng theo quy định hiện hành của nhà nước, đảm bảo hiệu qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Chỉ đạo Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Kinh tế thành phố hàng năm rà soát, tổng hợp và đề xuất các đề án, dự án khuyến công trên địa bàn gửi về Trung tâm Khuyến công để trình cấp có thẩm quyền xem xét hỗ trợ; đồng thời, phối hợp với Trung tâm Khuyến công triển khai thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giao Giám đốc Sở Công Thương phối hợp với các sở ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh thì báo cáo về Sở Công Thương tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng Phụ lục số 1 (Kèm theo Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần giải trình xin hỗ trợ: (Ghi rõ nội dung cần hỗ trợ, lý do xin hỗ trợ)

Phần giải trình xin hỗ trợ: (Ghi rõ nội dung cần hỗ trợ, lý do xin hỗ trợ) …………………………… Sau khi được hướng dẫn về nội dung hỗ trợ của đề án khuyến công địa phương (tỉnh, huyện) năm ……., (tên đơn vị) đã hiểu rõ điều kiện được hỗ trợ cũng như quyền lợi và nghĩa vụ của (tên đơn vị) khi được hỗ trợ. Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đúng các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình đào tạo nghề theo Phụ lục 4 của Quy chế này; giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề.

Chương trình đào tạo nghề theo Phụ lục 4 của Quy chế này; giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề. 2 Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp - Văn bản đề nghị hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết của chủ đầu tư, trong đó cam kết về vốn đối ứng để thực hiện. - Bản sao hợp lệ quyết định thành lập cụm công nghiệp; - Bản sao hợp lệ quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ (1)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ (1) 1. Tên nghề đào tạo: 2. Đối tượng đào tạo: 3. Thời gian đào tạo: 4. Hình thức đào tạo: 5. Bằng cấp: (Ghi rõ: sau khi tốt nghiệp học viên được cấp Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc Chứng nhận đào tạo nghề). A. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO 1. Về kiến thức:.............................................. 2. Về kỹ năng:..............

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các đề tài nghiên cứu khoa học, dự án khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh và cấp cơ sở (viết tắt là đề tài, dự án KH vả CN), có sử dụng ngân sách Nhà nước; các hoạt động phục vụ công tác quản lý đề tài, dự án KH và CN c...
PHẦN II PHẦN II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
PHẦN III PHẦN III LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT KINH PHÍ
PHẦN IV PHẦN IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN