Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 – 2015) tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 – 2015) tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020
left-only unmatched

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 02 tháng 02 năm 2015

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 02 tháng 02 năm 2015 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án về chính sách nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Bắc Giang với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng n ă m 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Di ệ n tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân b ố (ha) Tỉnh xác đ ị nh (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) T Ổ NG DIỆN TÍCH T Ự NHIÊN 384.395 100,00 38...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Bắc Giang với các chỉ tiêu sau:
  • 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
  • Hiện trạng n ă m 2010
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đề án về chính sách nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ T...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Bắc Giang với các chỉ tiêu sau: 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch: Đơn vị tính : ha STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 T Ổ NG DIỆN TÍCH T Ự NHIÊN 384.395 384.395 384.395 384.395 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Bắc Giang với các chỉ tiêu sau:
  • 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
  • Đơn vị tính : ha
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Phần I

Phần I SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN I. Sự cần thiết xây dựng Đề án Sản xuất nông nghiệp của tỉnh trong những năm qua phát triển khá toàn diện, nhiều tiến bộ khoa học kỹ thuật đã ứng dụng vào sản xuất, góp phần quan trọng vào việc chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi của tỉnh phát triển đúng định hướng. Tuy nhiên, xét...

Open section

Tiêu đề

Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 – 2015) tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 – 2015) tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
  • I. Sự cần thiết xây dựng Đề án
  • Sản xuất nông nghiệp của tỉnh trong những năm qua phát triển khá toàn diện, nhiều tiến bộ khoa học kỹ thuật đã ứng dụng vào sản xuất, góp phần quan trọng vào việc chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật...
left-only unmatched

Phần II

Phần II QUAN ĐIỂM VÀ MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN NGÀNH NÔNG NGHIỆP I. Quan điểm phát triển 1. Phát triển ngành nông - lâm nghiệp và thủy sản đến năm 2020 phù hợp với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020; phù hợp với chiến lược phát triển và chuyển đổi cơ cấu sản xuất ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI ÁP DỤNG, NGUYÊN TẮC VÀ CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ I. Đối tượng, thời gian và quy mô hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ - Lĩnh vực trồng trọt: Người sản xuất bao gồm: nông dân, chủ trang trại, thành viên tổ hợp tác, nhóm cùng sở thích và hợp tác xã; - Lĩnh vực chăn nuôi: + Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi bò, dê, cừu s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN I. Trình tự lập kế hoạch, phân bổ và giải ngân kinh phí 1. Trình tự lập kế hoạch Trên cơ sở nhu cầu nhân rộng mô hình có hiệu quả phù hợp với quy hoạch chi tiết sản xuất cấp xã đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp, báo cáo UBND huyện, thành phố trước tháng 10 năm trước; Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rang

Phan Rang 1.000 130 65 65 - 54 10 20 20 17 2016 Toàn tỉnh 15.674 2.370 1.185 1.185 2.320 248 35 130 140 4.630 Ninh Sơn 3.409 470 235 235 600 35 - 20 20 1.294 Ninh Hải 2.179 300 150 150 - 20 11 20 20 8 Ninh Phước 4.679 650 325 325 660 26 5 50 50 774 Thuận Bắc 1.748 250 125 125 240 37 8 - 10 869 Thuận Nam 1.578 250 125 125 70 45 - 20 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rang-TC

Phan Rang-TC 1.000 250 125 125 - 60 11 20 20 21 2017 Toàn tỉnh 15.674 2.404 1.202 1.202 2.310 255 37 130 140 5.093 Ninh Sơn 3.409 540 270 270 600 42 - 20 20 1.423 Ninh Hải 2.179 350 175 175 - 20 12 20 20 8 Ninh Phước 4.679 650 325 325 660 26 5 50 50 851 Thuận Bắc 1.748 280 140 140 240 37 8 - 10 956 Thuận Nam 1.578 250 125 125 60 40 - 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rang

Phan Rang 1.000 160 80 80 - 65 12 20 20 23 2018 Toàn tỉnh 15.674 2.680 1.340 1.340 2.310 300 37 150 140 5.401 Ninh Sơn 3.409 580 290 290 600 50 - 20 20 1.509 Ninh Hải 2.179 300 150 150 - 20 12 20 20 9 Ninh Phước 4.679 650 325 325 660 26 5 60 50 903 Thuận Bắc 1.748 300 150 150 240 40 8 - 10 1.014 Thuận Nam 1.578 300 150 150 60 45 - 20 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rang

Phan Rang 1.000 250 125 125 - 90 12 30 20 24 2019 Toàn tỉnh 15.674 2.700 1.350 1.350 2.700 326 39 240 190 5.864 Ninh Sơn 3.409 550 275 275 700 55 - 30 30 1.639 Ninh Hải 2.179 350 175 175 - 20 13 30 30 10 Ninh Phước 4.679 650 325 325 770 26 5 80 80 980 Thuận Bắc 1.748 300 150 150 280 40 8 - 10 1.101 Thuận Nam 1.578 300 150 150 70 45 - 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rang

Phan Rang 1.000 250 125 125 - 100 13 50 20 26 2020 Toàn tỉnh 15.674 2.800 1.400 1.400 3.100 341 55 270 250 6.173 Ninh Sơn 3.409 500 250 250 800 60 - 40 40 1.725 Ninh Hải 2.179 350 175 175 - 20 18 50 40 10 Ninh Phước 4.679 650 325 325 880 26 5 80 100 1.032 Thuận Bắc 1.748 350 175 175 320 40 15 - 10 1.159 Thuận Nam 1.578 330 165 165 100...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rang

Phan Rang 1.000 300 150 150 - 110 17 50 30 28 Tổng diện tích hỗ trợ giống (ha) 15.000 7.500 7.500 15.050 1.657 236 1.050 1.000 Phụ lục 2. Quy mô hỗ trợ nhân rộng mô hình chăn nuôi đến 2020 TT Địa bàn thực hiện Quy mô thực hiện (con) Mức hỗ trợ (%) Vật tư hỗ trợ Kinh phí thực hiện (nghìn đồng) Đực giống Tinh đông lạnh Nitơ lỏng Găng tay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rang

Phan Rang 270 4 5.000 20.250 II CẢI TẠO ĐÀN CỪU 15.958 262 1.178.269 1 Ninh Sơn 3.725 30% 56 4.500 251.438 2 Ninh Hải 2.470 30% 37 4.500 166.725 3 Ninh Phước 3.155 30% 47 4.500 212.963 4 Thuận Bắc 2.333 40% 47 4.500 5 Thuận Nam 3.550 40% 71 4.500 319.500 6 Bác Ái 463 - - 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rang

Phan Rang 263 30% 4 4.500 17.719 III CẢI TẠO ĐÀN BÒ 103.710 178.416 32 178.416 30 178.416 16.114.620 1 Ninh Sơn 23.910 100% 47.820 32 47.820 8 30 47.820 8 3.347.400 2 Ninh Hải 8.580 100% 17.160 32 17.160 8 30 17.160 8 1.201.200 3 Ninh Phước 20.925 100% 41.850 32 41.850 8 30 41.850 8 2.929.500 4 Thuận bắc 16.014 100% 32.028 32 32.028 8...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Rang

Phan Rang 1.560 100% 3.120 32 3.120 8 30 3.120 8 218.400 TỔNG 18.508.489 Phụ lục 3. Định mức, chi tiết hỗ trợ các mô hình nhân rộng trong giai đoạn 2015 - 2020 STT Hạng mục Đơn giá Định mức Mức hỗ trợ (%) Kinh phí hỗ trợ 2015 - 2020 (1000 đồng) Miền núi Đồng bằng 2015 2016 2017 2018 2019 2020 Tổng cộng Tổng kinh phí các mô hình 19.441....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong Tỉnh có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Chính phủ phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạc...
Điều 4. Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.