QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật T ổ chức HĐND và U BND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị đ ịnh số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Quyết đ ịnh số 99/2008/QĐ-TTg ngày 14 tháng 7 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển Kinh tế - Xã hội tỉnh Phú Thọ đến năm 2020;
Căn cứ Quyết định s ố 12/2012/QĐ- U BND ngày 26/03/2012 của tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp vật liệu xây dựng tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2012 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 1771/QĐ- U BND ngày 1 8 /5/2011 của U BND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí đầu tư lập Qu y hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; C ă n cứ Nghị quyết s ố 01/2014/NQ- HĐ ND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử d ụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết đ ịnh số 10/2014/QĐ-UBND ngày 25/08/2014 của U BND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 56/TTr-SXD ngày 24 tháng 8 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030, với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Quan điểm và mục tiêu phát tr iển
a) Quan điểm:
Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường tỉnh Phú Thọ đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 phải quán triệt đầy đủ, nghiêm túc luật Khoáng sản và các văn bản quy định của các cấp, các ngành có thẩm quyền liên quan, phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, các quy hoạch chuyên ngành và quy hoạch khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường của cả nước.
Đáp ứng yêu cầu về xây dựng và phát triển bền vững công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản làm VLXD thông thường với công nghệ tiên tiến, hiện đại và phù hợp với từng loại khoáng sản; gắn khai thác với chế biến sâu nhằm sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên và nâng cao giá trị sản phẩm gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh và các tài nguyên thiên nhiên khác; đảm bảo quốc phòng, an ninh trật tự, an toàn xã hội.
Tạo điều kiện để các tổ chức có năng lực về tài chính, kỹ thuật tham gia đầu tư khảo sát, thăm dò, khai thác khoáng sản làm VLXD thông thường theo hướng đầu tư phát triển bền vững. Hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản làm VLXD thông thường phải đảm bảo hài hòa lợi ích của nhà nước, doanh nghiệp và nhân dân ở vùng có khoáng sản.
b)
Mục tiêu
Mục tiêu tổng quát
Mục tiêu cụ thể
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng:
Công bố công khai quy hoạch, chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thành, thị tổ chức triển khai, thực hiện quy hoạch sau khi được phê duyệt; đề xuất cơ chế, chính sách để phát triển ổn định và bền vững ngành công nghiệp khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
Phối hợp với Sở Xây dựng và UBND các huyện, thành, thị trong việc thực hiện quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Có trách nhiệm phối hợp với UBND các huyện, thành, thị quản lý và bảo vệ tài nguyên khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh.
3. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài Chính:
Cân đối ngân sách và đề xuất giải pháp huy động mọi nguồn lực cho công tác điều tra, nghiên cứu về tài nguyên khoáng sản thuộc phạm vi tỉnh quản lý, tổ chức xúc tiến đầu tư, tạo điều kiện thuận lợi thu hút các nhà đầu tư có năng lực đầu tư vào lĩnh vực điều tra, thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản.
4. Sở Khoa học và Công nghệ:
Hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợi cho các dự án đầu tư có ứng dụng khoa học công nghệ mới nhằm sử dụng nguồn kinh phí ngân sách Nhà nước cho các hoạt động khoa học phù hợp với pháp luật về tài chính trong hoạt động khoa học.
5. Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị có tr ách nhiệm:
Phối hợp chặt chẽ với các sở, ngành có liên quan trong việc quản lý hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn; Đề xuất với các cấp biện pháp quản lý nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Công Thủy
PHỤ LỤC I:
(Kèm theo Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh Phú Thọ )
CÁC MỎ KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC UBND TỈNH CẤP PHÉP KHAI THÁC THEO QUY HOẠCH THĂM DÒ KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2006 – 2010, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020
STT
Vị trí khu vực đã cấp phép
Địa giới hành chính
Tên mỏ
Tọa độ tâm mỏ (VN 2000 múi chiếu 6)
Xã
Huyện
X(m)
Y(m)
I
ĐÁ XÂY DỰNG
II
ĐÁ VÔI XÂY DỰNG
1
Khu NúiHương
Cự Đông
Thanh Sơn
Mỏ Núi Hương
2334177,26
523930,08
2
Mỏ Yên Lương
Yên Lương
Thanh Sơn
Mỏ Yên Lương
2320822,07
527043,01
3
Khu Kẹm Hem
Hương Cần
Thanh Sơn
Mỏ Dốc Kẹm
2325854,46
524244,72
4
Khu Hang Đùng
Ngọc Lập
Yên Lập
Mỏ Hang Đùng
2350351,91
509502,35
5
Khu Xóm Giác
Thu Cúc
Tân Sơn
Mỏ Xóm Giác
2352918,83
490787,60
6
Khu Dốc Đải
Thu Cúc
Tân Sơn
Mỏ Xóm Chiềng
2353341,99
490311,60
7
Khu Kẹm Hem
Hương Cần
Thanh Sơn
Mỏ DốcKẹm
2325854,46
524244,72
8
Khu xóm Lèo
Hương Cần
Thanh Sơn
Mỏ Hang Nước
2325854,46
524244,72
9
Khu xóm Quán
Hương Cần
Thanh Sơn
Mỏ Nước Hang
2325854,46
524244,72
10
Mỏ Hang Nắng
Ngọc Lập
Yên Lập
Mỏ Hang Nắng
2352100,34
507755,27
11
Mỏ Hang Chuột
Phúc Khánh
Yên Lập
Mỏ Hang Chuột
2353158,25
506499,00
12
Mỏ Mèo Gù
Phúc Khánh
Yên Lập
Mỏ Mèo Gù
13
Mỏ Hang khay
Chi Đám
Đoan Hùng
Mỏ Hang Khay
2394246,42
520072,43
14
Mỏ Gò thanh
Chi Đám
Đoan Hùng
Mỏ Gò Thanh
2393717,47
519966,62
15
Mỏ Trị Quận
Trị Quận
Phù Ninh
Mỏ Trị Quận
2378544,74
532150,40
16
Mỏ Thọ Văn
Thọ Văn
Tam Nông
Mỏ Thọ Văn
17
Khu xóm Khoang
Hương Cần
Thanh Sơn
Mỏ Hang Moong
18
Mỏ Lã Hoàng 2
Chi Đám
Đoan Hùng
Mỏ Lã Hoàng 2
19
Khu Đồi Hem Và Khu Đồi Trồng Bàn
Hương Cần
Thanh Sơn
Mỏ HươngCần
2325854,46
524244,72
20
Mỏ Xóm Dùng
Trung Sơn
Yên Lập
Mỏ Xóm Dùng
21
Mỏ Núi Hin
Phú Thứ
Đoan Hùng
Mỏ Núi Hin
2389842,87
523682,53
22
Mỏ Hang Dơi
Hưng Long
Yên Lập
Mỏ Hang Dơi
23
Khu xóm Đình
Phúc Khánh
Yên Lập
Mỏ Hang Chuột
2353158,25
506499,00
24
Khu Hang Dơn
Phúc Khánh
Yên Lập
Mỏ Minh Tân
2353859,12
506009,73
25
Khu Đồi Nương Đỗ
Hương Cần
Thanh Sơn
Mỏ Hương Cần
2325854,46
524244,72
26
Khu đồi Chỏm Vung, Đồi Núi Trọc
Tiêu Sơn
Đoan Hùng
Mỏ Tiêu Sơn
27
Khu Đông Nam Hang Chuột
Phúc Khánh
Yên Lập
Mỏ Hang Chuột
2353158,25
506499,00
28
Mỏ Đá Bàn 2
Ngọc Lập
Yên Lập
Mỏ Đá Bàn 2
2349318,82
509501,65
29
Mỏ Gò Hèo
Xương Thịnh
Cẩm Khê
Mỏ Gò Hèo
2366641,95
509777,31
30
Mỏ Xóm Pheo
Yên Lãng
Thanh Sơn
Mỏ Xóm Pheo
2320068,31
527492,62
31
Mỏ Núi Giường
Ngọc Lập
Yên Lập
Mỏ Núi Giường
2349818,82
509222,65
32
Khu Tây Hang Chuột
Phúc Khánh
Yên Lập
Mỏ Hang Chuột
2353158,25
506499,00
33
Mỏ Nhà Xe
Mỹ Lung, Mỹ Lương
Yên Lập
Mỏ Nhà Xe
34
Khu Đồi HồGấu
Thọ Văn
Tam Nông
Mỏ Thọ Văn
35
Khu xóm Đá
Yên Lương
Thanh Sơn
Mỏ Yên Lương
2320822,07
527043,01
36
Khu Hang Đùng I
Ngọc Lập
Yên Lập
Mỏ Hang Đùng
2350351,91
509502,35
37
Mỏ Xuân Lộc
Xuân Lộc
Thanh Thủy
Mỏ Xuân Lôc
38
Mỏ Tiêu Sơn
Tiêu Sơn
Đoan Hùng
Mỏ Tiêu Sơn
39
Mỏ Thọ Văn
Thọ Văn
Tam Nông
Mỏ ThọVăn
40
Khu Núi Chùa
Tiêu Sơn
Đoan Hùng
Mỏ Tiêu Sơn
1.2
ĐÁ ĐOLOMIT LÀM VLXD THÔNG THƯỜNG
1
Mỏ xóm Lèo
Hương Cần
Thanh Sơn
Mỏ xóm Lèo
2
Mỏ Gò Đầm
Thu Ngạc
Tân Sơn
Mỏ Gò Đầm
II
SÉT GẠCH NGÓI
1
Mỏ sét đồi Yển khê
Yển Khê
Thanh Ba
2
Mỏ khu Đồng Giàng
Võ Miếu
Thanh Sơn
3
Mỏ khu ĐồngDầy
Dị Nậu
Tam Nông
4
Mỏ khu Đình Cả
Khu Bãi Hạ
Y Sơn Chuế Lưu
Hạ Hòa
5
Mỏ khu ThưaLưới Xứ Đồng Hóc
Văn Khúc Hiền Đa
Cẩm Khê
6
Mỏ Soi BaDũng
Soi Giếng Nữ
TT Thanh Sơn Sơn Hùng
Thanh Sơn
7
Mỏ khu ĐồngLáng
Đào Xá
Thanh Thủy
8
Mỏ khu Đồng Giang và đồiMả Giàng
Xuân Lũng
Lâm Thao
9
Mỏ khu ĐồngRãnh Trai
Đoan Hạ
Thanh Thủy
10
Mỏ Khu 17
Vĩnh Lại
Lâm Thao
11
Mỏ khu Đồng Ré
Sơn Nga
Cẩm Khê
12
Mỏ Chuế Lưu
Chuế Lưu
Hạ Hòa
13
Mỏ Đồng Bình Phú Dưới
TT Sông Thao
Cẩm Khê
14
Mỏ đồng SúngChâu, đồng Na, đồng Kết
Phú Khê
Cẩm Khê
15
Mỏ xứ đồng Ao Cá
Tiên Du
Phù Ninh
16
Mỏ Quá Rùa Khu Đông Mạ
Sơn Vi
Lâm Thao
17
Mỏ Khu ĐồngSắn
Cao Xá
Lâm Thao
18
Khu Đồng BồĐề
Yên Dưỡng
Cẩm Khê
19
Mỏ TìnhCương
Tình Cương
Cẩm Khê
20
Khu Bãi Me,
Khu Soi Vườn
Phú Khê
Yên Tập
Cẩm Khê
21
Khu Bãi Xuôi - Trục Bến Đồng
Bản Nguyên
Lâm Thao
22
Khu Bãi San
Yên Lãng
Thanh Sơn
23
Khu Bãi Gỗ
Địch Quả
Thanh Sơn
24
Mỏ Khu ĐồngLáng
Đào Xá
Thanh Thủy
25
Mỏ Đồng Bình Phú Trên
TT Sông Thao
Cẩm Khê
26
Mỏ Xuân Lộc
Xuân Lộc
Thanh Thủy
27
Mỏ Thụy Vân
Thụy Vân
Việt Trì
28
Khu Mô Sứ
Thanh Uyên
Tam Nông
29
Khu Đồng Bưởi
Tứ Xã
Lâm Thao
30
Mỏ Hương Nộn
Hương Nộn
Tam Nông
31
Khu Đồng Nhà Chuột
Quang Húc
Tam Nông
32
Khu Đồng Cát
Kinh Kệ
Lâm Thao
33
Khu Đồng Sau và Khu 5
Thượng Nông
Tam Nông
34
Khu 5, Khu 6
Xuân Huy
Lâm Thao
Mỏ bãi bồi Xuân Huy
III
CÁT, SỎI
1
Đoạn thuộc các xã Mỹ Lung, Mỹ Lương, Lương Sơn
Yên Lập
Ngòi Lao, Ngòi Giành
2
Đoạn thuộc các xã Tề Lễ, Quang Húc
Tam Nông
Sông Bứa
3
Đoạn thuộc các xã Võ Miếu, Địch Quả, Thục Luyện, SơnHùng thị trấn Thanh Sơn
Thanh Sơn
Sông Bứa
4
Đoạn thuộc xã Sơn Hùng, xã Tề Lễ
Thanh Sơn Tam Nông
Sông Bứa
5
Đoạn thuộc các xã Vĩnh Lại, Bản Nguyên
Lâm Thao
Sông Hồng
6
Đoạn thuộc các xã Chí Đám, Vân Du, Hùng Quan, Phương Chung, TT Đoan Hùng
Đoan Hùng
Sông Chảy
7
Đoạn thuộc các xã Đại Nghĩa, Sóc Đăng, Hùng Long
Đoan Hùng
Sông Lô
8
Đoạn thuộc các xã Đông Khê, Hùng Quan, Nghinh xuyên, Quế Lâm, Phương Chung
Đoan Hùng
Sông Chảy
9
Mỏ thuộc xã Hữu Đô
Đoan Hùng
Sông Lô
10
Bãi Soi Dầu, thuộc Dữu Lâu và xã Trưng Vương
Thành phốViệt Trì
Mỏ Soi Dầu, Sông Lô
11
Xã Hữu Đô, Chí Đám
Đoan Hùng
Sông Lô
12
Tân Phú, Mỹ Thuận, Minh Đài, Văn Luông
Tân Sơn
Sông Bứa
13
Chí Đám
Đoan Hùng
Sông Lô
14
Đồng Luận, Trung Nghĩa
Thanh Thủy
Sông Đà
15
Xuân Lộc
Thanh Thủy
Sông Đà
16
Hồng Đà
Tam Nông
Sông Đà
17
Xã Mạn Lạn,
Phùng Xá; Sơn Nga
Thanh Ba
Cẩm Khê
Sông Hồng
18
Cao Xá
Lâm Thao
Sông Hồng
19
Xã Tuy Lộc
Cẩm Khê
Sông Hồng
20
Hợp Hải
Tam Cương
Lâm Thao
Tam Nông
Sông Hồng
21
Thạch Sơn
Lâm Thao
Sông Hồng
22
Tình Cương
Cẩm Khê
Sông Hồng
23
Xã Tử Đà
Phù Ninh
Sông Lô
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Q uyết định số 13/2015/ QĐ-UBND ngày 17 /9/2015 của UBND tỉnh Ph ú Thọ)
QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN ĐẾN NĂM 2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
1. Tiếp tục thăm dò, khai thác các mỏ đã cấp phép giai đoạn 2006 – 2010 định hướng đến năm 2020 (các mỏ đã thống kê ở phụ lục số I).
2. Quy hoạch thăm dò, khai thác các mỏ mới:
a. Đá làm vật l iệu xây dựng thông thường:
TT
Mỏ, điểm mỏ
T ọa độ VN2000-MC6
Tài nguyên (Ngàn M 3 )
X(m)
Y(m)
1
Đá vôi xây dựng xóm Quẽ, Thu Cúc - huyện Tân Sơn
2354504.23
488638.81
900
2354157.45
488616.64
2354154.20
488140.11
2354370.67
488202.96
2
Đá vôi đôlômit xã Thu Ngạc - Huyện Tân Sơn
2 350 406.563
503 140.525
500
2 350 348.364
503 193.436
2 350 318.932
503 279.340
2 350 164.748
503 383.531
2 350 075.526
503 246.766
2 350 360.030
503 065.059
3
Mỏ đá Khu Đá Bàn, xã Ngọc Lập - Yên Lập
2348267,35
510102,63
400
2347964.14
510156.35
2347923,71
509989,68
2348168,43
509937,17
4
Mỏ đá đồi Vay - xóm Cú, xã Mỹ Thuận - huyện Tân Sơn
2347065.13
507906.17
350
2346987.68
508173.22
2346763.24
507941.45
2346998.59
507835.18
5
Mỏ đá đồi xóm Đường - Mỹ Thuận - Tân Sơn
2344642.94
506439.10
500
2344646.25
506617.62
2344262.76
506663.90
2344426.34
506443.43
Toạ độ VN2000-MC3
6
Mỏ đá laterit Núi xây khu I - xã Ninh Dân - huyện Thanh Ba
2374421.00
542783.00
2374357.00
542673.00
2374014.00
542618.00
2373750.00
543096.00
2373940.00
543262.00
2374421.00
542783.00
7
Mỏ đá Tân Thành 3, xã Ngọc Lập - huyện Yên Lập
2352806.41
535132.22
2353119.06
535362.87
2352114.89
535746.80
2352157.63
535553.06
2352406.28
535285.46
8
Mỏ đá đồi đá Cạn, đồi Côi,xã Hương Cần, Tân Minh huyện, Thanh Sơn
2329086.00
547630.00
2329224.00
547659.00
2329300.00
547578.00
2329299.00
547486.00
2329248.00
547374.00
2329095.00
547249.00
2328914.00
547513.00
2328584.35
547776.99
2328512.57
548022.13
2328740.59
548168.06
2328850.64
547952.70
2328638.21
547688.04
9
Mỏ đá đồi Rác, xóm Đồn xã Hương cần
2325914.93
549883.26
2325558.96
550331.53
2325433.99
550204.78
2325536.31
550072.02
2325550.50
550045.69
2325635.73
549944.84
2325689.00
549852.30
2325736.13
549819.65
2325783.10
549776.45
2325914.93
549883.26
10
Mỏ đá Gò Vôi xã Vân Du, huyện Đoan Hùng
2395640.5
545085.6
2395663.3
544953.5
2395780.4
544987.3
2395758.4
545052.6
b. Sét gạch ngói:
TT
Mỏ, điểm mỏ
Toạ độ VN2000-MC6
Tài nguyên (Ngàn M 3 )
X(m)
Y(m)
1
Mỏ sét phong hóa vănLung, Xã Văn Lung - thị xã Phú Thọ
2369389.40
521356.68
315
2369383.95
521573.97
2369151.37
521589.42
2369151.37
521298.50
2
Mỏ sét Tiên Lương, Xã Tiên Lương - huyện Câm Khê
2376449.06
501382.64
400
2376118.46
501514.89
2376039.11
501276.84
2376369.72
501184.28
3
Mỏ sét xóm Hạ, Xã Cấp Dẫn huyện Cẩm Khê
2369782.33
508516.13
250
2369553.82
508684.95
2369425.27
508516.12
2369753.75
508400.64
4
Mỏ sét phong hóa Vô Tranh, Xã Vô Tranh - huyện Hạ Hòa
2379208.83
495959.20
425
2379142.70
496236.90
2378865.01
496078.22
2378944.35
495813.74
5
Mỏ sét phong hóa Đồi Gội - Xóm Thín, Xã Lương Nha- huyện Thanh Sơn
2320188.03
532357.25
465
2319747.13
532477.21
2319712.14
532249.53
2320074.03
532179.32
2320156.42
532230.63
6
Mỏ sét phong hóa Minh Côi - Xã Minh Côi - Hạ Hòa
2378414.13
502145.56
400
2378174.55
502253.19
2378068.76
501968.86
2378300.14
501863.07
C . Cát sỏi:
TT
Mỏ, điểm mỏ cát
Toạ độ VN2000-MC6
Tài nguyên (Ngàn M 3 )
X(m)
Y(m)
SÔNG LÔ
1
Cát sỏi khu vực Xã Phú Mỹ, xã Trị Quận, huyện Phù Ninh
2381120.69
530393.19
3.699
2381152.92
530518.82
2380876.04
530521.29
2378907.01
530735.78
2378532.08
531493.27
2378961.86
532220.60
2379061.04
532895.02
2378836.23
533268.60
2378733.75
533152.89
2378889.12
532838.82
2378889.12
532395.80
2378551.91
531651.95
2378446.11
531007.28
2379094.10
530326.24
2379642.91
530203.92
2379867.70
530242.89
2379999.95
530127.88
2380706.21
530366.29
2
Cát sỏi khu vực Xã Hạ Giáp, xã Trị Quận, huyện Phù Ninh
2376141.82
533794.26
2.809
2376195.44
533951.93
2375573.19
534276.94
2374680.57
534435.63
2373635.87
534819.12
2372240.74
535096.83
2372234.12
534905.08
2373450.73
534673.65
2373860.68
534402.56
2375493.85
534157.92
3
Cát sỏi khu vực Xã Tử Đà, xã Vĩnh Phú, huyện Phù Ninh
2367695.54
540957.51
1.304
2367697.86
541099.70
2366336.18
540797.72
2365924.25
540627.60
2365577.96
540498.24
2365315.42
540422.81
2365132.69
540388.15
2364997.22
540394.45
2364628.62
540413.36
2364281.87
540479.52
2364192.48
540503.93
2363800.04
540511.02
2363437.73
540460.62
2363459.97
540279.47
2363847.50
540323.57
2364194.82
540305.46
2365074.83
540195.01
2365466.65
540255.83
2365980.17
540448.01
2366282.63
540599.24
2366622.88
540737.86
2367293.37
540906.68
SÔNG HỒNG
4
Cát khu vực. xã Vụ Cầu - huyện Hạ Hòa và xã Tuy Lộc - huyện CẩmKhê
2377030,25
505826.09
1.700
2375983.19
508187.79
2375639.91
507919.09
2376879.23
505411.74
5
Cát khu vực xã MạnLạn - huyện Thanh Ba và xã Phùng Xá - huyện Cẩm Khê
23742421.22
508744.97
4.354
2374026.13
509557.84
2372397.93
511530.34
2372208.02
512046.07
2371791.47
512700.65
2371824.53
511880.77
2372040.25
511235.05
2372338.65
510432.45
2372838.17
509765.09
6
Cát khu vực xã Chế Lưu, TT Hạ Hòa, huyệnHạ Hòa
2384804.70
499713.11
645
2384236.08
500070.16
2383198.00
500605.72
2383158.32
500513.16
2383310.40
500050.32
2383508.76
499924.70
2384169.96
499838.74)
2384784.86
499561.04
7
Cát khu vực xã Tình Cương, xã Hiền Đa, xã Cát Trù, huyện CẩmKhê
2365417.52
516161.45
3.800
2361414.19
518874.60
2359523.16
518861.37
2359483.48
518689.46
2361845.76
517946.83
2365339.27
516027.10
8
Cát khu vực xã Hà Thạch – Thị xã Phú Thọ và xã Hiền Quan - huyện Tam Nông
2366113.63
524540.82
1.200
2365803.53
525135.58
2365325.98
525391.83
2364639.82
525558.74
2364626.60
525439.73
2366015.10
524395.04
9
Mỏ cát xã Thạch Sơnhuyện Lâm Thao và xã Thanh Uyên - huyện Tam Nông
2362514.64
526938.70
5.000
2360624.34
528198.91
2359477.57
528791.19
2357662.87
528602.16
2357788.90
528035.08
2359313.71
528186.31
2360964.59
527329.37
2362426.42
526800.08
10
Cát khu vực thị trấn Lâm thao, huyện Lâm thao
2355592.36
527804.10
1.000
2354165.80
526663.67
2354230.21
526574.20
2355050.15
526838.70
2355620.43
527615.80
Tọa đ ộ VN2000 - MC3
11
Mỏ cát thuộc xã Tân Đức, thành phố Việt Trì và các xã: Vĩnh Lại, Cao Xá, huyện Lâm Thao
2356652.00
562456.00
2355892.00
562456.00
2355892.00
562758.00
2356652.00
562758.00
2354273.00
562222.00
2353662.00
562147.00
2353625.00
562472.00
2354236.00
562540.00
12
Mỏ cát thuộc phường Bến Gót, thành phố Việt Trì. (Đã thăm dò và UBND tỉnh đã phê duyệt trữ lượng)
2355573.866
570704.405
2355502.000
570689.000
2355271.000
570696.000
2355085.520
570761.994
2355900.006
569699.51
2355678.126
570495.954
13
Mỏ cát thuộc phường Bạch Hạc, thành phốViệt Trì (Đã thăm dò và UBND tỉnh đã phê duyệt trữ lượng)
2355418.46
570884.16
2355427.00
570940.00
2354912.22
571212.01
2354200.61
571597.81
2354193.36
571557.20
2354445.00
571360.00
2354896.00
571155.00
2354130.75
571434.21
2354148.47
571458.75
2353920.81
571633.24
2353486.95
571777.07
2353135.26
571842.11
2353132.51
571801.61
2353478.76
571738.90
2353916.72
571605.98
14
Xã Minh Nông, thành phố Việt Trì.
2356393,90
564700,89
2356632,33
565304,71
2356657,53
565916,94
2356575,18
565938,07
2356114,60
564814,43
15
Mỏ cát xã Tân Đức, thành phố Việt trì
2356389.00
564263.82
2355830.69
564416.46
2355083.22
563352.21
2355476.54
563002.89
SÔNG ĐÀ
T ọa độ VN2000-MC6
16
Cát sông Đà khu vực xã Tân Phương, Thạch Đồng - huyện Thanh Thủy
2344819.85
533545.43
2.700
2343433.35
531161.39
2342154.22
530629.22
2342077.98
530166.53
2342875.00
530421.00
2343668.16
531026.10
2344260.22
532371.32
2345033.72
533365.19
17
Cát sông Đà khu vực xã Lương Nha - huyện Thanh Sơn
2322976.31
532763.87
2.500
2323153.79
533060.0ố
2322008.90
533870.99
2320905.74
534203.17
2320778.08
534009.03
18
Mỏ cát xã Tinh Nhuệ - huyện Thanh Sơn
2320525.71
533905.18
2318817.79
534651.80
2316496.96
535385.73
23159.71.30
535478.31
2315977.92
535597.32
2316530.02
535494.83
2317178.01
535289.86
2317898.88
535020.69
2318847.55
534764.20
2319396.33
534585.68
2320573.28
534040.18
19
Mỏ cát xã Tu Vũ, huyệnThanh Sơn (Đã thăm dò và UBNĐ tỉnh đã phê duyệt trữ lượng)
23 26 207,758
5 57 066,534
23 25 564,897
5 57 391,154
23 25 380,376
5 57 598,588
23 24 803,840
5 58 342,710
23 24 360,320
5 58 684,870
23 24 180,030
5 58 417,280
23 24 640,050
5 58 113,950
23 25 099,077
5 57 628,820
23 25 643,178
5 57 141,801
23 26 053,532
5 56 880,244
d. Than bùn:
TT
Mỏ, điểm mỏ than bùn
Tọa độ VN2000-MC6
Tài nguyên (Ngàn t ấn )
X(m )
Y(m)
1
Mỏ Phương Mạo xã Phương Mạo - huyện Thanh Thủy
2328513.47
529334.32
200
2328202.41
529386.96
2337843,50
529267.33
2327910.50
528970.63
2328379.48
529023.27
2
Mỏ Kim Đức, xã Kim Đức- huyện Phù Ninh
2364060.13
535253.39
57,510
2363739.04
535519.78
2363607.72
535275.60
2363874.87
535069.71
3
Mỏ Cự Thắng, xã Cự Thắng- huyện Thanh Sơn
2338061.59
519787.82
21,322
2337740.50
520054.21
2337609.19
519810.03
2337876.33
519604.14