QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 của Quy định kèm theo Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017-2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ C
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước sô 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH14 ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế;
Căn cứ Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc điều chỉnh địa giới hành chính các đơn vị hành chính cấp huyện và sắp xếp, thành lập các phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Căn cứ Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 sang năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 2494/STC-QLNS ngày 27 tháng 7 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 của Quy định kèm theo Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 như sau: theo Phụ lục kèm theo.
Điều 2
Trách nhiệm và tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 9 năm 2021.
2. Bãi bỏ Phụ lục 2 của Quy định kèm theo Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020.
3. Các nội dung khác của Quyết định 88/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 và Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 sang năm 2021 vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành cho đến khi có quy định mới./.
Phụ lục
TỶ LỆ PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH GIỮA CẤP HUYỆN
VỚI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Kèm theo Quyết định số 51 /2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021
của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt
Tên đơn vị
Các khoản thu được phân chia tỉ lệ giữa
ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã (tỷ lệ %)
Các khoản thu từ hợp tác xã và hộ kinh doanh cá thể (kể cả hộ cá thể ở chợ)
Tiền sử dụng đất và tiền thuê đất do huyện, xã quản lý
Các khoản thu phí, thu khác tại chợ thuộc huyện, xã quản lý
Cấp huyện
Cấp xã
Cấp huyện
Cấp xã
Cấp huyện
Cấp xã
I
Huyện Phong Điền
1
Thị trấn Phong Điền
0
100
80
20
0
100
2
Xã Phong
Chương
0
100
30
70
0
100
3
Xã Phong Sơn
0
100
30
70
0
100
4
Xã Phong Xuân
0
100
30
70
0
100
5
Xã Phong Mỹ
0
100
30
70
0
100
6
Xã Phong Hải
0
100
30
70
0
100
7
Xã Điền Hương
0
100
30
70
0
100
8
Xã Điền Môn
0
100
30
70
0
100
9
Xã Điền Hoà
0
100
30
70
0
100
10
Xã Phong Hoà
0
100
30
70
0
100
11
Xã Phong Bình
0
100
30
70
0
100
12
Xã Phong Thu
0
100
30
70
0
100
13
Xã Điền Lộc
0
100
30
70
0
100
14
Xã Điền Hải
0
100
30
70
0
100
15
Xã Phong Hiền
0
100
30
70
0
100
16
Xã Phong An
0
100
30
70
0
100
II
Huyện Quảng Điền
1
Thị trấn Sịa
40
60
60
40
0
100
2
Xã Quảng Phú
40
60
30
70
0
100
3
Xã Quảng Vinh
40
60
30
70
0
100
4
Xã Quảng Thành
40
60
30
70
0
100
5
Xã Quảng Công
0
100
30
70
0
100
6
Xã Quảng Lợi
0
100
30
70
0
100
7
Xã Quảng Thái
0
100
30
70
0
100
8
Xã Quảng An
0
100
30
70
0
100
9
Xã Quảng Phước
0
100
30
70
0
100
10
Xã Quảng Thọ
0
100
30
70
0
100
11
Xã Quảng Ngạn
0
100
30
70
0
100
III
Thị xã Hương Trà
1
Phường Hương Xuân
40
60
60
40
0
100
2
Phường Hương Văn
40
60
60
40
0
100
3
Phường Tứ Hạ
40
60
60
40
0
100
4
Xã Hương Toàn
40
60
60
40
0
100
5
Xã Hương Chữ
40
60
60
40
0
100
6
Xã Hương Vân
40
60
60
40
0
100
7
Xã Hương Bình
40
60
60
40
0
100
8
Xã Bình Thành
40
60
60
40
0
100
IV
Thị xã Hương Thuỷ
1
Phường Thuỷ Dương
40
60
70
30
0
100
2
Phường Phú Bài
40
60
70
30
0
100
3
Phường Thuỷ Phương
0
100
70
30
0
100
4
Phường Thuỷ Châu
0
100
70
30
0
100
5
Phường Thuỷ Lương
0
100
70
30
0
100
6
Xã Thuỷ Thanh
0
100
70
30
0
100
7
Xã Thuỷ Phù
0
100
60
40
0
100
8
Xã Thuỷ Tân
0
100
30
70
0
100
9
Xã Phú Sơn
0
100
30
70
0
100
10
Xã Dương Hoà
0
100
30
70
0
100
V
Huyện Phú Vang
1
Thị trấn Phú Đa
0
100
60
40
0
100
2
Xã Phú Lương
0
100
60
40
0
100
3
Xã Phú Hồ
0
100
60
40
0
100
4
Xã Phú Thuận
0
100
60
40
0
100
5
Xã Phú Hải
0
100
60
40
0
100
6
Xã Phú Diên
0
100
50
50
0
100
7
Xã Phú Xuân
0
100
50
50
0
100
8
Xã Vinh Hà
0
100
50
50
0
100
9
Xã Vinh Xuân
0
100
50
50
0
100
10
Xã Phú Mỹ
0
100
50
50
0
100
11
Xã Phú An
0
100
50
50
0
100
12
Xã Vinh Thanh
0
100
50
50
0
100
13
Xã Vinh An
0
100
50
50
0
100
VI
Huyện Phú Lộc
1
Thị trấn Phú Lộc
0
100
80
20
0
100
2
Thị trấn Lăng Cô
0
100
80
20
0
100
3
Xã Lộc Bổn
0
100
80
20
0
100
4
Xã Lộc Sơn
0
100
80
20
0
100
5
Xã Xuân Lộc
0
100
80
20
0
100
6
Xã Lộc An
0
100
80
20
0
100
7
Xã Lộc Điền
0
100
80
20
0
100
8
Xã Lộc Hoà
0
100
80
20
0
100
9
Xã Lộc Trì
0
100
80
20
0
100
10
Xã Lộc Bình
0
100
80
20
0
100
11
Xã Lộc Thuỷ
0
100
80
20
0
100
12
Xã Lộc Tiến
0
100
80
20
0
100
13
Xã Lộc Vĩnh
0
100
80
20
0
100
14
Xã Vinh Hưng
0
100
80
20
0
100
15
Xã Vinh Mỹ
0
100
80
20
0
100
16
Xã Vinh Hiền
0
100
80
20
0
100
VII
Huyện Nam Đông
1
Thị trấn Khe Tre
60
40
80
20
0
100
2
Xã Thượng Quảng
0
100
60
40
0
100
3
Xã Thượng Long
0
100
60
40
0
100
4
Xã Thượng Nhật
0
100
60
40
0
100
5
Xã Thượng Lộ
0
100
60
40
0
100
6
Xã Hương Hữu
0
100
60
40
0
100
7
Xã Hương Sơn
0
100
60
40
0
100
8
Xã Hương Lộc
0
100
60
40
0
100
9
Xã Hương Phú
0
100
60
40
0
100
VIII
Huyện A Lưới
1
Thị trấn A Lưới
0
100
80
20
0
100
2
Xã Sơn Thuỷ
0
100
30
70
0
100
3
Xã Hồng Thượng
0
100
30
70
0
100
4
Xã A Ngo
0
100
30
70
0
100
5
Xã Hương Phong
0
100
30
70
0
100
6
Xã Phú Vinh
0
100
30
70
0
100
7
Xã Hồng Vân
0
100
30
70
0
100
8
Xã Hồng Thái
0
100
30
70
0
100
9
Xã Hồng Bắc
0
100
30
70
0
100
10
Xã Hồng Kim
0
100
30
70
0
100
11
Xã Hồng Thuỷ
0
100
30
70
0
100
12
Xã A Roàng
0
100
30
70
0
100
13
Xã Đông Sơn
0
100
30
70
0
100
14
Xã Hồng Hạ
0
100
30
70
0
100
15
Xã Hương Nguyên
0
100
30
70
0
100
IX
Thành phố Huế
1
Phường Kim Long
90
10
80
20
0
100
2
Phường Vĩnh Ninh
90
10
80
20
0
100
3
Phường Phú Hội
90
10
80
20
100
0
4
Phường Phú Nhuận
90
10
80
20
0
100
5
Phường Hương Sơ
0
100
80
20
0
100
6
Phường An Hòa
0
100
80
20
0
100
7
Phường Hương Long
0
100
80
20
0
100
8
Phường Thuỷ Biều
0
100
80
20
0
100
9
Phường Thuỷ Xuân
0
100
80
20
0
100
10
Phường An Đông
0
100
80
20
0
100
11
Phường An Tây
0
100
80
20
0
100
12
Phường Xuân Phú
0
100
80
20
0
100
13
Phường Phưòng Đúc
0
100
80
20
0
100
14
Phường Phước Vĩnh
0
100
80
20
0
100
15
Phường Phú Hậu
0
100
80
20
0
100
16
Phường An Cựu
0
100
80
20
0
100
17
Phường Vỹ Dạ
0
100
80
20
0
100
18
Phường Trường An
0
100
80
20
0
100
X
Các xã, phường của Thành phố Huế được sắp xếp, thành lập theo Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH ngày 27/4/2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
1
Phường Đông Ba
90
10
80
20
100
0
2
Phường Thuận Lộc
0
100
80
20
0
100
3
Phường Gia Hội
0
100
80
20
0
100
4
Phường Tây Lộc
60
40
80
20
50
50
5
Phường Thuận Hòa
60
40
80
20
0
100
6
Phường Thủy Vân
0
100
70
30
0
100
7
Xã Thủy Bằng
0
100
70
30
0
100
8
Phường Hương Hồ
40
60
60
40
0
100
9
Phường Hương An
40
60
60
40
0
100
10
Phường Hương Vinh
40
60
60
40
0
100
11
Xã Hương Thọ
40
60
60
40
0
100
12
Xã Hương Phong
40
60
60
40
0
100
13
Xã Hải Dương
40
60
60
40
0
100
14
Phường Thuận An
0
100
60
40
0
100
15
Phường Phú Thượng
0
100
60
40
0
100
16
Xã Phú Dương
0
100
60
40
0
100
17
Xã Phú Mậu
0
100
60
40
0
100
18
Xã Phú Thanh
0
100
50
50
0
100
XI
Các xã của thị xã Hương Trà và các huyện Phú Vang, Phú Lộc, Nam Đông, A Lưới được sắp xếp theo Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
1
Xã Bình Tiến - Thị xã Hương Trà
40
60
60
40
0
100
2
Xã Phú Gia - Huyện Phú Vang
0
100
50
50
0
100
3
Xã Giang Hải - Huyện Phú Lộc
0
100
80
20
0
100
4
Xã Hương Xuân - Huyện Nam Đông
0
100
60
40
0
100
5
Xã Lâm Đớt - Huyện A Lưới
0
100
30
70
0
100
6
Xã Quảng Nhâm - Huyện A Lưới
0
100
30
70
0
100
7
Xã Trung Sơn - Huyện A Lưới
0
100
30
70
0
100
Ghi chú:
Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu tại mục X được áp dụng kể từ ngày 01/7/2021 (ngày Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 có hiệu lực thi hành)
Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu tại mục XI được áp dụng kể từ ngày 01/01/2020 (ngày Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH14 có hiệu lực thi hành)
Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu từ mục I đến mục IX vẫn giữ nguyên, không thay đổi so với phụ lục kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh
Xã Hồng Tiến
40
60
60
40
0
100
Xã Bình Điền
40
60
60
40
0
100
Phường Hương Vinh
40
60
60
40
0
100
Phường Hương Hồ
40
60
60
40
0
100
Phường Hương An
40
60
60
40
0
100
Xã Hải Dương
40
60
60
40
0
100
Xã Hương Thọ
40
60
60
40
0
100
Xã Hương Phong
40
60
60
40
0
100
Xã Thuỷ Vân
0
100
70
30
0
100
Xã Thuỷ Bằng
0
100
70
30
0
100
Xã Vinh Thái
0
100
50
50
0
100
Xã Vinh Phú
0
100
50
50
0
100
Thị trấn Thuận An
0
100
60
40
0
100
Xã Phú Thượng
0
100
60
40
0
100
Xã Phú Dương
0
100
60
40
0
100
Xã Phú Mậu
0
100
60
40
0
100
Xã Phú Thanh
0
100
50
50
0
100
17
Xã Vinh Giang
0
100
80
20
0
100
18
Xã Vinh Hải
0
100
80
20
0
100
7
Xã Hương Giang
0
100
60
40
0
100
9
Xã Hương Hoà
0
100
60
40
0
100
12
Xã Hưong Lâm
0
100
30
70
0
100
18
Xã A Đớt
0
100
30
70
0
100
7
Xã Hồng Quảng
0
100
30
70
0
100
13
Xã Nhâm
0
100
30
70
0
100
20
Xã Hồng Trung
0
100
30
70
0
100
16
Xã Bắc Sơn
0
100
30
70
0
100
6
Phường Thuận Thành
60
40
80
20
0
100
5
Phường Tây Lộc
60
40
80
20
50
50
3
Phường Phú Hoà
90
10
80
20
100
0
6
Phường Thuận Hoà
60
40
80
20
0
100
17
Phường Phú Cát
0
100
80
20
0
100
19
Phường Phú Bình
0
100
80
20
0
100
21
Phường Phú Hiệp
0
100
80
20
0
100
22
Phường Phú Thuận
0
100
80
20
0
100
23
Phường Thuận Lộc
0
100
80
20
0
100