QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 300/TC-NSNN NGÀY 3-10-1987 VỀ VIỆC BAN HÀNH
MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 61/CP ngày 29-3-1974; Quyết định số 90/CP ngày 18-4-1978 của Hội đồng Chính phủ và Nghị định số 132/HĐBT ngày 13-8-1982 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành Điều lệ hoạt động và sửa đổi tổ chức bộ mày Bộ Tài chính. Căn cứ Nghị định số 35/CP ngày 9-12-1981 của Hội đồng Chính phủ ban hành Điều lệ lập và chấp hành Ngân sách Nhà nước; Xét đề nghị của đồng chí Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước. QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Nay ban hành kèm theo Quyết định này
Mục lục Ngân sách Nhà nước mới để sử dụng cho công tác lập kế hoạch, chấp hành và báo cáo quyết toán thu, chi Ngân sách Nhà nước.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ năm ngân sách 1988.
Những quy định và hướng dẫn trước đây về
Mục lục Ngân sách Nhà nước trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3
Các đồng chí Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 4
Các đồng chí Vụ trưởng Vụ ngân sách Nhà nước thuộc Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ quản lý quỹ Ngân sách Nhà nước thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
PHẦN THU
Mục 01
Mục 02
Mục 49
PHẦN CHI
Mục 51
Mục 52
Mục 99
Mục lục ngân sách Nhà nước.
MỤC
CHƯƠNG CỦA
MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
CHƯƠNG TRUNG ƯƠNG
CHƯƠNG TỈNH, THÀNH PHỐ
Chương huyện, quận
MỤC THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
MỤC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 52.
Mục này chỉ phản ánh phần chi tăng quỹ dự trữ vật tư thiết bị, còn chi cho bộ máy và công tác bảo quản thì ghi vào các mục thích hợp khác.
MỤC LỤC NGÂN SÁCH XÃ
PHẦN THU
Mục
Mục
Mục
Mục
Mục 48
PHẦN CHI
Mục
Mục
Mục
Mục
Mục
01
Công nghiệp
Gồm cả tiểu thủ công nghiệp.
19
Ngành công nghiệp khác
9
Các dạng công nghiệp
Gồm chi cho các cơ sở hoạt động sản xuất và sửa chữa công nghiệp như chi giúp đỡ các HTX, tổ đội sản xuất, kinh doanh.
02
Xây dựng
01
Thi công xây lắp
Chi cho các cơ sở làm nghề xây dựng.
03
Nông nghiệp
04
Phục vụ nông nghiệp
9
Phục vụ nông nghiệp khác
Gồm chi cho các hoạt động sản xuất: trồng trọt, chăn nuôi thuỷ sản..., chi làm mới và sửa chữa các công trình thuỷ lợi, thuỷ nông, chi phòng chống đê điều...
04
Lâm nghiệp
02
Lâm nghiệp khác
Gồm chi xây dựng vườn ươm cây giống, trồng và bảo vệ cây trồng rừng và bảo vệ rừng
05
Giao thông
02
Vận tải đường bộ
Gồm chi làm mới, bảo dưỡng và sửa chữa các công trình giao thông đường bộ xã như : đường xá, cầu cống, chi giúp đỡ các HTX vận tải đường bộ (nếu có).
03
Vận tải đường sông
Gồm chi xây dựng và sửa chữa quản lý bến đò, bến phà, chi giúp đỡ các HTX vận tải đường sông (nếu có).
06
Bưu điện, thông tin liên lạc
Chi xây dựng mới, sửa chữa, quản lý trạm bưu điện, trạm phát thanh, truyền thanh xã.
07
Thương nghiệp, cung ứng vật tư và thu mua
01
Nội thương
2
Thương nghiệp bán lẻ
Chi xây dựng, sửa chữa và quản lý cửa hàng dược, cửa hàng mua bán xã.
02
Ăn uống công cộng
Chi xây dựng, sửa chữa và quản lý các cửa hàng hợp tác ăn uống công cộng.
08
Sản xuất vật chất khác
03
Các hoạt động sản xuất vật chất khác
Gồm chi cho các hoạt động sản xuất vật chất khác chưa xếp ở trên.
09
Sự nghiệp nhà ở, phục vụ công cộng, phục vụ sinh hoạt và du lịch
03
Phục vụ công cộng
Chi làm mới, sửa chữa và quản lý quán chợ và các công trình công cộng khác của xã.
10
Khoa học
02
Các dạng nghiên cứu khoa học khác
9
Nghiên cứu khoa học
Gồm chi cho nghiên cứu khoa học, chi thực hiện các hợp đồng nghiên cứu, chi tuyên truyền phổ biến giống mới và áp dụng khoa học kỹ thuật.
11
Giáo dục và đào tạo
01
Giáo dục trước khi đến trường
Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý nhà mẫu giáo, chi trợ cấp cho các lớp mẫu giáo,...
02
Giáo dục phổ thông
1
Phổ thông cơ sở
Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý các trường phổ thông cơ sở thuộc xã.
9
Giáo dục khác
Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý các lớp bổ túc văn hoá, bổ túc nghiệp vụ, chi trợ cấp giáo viên bổ túc văn hoá.
09
Các dạng hoạt động giáo dục, đào tạo khác
Gồm chi cho các hoạt động giáo dục khác chưa xếp ở trên như : chi gửi cán bộ đào tạo ở các trường chuyên nghiệp của Nhà nước, chi dạy nghề.
12
Văn hoá - nghệ thuật
01
Văn hoá
9
Các hoạt động văn hoá khác
Gồm chi xây dựng mới, sửa chữa và quản lý câu lạc bộ, nhà truyền thống và các công trình văn hoá khác, chi mua sách báo.
02
Nghệ thuật
Chi cho các hoạt động tập luyện, biểu diễn nghệ thuật của xã
13
Y tế, bảo hiểm xã hội, thể dục, thể thao
01
Y tế
9
Các hoạt động y tế khác
Chi xây dựng, sửa chữa và quản lý trạm xá, nhà hộ sinh, nhà trẻ, chi cho cán bộ y tế xã, cô nuôi dạy trẻ, chi trợ cấp cho các nhà trẻ, chi trợ cấp sinh đẻ cho cán bộ xã.
02
Bảo hiểm xã hội
1
Công tác xã hội
Gồm chi trợ cấp khó khăn cho cán bộ xã, trợ cấp cán bộ già yếu nghỉ việc, mai táng phí, tu sửa nghĩa trang liệt sĩ, chi ưu đãi đối với thương binh, gia đình liệt sĩ, gia đình có công với cách mạng, chi ủng hộ đồng bào bị thiên tai địch hoạ...
2
Cứu tế xã hội
Chi cứu tế cho nhân dân tại địa phương.
14
Tài chính, tín dụng bảo hiểm Nhà nước
01
Tài chính, tín dụng
2
Quan hệ giữa các cấp ngân sách
Chi nộp lên ngân sách cấp trên.
9
Các quan hệ tài chính khác
Chi thưởng thi đua, chi cho tài vụ thuế CTN và thuế nông nghiệp, chi cho HTX tín dụng và các khoản chi tài chính khác.
15
Quản lý Nhà nước
1
Cơ quan trong nước
Gồm chi xây dựng, sửa chữa trụ sở làm việc của UBND và HĐND xã, chi cho cán bộ quản lý hành chính ở xã, chi phí cho Văn phòng UBND và HĐND xã như : Văn phòng phí, hội nghị phí, công tác phí, khánh tiết, tiếp khách, trả bưu phí...
16
Các ngành không SXVC khác
Gồm chi cho các hoạt động không sản xuất vật chất chưa xếp ở trên như : chi cho hoạt động của phụ nữ xã, chi cho đoàn thanh niên cộng sản, chi cho các tổ chức tôn giáo tín ngưỡng...
30
Quốc phòng và an ninh
1
Quốc phòng
Gồm chi cho công tác dân quân tự vệ, chi nghĩa vụ quân sự.
2
An ninh
Chi bảo đảm trật tự an ninh ở xã.
DANH
MỤC CÁC "MỤC" CỦA
MỤC LỤC NGÂN SÁCH XÃ
Phần thu
PHẦN CHI
MỤC CHƯƠNG (XÃ, THỊ TRẤN, PHƯỜNG)