THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2010/TT-BCT ngày 10 tháng 5 năm 2010 của Bộ Công Thương quy định vận hành thị trường phát điện cạnh tranh Căn c ứ Ng h ị đ ị n h số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 t háng 12 n ă m 2007 của Chính p h ủ quy đ ịnh c h ứ c nă ng , nhi ệm vụ, quyền h ạ n và c ơ c ấ u tổ chức của Bộ Công T hư ơ ng; Nghị đ ị nh s ố 44/2011/NĐ-CP ngày 14 t háng 6 n ăm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Đ i ều 3 Nghị đ ị nh số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 n ă m 2007 c ủa Chính phủ quy đ ị nh c h ức n ăng, nhiệm v ụ , qu y ề n hạn và cơ cấu tổ chức của B ộ Công T h ư ơ ng
Căn cứ L u ật Đ i ện l ực ngày 03 tháng 12 n ăm 2004
Căn cứ Qu y ế t định s ố 26/200 6 /QĐ-T T g ngày 26 tháng 01 n ă m 2006 của Thủ t ư ớ ng Chính p h ủ về việc phê du y ệt lộ tr ì nh, các đ i ề u ki ện hình t hành và phát tr i ển các cấp độ thị trư ờ ng điện lực tại V i ệt Nam; Bộ t r ư ở ng Bộ Công Th ư ơ ng s ử a đổi, bổ sung m ột số điều của Thông t ư số 18/2010/ TT - B C T ngày 10 tháng 5 năm 2010 của Bộ t r ư ở ng Bộ C ô n g T h ư ơng quy đ ị nh v ận hàn h t hị t r ư ờ ng phát điện cạ nh tranh như sau:
Điều 1 . Sửa đổ i , bổ su n g m ột s ố đ i ều của Thôn g tư số 18/2010/ TT - BCT ngày 10 tháng 5 n ă m 2010 của Bộ trư ở ng Bộ Công T hư ơ ng quy định v ậ n hành thị t r ư ờ ng phát đ iện cạnh tranh (sau đ â y viết tắt là Thông tư s ố 1 8/2010/TT- BCT) n h ư sau:
1. Sửa đổi khoản 33, kh o ản 51 , kho ản 56, kh o ả n 6 3; b ổ sung kh o ản 72a, khoản 72b
Điều 3 n h ư sau:
“
Điều 3
G i ải thích từ ngữ
33. Hệ s ố tải trung bình năm h o ặc tháng là tỷ lệ g i ữ a tổng s ản lư ợ ng điện năng phát trong m ột n ă m ho ặ c m ột t h á ng và tí c h c ủ a tổng công suất đặt v ới t ổng s ố g iờ tính toán h ệ s ố tải n ă m h oặc tháng.
51. Nhà máy điện BOT l à nh à m áy điện đư ợ c đầu tư theo hình t h ức Xây dựng - Kinh doanh - Chu y ể n giao thông qua h ợ p đ ồng giữa nhà đầu tư v à c ơ quan nhà n ư ớ c có th ẩ m quyề n.
56. Phụ t ả i hệ t hống là tổ n g s ản l ư ợ ng điện n ă n g của toàn h ệ thống đ i ện tín h qu y đ ổi về đầu cực các tổ máy phát điện và s ản lư ợ ng đ i ện năng nhập khẩu trong m ột chu kỳ gi a o d ịch t r ừ đi s ả n l ượ ng của các tổ máy điện có c ông suất nhỏ hơn 30 M W.
63. Suất hao nhiệt là lư ợ ng nhiệt nă n g tiê u h a o c ủa tổ máy hoặc nhà máy điện để sả n xuất ra m ột đơn vị đ iện năng khi vận h à n h ở c h ế độ tải b ì nh quân, đư ợ c x ác đị n h ch o t ừng l o ạ i côn g ng hệ nhiệt điện . ”
“72a. Tổng s ố giờ tính toán hệ s ố tải n ă m là tổ n g s ố giờ của cả n ă m N đối với các tổ m áy đã v ào vận hành t h ư ơ ng m ại từ n ă m N-1 t r ở về t r ư ớ c hoặc là tổ n g số g i ờ tính từ t h ờ i đ i ể m v ậ n hàn h t h ư ơ ng m ại của tổ m á y đến h ế t n ăm đối với các t ổ máy đ ư a vào vận hàn h t h ư ơ ng m ại tr o ng năm N , t r ừ đi thời gian sửa chữa của t ổ m á y the o kế h o ạ ch đã đ ư ợ c p hê du y ệt trong năm N.
72b. Tổng số giờ tính toán h ệ s ố t ả i th á ng l à tổng s ố giờ của c ả th á n g M đối với các tổ máy đã vào vận hàn h t h ư ơ ng m ại t ừ tháng M-1 t r ở về t r ư ớ c h oặc l à tổ n g s ố g i ờ tính từ th ờ i đi ể m v ận hành thư ơ ng m ại của tổ m á y đến hết tháng đ ối với các t ổ máy đ ư a v à o vận hành trong t háng M , trừ đi thời gian s ử a ch ữ a của tổ máy theo kế hoạch đ ã đư ợ c phê du y ệt trong tháng M . ”
2. Bãi bỏ kh oản 73 , kho ản 74 và khoản 75
Điều 3.
3.Sửa đ ổi đ i ểm c kh oả n 1
Điều 1 7 nh ư s a u:
“
Điều 17
K ế hoạch vận hà n h n ăm t ới
1. Đơn v ị vận hành hệ thống đ iện và thị t r ư ờ ng điện có t r ách nh i ệm lập kế hoạch vận hành n ă m tới, bao gồm các nội dung sau:
c) Tính toán giá t r ị nư ớ c và mức n ư ớ c tối ưu của cá c hồ ch ứ a thủy điện;”
4. Sửa đ ổi đ i ểm c kh oả n 1
Điều 1 8 nh ư s a u:
“
Điều 18
Phân loại các nhà máy thuỷ đi ện
1. Các nhà máy thuỷ điện trong thị trường điện được phân loại cụ thể như sau:
c) Nhà máy thuỷ điện có hồ chứa điều tiết trên một tuần và các nhà máy thuỷ điện có hồ chứa dưới một tuần.”
5. Sửa đ ổi đ iể m a, đ i ểm b và đ i ể m đ kh o ản 1 Đ iều 2 2 nh ư sau:
“
Điều 22
Xác đị n h g iới hạn giá chào c ủa tổ máy nhiệt điện
1. Xác định giá trần c ủ a tổ m á y n hiệt đ iện
a) Giá t rầ n bản chào g i á của tổ máy nh i ệt điện đ ư ợ c x ác đị nh theo c ông thức sau:
P tr = (1 + f + K DC ) x P NL x HR
Trong đó:
P tr : Giá t r ầ n bản chào của tổ máy nh i ệt điện (đồng/k W h);
f : Hệ số chi p h í p hụ , đư ợ c tính bằng tỷ l ệ của t ổng các chi phí khởi đ ộng, ch i ph í nh i ê n l i ệu - v ật liệu phụ v à ch i ph í v ận hành bảo d ư ỡn g b iến đ ổ i cho phát điện s o v ới chi p hí nhiên l i ệ u chính;
K DC : H ệ s ố điều chỉnh giá tr ầ n theo kết quả phân l o ại tổ máy nhiệt đ iệ n. Đ ố i v ớ i t ổ m áy nhiệt đ i ện chạy nền K D C = 0; tổ má y nh i ệt điện c hạy lưng K DC = 5%; tổ máy nhiệt điện chạy đỉnh K DC = 20%;
P N L : Giá n h i ê n liệu chính của tổ máy nh i ệt điện;
HR : Suất h a o nh iệt của t ổ máy nhiệt điện.
b) Giá nhiên l i ệu dùng để tính giá trần bản chào l à m ứ c giá nhiên l i ệu dự kiến cho n ă m N do Đơn vị m u a buô n du y n hất c u ng c ấp cho Đơn vị vận hành hệ thống điện v à thị t r ườ ng điện. Giá nhi ê n liệu năm N là giá nhiên liệu do c ơ quan nhà nư ớ c có t h ẩm q uyền công bố c ho n ă m N, trong t r ư ờ ng h ợp không có thì giá nhiên liệu của n ă m N đ ư ợ c tính b ằng trung bình c ủa giá nhiên l i ệ u th ự c t ế đã s ử dụng cho thanh toán c ủa 12 tháng gần nhất trư ớ c t h ờ i điểm l ập kế hoạch vận hành n ă m N.
đ) Hệ s ố ch i ph í p hụ ( h ệ số f ) c ủa tổ máy nh i ệt điện đ ư ợ c Đơn vị m ua buôn duy nhất xác đ ịnh căn cứ tr ê n số liệu trong hợp đồ n g m ua b á n điện hoặc hồ s ơ đàm phán hợp đ ồ n g m u a b á n điện và c ung c ấp cho Đ ơ n vị vận h à n h hệ thố ng điện và thị t r ư ờ ng đ iện. Tr ườ ng h ợ p hệ s ố c h i phí phụ của t ổ má y nh iệt điện không có trong hợ p đồng hoặc trong hồ s ơ đ àm phán hợp đồng mua bán điện thì hệ số ch i ph í p hụ của tổ máy nh i ệ t đi ệ n đó đ ư ợ c xá c định theo Thông tư s ố 41/2010/ TT - B C T ngà y 1 4 th á n g 1 2 năm 2010 của Bộ trư ở ng Bộ Công T hư ơng quy đ ịnh phư ơ ng pháp xác đ ị nh giá phát điện; trình tự, thủ tục xây d ựng, ban hành khung giá phát đ i ệ n v à ph ê duy ệ t h ợ p đồng mua bán điện.”
6. Sửa đ ổi Đ i ề u 2 3 n hư sau:
“
Điều 23
G i ới hạn chào giá đ ố i với các nhà máy đ i ệ n B O T
1. Trư ờ ng hợp nh à m á y điện BOT là nhà máy nhiệt điện:
a) Giá t r ần bản chào bằng giá th à n h phần điện năng trong hợp đồng mua bán điện của n hà máy BOT k h i vận hành ở m ức tải 100 % v à t ạ i các đi ề u kiện nhiệt độ tham ch i ếu;
b) Giá sàn b ả n c h à o bằ n g 1 đ ồ ng/kWh.
2. T r ư ờ ng hợp nhà máy điện BOT là nhà máy thuỷ điện, giới hạn giá chào của nhà máy đư ợ c quy đ ị nh t ạ i kh oản 13
Điều 1 Thôn g tư này . ”
7. Sửa đ ổi k h o ả n 2 Đi ề u 27 như sau:
“Điều 27. Xác định sản lượng hợp đồng năm
Sản lư ợ ng hợp đồ n g n ă m của n hà máy điện đư ợ c x ác đ ịnh t r ong quá t r ình lập kế h o ạch vận hàn h nă m tới, bao g ồm c ác b ư ớ c sau:
2. Tính toán sản lượng kế hoạch năm của nhà máy điện theo công thức sau:
AGO = EGO
nếu
a x GO ≤ EGO ≤ b x GO
AGO = a x GO
nếu
EGO < a x GO
AGO = b x GO
nếu
EGO b x GO
Trong đó:
AGO : S ản lư ợn g kế h o ạ c h nă m N của nhà máy điện (kWh);
EGO : Sản l ư ợ ng d ự k iến n ă m N của nhà máy đ i ệ n xác đ ịnh t ừ m ô hìn h mô phỏ n g t hị t r ư ờ ng th e o phư ơ ng pháp lập l ị ch có r àng buộc đư ợ c quy đổi về vị t r í đo đếm (kWh);
GO : Sản l ư ợ n g điện năng phát bình qu â n nhiều năm c ủa n hà máy điện được qu y đ ị nh t rong hợp đ ồ ng mua bán đ iện (kWh). Trong t rư ờ ng hợp ch ư a có s ố l i ệu về sản l ư ợ ng điện năng phát bình quân nh iề u năm, sả n lượng này đ ư ợ c xác đ ịnh từ kế ho ạc h vận h à n h hệ t h ống điện năm t rên cơ s ở tối ư u t hủy nhiệt điện căn cứ theo giá phát điện quy đ ị nh trong h ợ p đồng mua bán đ i ện của các nhà m áy đ iện . ”
8. Sửa đ ổi k h oản 3 Đi ề u 32 như sau:
“
Điều 32
Tính toán giá trị n ư ớc
Đơn vị v ậ n hành hệ t h ống điện và thị t r ường điện có trách nhi ệ m tí n h toán giá t r ị nư ớ c cho các t uần trong tháng tớ i . Kết q u ả tín h to án g iá t r ị nước đ ư ợ c sử dụng để lập kế hoạ c h v ận hành tháng t ớ i ba o gồ m:
3. Giá trị nước c ủa các nhà máy thuỷ đ i ện có hồ chứa điều tiết trên m ộ t tuần.”
9. Sửa đ ổi k h o ả n 1 Đi ề u 34 như sau:
“
Điều 34
Điều chỉnh giá trần bản chà o c ủa tổ m á y n hiệt điện
1 . Đơn vị vận hành h ệ thống điện v à t hị trường điện có trách nhiệm tính toán và điều chỉ n h gi á t r ần bản chào các t ổ máy nh i ệt đ i ệ n tron g th á ng t ớ i th eo ph ư ơ ng pháp quy đ ị nh tại
Điều 2 2 T hôn g t ư s ố 18/2010/TT-BC T ; quy đ ị nh tại khoản 5
Điều 1 T hông tư này và căn cứ t h eo:
a) Giá nhiên l i ệu c ủ a các nhà máy nh i ệ t điện trong tháng tới.
Giá nhi ê n liệu tháng tới là giá nhiên liệu của tháng t ớ i đã đư ợ c c ơ quan có th ẩ m qu y ền công bố. T r ong tr ư ờ ng hợp không có s ố liệu về giá nhiên l i ệu đ ư ợ c cơ quan có thẩm q u yền công b ố, giá nhiên liệu tháng tới là g iá nhiên l i ệu theo hồ s ơ thanh toán c ủa t h áng gần n hất trước t hời đi ể m l ập kế ho ạc h th á ng t ới. Đ ơ n vị mua buôn duy n h ất có trách nh i ệ m cập n hật c á c thôn g ti n về giá nhiên liệu c ủ a các n hà máy nhiệt điện trong tháng t ớ i và cung cấp cho Đ ơ n vị vận hành hệ thống điện và thị tr ư ờ ng điện;
b ) Kết quả phân l oại tổ máy nh i ệt điện cho th á n g tới th e o quy đ ịnh tại
Điều 33 T h ông t ư s ố 18/2010/ T T-BC T .”
10. Bổ sung
Điều 34a sau
Điều 3 4 nh ư sau:
“
Điều 34a
Đ i ề u c h ỉ nh sản l ư ợ ng hợp đ ồ ng tháng
1. S ả n lượng hợp đ ồ ng tháng đư ợc phé p điều chỉnh trong tr ư ờ ng hợp lịch bảo dưỡng s ử a ch ữ a c ủa nhà máy th á n g M bị thay đổi so với kế hoạch v ậ n hành n ă m theo yêu c ầu Đ ơn vị v ậ n hàn h hệ thố n g điện và t h ị trường điện đ ể đảm bảo an ninh hệ t h ố ng đi ệ n, không p h ải do các nguyên nhân của nh à m á y.
2. Nguyên t ắc điều ch ỉ nh sản l ư ợ ng hợp đồng tháng: D ịch chuyển g i ữ a các tháng ph ầ n s ản lư ợ ng Qc tương ứ ng v ớ i thời gian s ử a c h ữ a , đ ả m bảo t ổ ng Qc các t háng có điều c hỉ nh là không đổi.”
11. S ử a đổi Đ i ề u 3 5 n hư sau:
“
Điều 35
Xác đị n h s ản l ư ợ n g h ợp đồng g i ờ
Đơn vị vận hành hệ thống điện và t h ị t r ư ờ ng điện có trá c h nh i ệ m x á c đ ịnh sản lư ợ ng hợp đ ồ ng g i ờ tron g t h án g t ới cho nhà máy điện t heo các b ước sau:
1. Sử dụng m ô hình m ô p h ỏng thị t r ườ ng để xác đị n h sản l ư ợ ng dự kiến t ừ n g g iờ trong tháng c ủa nhà máy điện.
2. Xác định sản lư ợ n g hợp đ ồ ng g i ờ theo công t h ứ c sau:
Trong đó:
i : Chu kỳ gi a o dịch thứ i tr o ng t h á n g;
I : Tổng số chu kỳ trong tháng;
: Sản lư ợ n g hợp đ ồng của nhà máy điện trong chu k ỳ giao d ịch i (kW h );
: Sản lư ợ n g dự k i ế n phá t c ủa n hà m áy đ i ệ n tron g c h u kỳ giao d ị c h i x á c đị n h từ mô hình mô phỏng thị trường theo phương pháp lập lịch có ràng buộc (kWh);
: S ản l ư ợn g hợp đồng tháng c ủa nhà máy điện đư ợ c x á c đị n h theo
Điều 28 T h ông t ư số 18/2010/ T T-BCT và khoản 1 0 Đi ề u 1 T hông tư này (kWh).
3. T r ư ờ ng h ợ p s ản lư ợ ng hợp đồng của nhà máy điện trong chu kỳ g i ao dịch i lớn hơn s ản l ư ợ ng phát l ớn nhất c ủa nhà máy điện thì s ản l ư ợ ng h ợ p đồng trong chu kỳ giao d ị ch đ ó đư ợ c điều chỉnh bằng s ản lượng phát lớn nhất c ủ a nhà máy điệ n.
4. Trường hợp tổng s ản lư ợ ng d ự kiến phát của nhà máy điện trong mọi chu kỳ giao dịch i của tháng bằng không thì s ản lượng hợp đồng trong m ọi chu kỳ giao d ị c h c ủa thá n g đó bằng không.
5. Đơn vị vận hành hệ t hống đ iện và thị t rư ờ n g điện có t rách nh i ệm g ử i kết quả t í n h to án s ản lư ợ n g hợp đồ ng g i ờ cho Đ ơ n vị m ua buôn duy nhất và Đ ơ n vị phát điện t r ự c t i ếp giao dịch theo thời g ian biểu thị t r ư ờ ng điện quy đ ị n h tại P h ụ lục 1 Thông tư s ố 18/2010/TT-BC T .
6. Đơn vị m u a buôn duy n h ất và Đơn vị ph á t điện trực tiếp gi a o d ịch có t r ách nhiệm ký xác nhận s ản l ượng hợp đồng tháng đ ư ợ c đi ề u chỉnh t heo khoản 10
Điều 1 ( nếu có) và sản lư ợ n g hợp đ ồ ng giờ theo kết q uả tính toán c ủa Đ ơ n vị vận hành h ệ thống đ iện v à t hị t r ư ờ ng điện.”
12. Sửa đổi đi ể m c k h oản 2
Điều 3 6 nh ư sau:
“
Điều 36
Gi á t r ị nướ c t uần t ớ i
2. Đ ơ n v ị vận hành hệ thống điện và thị t r ư ờ ng đ i ệ n có t r ách nhiệm c ập nhật thông tin, tính t oán l ạ i gi á t r ị nư ớ c cho tuần tới và công bố cá c k ết q uả sau:
c) G i á t rị nư ớ c c ủ a các nhà máy th u ỷ đ i ện có hồ chứa điều tiết trên m ột tuần và s ản lư ợ ng dự kiến hàng giờ của các nhà máy th u ỷ đ i ện có hồ c hứa d ư ớ i m ột t u ầ n;”
13. S ử a đổi Đ i ề u 3 7 n hư sau:
“
Điều 37
G i ới hạn giá chào c ủa nhà máy thuỷ đi ện
Giới hạn g i á c h à o c ủ a nh à m áy thủy đ i ệ n đ ư ợ c xác định căn cứ theo giá trị nước tuần tới c ủa nhà máy đó đ ư ợ c cô n g b ố th e o qu y đ ịnh tại khoản 2
Điều 36 Thông tư s ố 18/2010 / T T -BCT và khoản 12 Đ i ề u 1 Thôn g tư n à y , c ụ t h ể n hư sau:
1 . Gi á s à n bản chào của nhà máy thuỷ đi ệ n bằng 0 đồng/kWh.
2. Giá t r ần bản c h ào của n h à máy thuỷ điện bằng 110% giá t r ị n ư ớc. T r ong t r ư ờ ng h ợ p giá trị n ư ớ c nhỏ h ơn hoặc bằng 0 đ ồng/kW h , giá trần bản chào c ủa nh à m áy t h ủy điện b ằng 0 đồng/kWh.”
14. S ử a đổi Đ i ề u 3 8 n hư sau:
“
Điều 38
Thông tin cho v ận hành t h ị t r ư ờng đ i ện ngày tới
Trước 9h00 ngày D-1, Đơn v ị vận h à n h h ệ t h ống đ iện và thị t rường điện c ó t r ách nhiệm xác định, tính toán và c ông bố các thông tin sau:
1. Biểu đồ dự báo phụ tải ngày D c ủa toà n hệ thống và t ừ ng m iền B ắ c, Trung, Nam.
2. Sản lượng dự kiến của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu trong từng chu kỳ giao dịch của ngày tới.
3. Tổng sản lượng khí dự kiến ngày tới của các nhà máy tuabin khí sử dụng chung một nguồn khí.
4. Sản lượng điện năng xuất khẩu, nhập khẩu dự kiến trong từng chu kỳ giao dịch của ngày D.
5. Sản lượng điện năng xuất khẩu, nhập khẩu do Đơn vị mua buôn duy nhất cung cấp theo quy định tại
Điều 58 và
Điều 59 Thông tư số 18/2010/TT-BCT.
6. Các k ết quả đánh g i á an ninh h ệ t hống ngắn hạn c h o ngày D theo quy định tại T hôn g tư s ố 12/2010 / T T -BC T ng à y 1 5 thán g 4 n ăm 2010 của B ộ trưở ng Bộ C ô ng Th ư ơ ng Quy định hệ t h ố n g đi ệ n truyền tải.”
15. Bổ sung đ i ể m d kh oả n 4 và s ửa đổi k h oản 5
Điều 39 như sau:
“
Điều 39
Bản chào giá
Bản chào giá phải tuân t h ủ cá c nguy ê n tắc sau:
4. Có các thông t i n v ề thông số kỹ thuật c ủa tổ m á y , ba o gồ m:
d) Ràng buộc kỹ th u ật khi vận hành đồng thời các t ổ máy.
5. Công suất công b ố của t ổ máy trong b ả n chào ngày D không t hấ p hơn m ứ c công suất công bố trong ngày D-2 theo Quy trình đánh g i á an ninh h ệ t h ố ng điện n gắn hạn đư ợ c quy đ ịnh t ại Thông tư s ố 12/2010/T T - B CT ngày 15 tháng 4 n ă m 2010 của Bộ t r ư ở n g Bộ Công T h ư ơ ng Quy đ ị nh hệ t h ố ng điện t r uyền tải t r ừ t r ư ờ ng hợp s ự cố kỹ thuật bất khả kháng. Nhà máy có trách nhi ệ m cập nhập công s u ấ t côn g bố kh i c ó s ự cố dẫn đến gi ả m cô n g s uất khả dụng.”
16. S ử a đổi đ i ể m a kho ả n 3
Điều 4 4 nh ư s a u:
“
Điều 44
Bản chào giá lập lị ch
3. B ản chào giá m ặ c đ ịnh của các nhà máy đ i ện đư ợ c x á c đ ị nh như sau:
a) Đối với c á c nhà máy nhiệt điện, bản chào giá m ặ c định l à b ả n ch à o g i á hợp lệ gần nhất. Trong t r ư ờ ng hợp bản chào g i á h ợ p l ệ gần nhất không phù h ợ p với trạng thái vận hành t h ực tế của tổ m á y, b ản chào giá m ặ c định là bản chào giá t ư ơ ng ứ ng với trạng thái h i ện t ại và n hiên l i ệu sử d ụng trong b ộ bản chào g i á m ặ c đ ịnh áp dụng cho tháng đ ó của tổ máy. Đ ơ n vị chào giá có trách nh i ệm x ây dựng bộ b ản chào m ặc định áp dụng cho tháng t ới c ủ a tổ máy nh i ệt đ i ệ n tươ ng ứng với các t r ạng thái vận hành và nhiên l i ệu của tổ máy và nộp ch o Đơn vị vận hành hệ t hống đ iện và thị trườ n g đ i ệ n t r ư ớ c ng à y 25 hàng thán g . ”
17. Bổ sung kh o ản 7 a sa u kh oản 7
Điều 45 như sau:
“
Điều 45
S ố liệu s ử d ụ ng cho lập lịch huy độ n g ngà y tới
7a. L ị ch thí nghiệm t ổ máy phát điện.”
18. Bổ sung kh o ản 8
Điều 50 như sau:
“Điều 50. Dữ liệu lập lịch huy động giờ tới
Đơn vị v ậ n hàn h hệ thống điện và t h ị t r ư ờ ng điện có t rách n hi ệ m sử d ụ ng các s ố liệu dưới đ â y để lập l ị ch huy động giờ t ớ i:
8. Lịch thí ngh i ệm tổ máy ph á t điện.”
19. S ử a đổi Đ i ề u 5 1 n hư sau:
“
Điều 51
Điều chỉ n h s ản l ư ợ ng công b ố c ủ a nhà máy th u ỷ đ i ện ch i ến l ư ợc đa m ụ c tiêu
1. Trước k hi lập l ị c h huy đ ộ ng giờ tới, Đ ơn vị vận hành hệ thống điện và
thị t r ư ờ ng điện được phép đ iều c hỉ n h s ản l ượng giờ c ủ a nhà máy t h ủ y điện chiến lược đa m ục tiêu đã đ ư ợ c công bố theo quy đ ịnh tại khoản 14
Điều 1 Thông tư này trong các tr ư ờn g h ợp sau:
a) C ó biến động bất t hư ờ ng về t hu ỷ văn;
b) Có c ảnh báo thiếu côn g s uất theo l ịch huy động ngày tớ i;
c) C ó q uyết định của c ơ quan quản lý nhà nước c ó t hẩ m qu y ền về điều t i ế t hồ chứa c ủa nhà máy thủy điện c h iến lư ợ c đa m ụ c tiêu ph ụ c vụ m ục đ í c h chống lũ, t ư ớ i tiêu.
2. Phạm vi điều chỉnh s ản l ư ợ ng giờ của n h à máy t h ủy đ i ện chiến lược đ a m ụ c tiêu trong các trường hợp quy đ ị nh t ại đi ể m a v à đi ể m b k hoản 1 Đ iều này do Cục Điều t i ế t điện l ự c quy định hàng n ă m t heo đề xuất c ủa Đ ơ n vị vận hành hệ thống đ i ệ n và thị t r ư ờ ng điện trên c ơ sở đánh giá kết quả v ận hành h ệ t hống điện và t h ị trường đ i ệ n tr on g n ă m liền t rư ớ c. Trong năm đ ầu tiên v ậ n hàn h t h ị t r ư ờ ng điện p h ạ m vi điều chỉnh là ±5% của tổng công suất đặt c ủa các nhà m áy thuỷ điện chiến l ư ợ c đa m ụ c t i êu đang v ậ n hành.”
20. S ử a đổi k hoản 1 , kho ản 3
Điều 52 như sau:
“
Điều 52
Lập lịch h u y đ ộng giờ t ớ i
1. Đơn v ị vận h à n h hệ t hống đ iện và thị t r ư ờ ng đ i ện có t rách nh i ệm l ập lị ch huy động giờ tới cho các t ổ máy phát điện the o p hư ơ ng pháp lập lịch có r àng buộc và p h ư ơ ng pháp lập lịch không ràng b u ộ c.
3. Lập l ị ch huy động giờ t ớ i tron g t rư ờ ng hợp t h ừ a công s u ất
Đơn vị vận hàn h hệ thố n g điện và thị t r ường điện có t rách nh i ệm đi ề u chỉnh lịch huy đ ộ ng giờ tới thông qua các b i ện ph á p theo t h ứ tự sau:
a) Dừng các tổ máy tự nguyện ngừng phát điện;
b) Giảm dần công suất phát của các tổ máy khởi động chậm về mức công suất phát ổn định thấp nhất;
c) Giảm tối thiểu công suất phát của tổ máy cung cấp dịch vụ dự phòng quay;
d) Giảm tối thiểu công suất phát của tổ máy cung cấp dịch vụ điều tần;
đ) Dừng các tổ máy khởi động chậm theo thứ tự sau:
Có thời gian khởi động ngắn nhất;
Có chi phí khởi đ ộ ng từ thấp đến c a o. Chi phí k h ởi động do Đơn vị m u a buôn duy nhất thỏa th u ậ n với Đ ơ n vị phát đ i ệ n v à cu n g c ấp ch o Đơn v ị vận hành
hệ thống đ iện và thị t r ư ờ ng điện;
Có mứ c công suất thấp nhất đủ để giải quyết tình trạng th ừ a công s u ất.”
21. Bổ sung khoản 3
Điều 5 4 nh ư sau:
“
Điều 54
Điều đ ộ h ệ t h ống đ i ện t h ời gian t h ự c
3. Đơn v ị phát điện sở hữu c á c nhà máy th u ỷ điện có trách nh i ệ m t uân t h ủ theo quy định về m ức n ư ớ c g iới hạn t uần đư ợ c quy đị n h tại đi ể m d kh o ản 2
Điều 36 Thông tư s ố 18/2010/ T T-BC T .
Trư ờ n g h ợ p h ồ ch ứ a c ủa nhà máy thuỷ điện vi phạm m ức n ư ớ c giới h ạn tuần, Đơn vị vận hành hệ thố n g đ i ện và thị trường đ i ện có trách nhiệm c ảnh báo việc nhà m á y vi p h ạ m m ứ c n ư ớ c giới h ạn tuần, nhà m áy điện có t r ách n hi ệ m điều ch ỉ nh giá chào trong các ngày tiếp theo đ ể đ ả m bảo khôn g v i p h ạ m m ứ c nước giới hạn tuần tiếp theo.
Trong t r ư ờ ng hợp nhà máy có hai tuần l iền vi phạm mứ c n ư ớ c giới h ạn tuần thì t u ần tiếp th e o không đư ợ c chào giá và Đ ơ n vị vận hành hệ thố n g điện và thị tr ư ờ ng đ iện đư ợ c phép can thiệp v à o l ị ch huy đ ộ ng các nhà máy điện này c ăn cứ kết quả tính toán g iá t r ị nước để đ ảm bảo không vi p hạ m m ứ c n ư ớ c giới hạn tuần và các yêu c ầu về an ninh hệ t h ố ng điện.
Trong t hời gian bị can thiệp c á c nhà m áy này đ ư ợ c thanh toán theo giá hợp đồng m ua bán đ iện.
Nhà máy t huỷ điện đư ợc tiếp tục t ham g i a chào giá vào t u ần t i ếp th e o sau khi đã đảm bảo không vi ph ạ m m ức n ư ớ c giới h ạ n tuần.”
22. S ử a đổi k h oản 2 Đi ề u 59 như sau:
“
Điều 59
Xử lý đ i ệ n năng nhập khẩu t r on g l ập l ịch huy độ ng
2. Sản l ư ợ ng điện năng nh ậ p k hẩu trong l ập lịch huy đ ộng đư ợc tính n h ư nguồn phải phát với b i ể u đồ đã được côn g bố t rư ớ c trong ngày tới.”
23. S ử a đổi Đ i ề u 6 0 n hư sau:
“
Điều 60
Thanh toán cho l ư ợng đ i ệ n n ăng x u ất k hẩu v à n hập k h ẩu
L ư ợ ng điện năng n h ập k hẩu được t h a n h t o á n theo hợp đ ồ ng m u a bán đ iện đã đ ư ợ c k ý kết giữa các bên . ”
24. S ử a đổi đ i ể m b kh o ả n 1 Đ iều 6 3 nh ư sau:
“
Điều 63
Xác đị n h gi á đ iện n ăng t h ị t r ư ờ ng
1. Sau ng à y giao dịch D, Đơn vị vận h à n h hệ t h ống điện và th ị trư ờ n g đi ện có trách nhi ệ m lập l ị c h tính g i á điện n ă n g t hị trư ờ ng cho từng chu k ỳ g i ao dịch của ngày D theo trình tự sau:
b ) Sắp xếp cá c d ải công suất t rong bản chào giá lập lịch của các đ ơ n vị phát điện và sả n l ư ợ ng phát thực t ế của cá c Đ ơn vị phát đ i ệ n gi án t iếp giao dịch t hị t r ư ờ ng đ iện, điện năng n h ập k h ẩ u , nh à m áy điện BOT, các tổ m á y thí nghiệ m, nhà m áy đ iện thu ộc khu công nghiệp chỉ b á n m ột p hần sản lư ợ ng lên hệ t h ố ng điện quốc g i a theo p h ư ơn g ph á p lập l ịch không ràng buộc cho đến khi tổng công s uất đ ư ợ c s ắp xếp đ ạ t m ức phụ tải h ệ thống.
Sản lư ợ ng phát t h ực tế của các Đơn vị phát đ i ệ n g ián tiếp giao dịch t hị t r ư ờ ng đ iện, điện năng n h ập k h ẩ u , nh à m áy điện BOT, các tổ m á y thí nghiệ m, nhà m áy đ iện thu ộc khu công nghiệp chỉ b á n m ột p hần sản lư ợ ng lên hệ t h ố ng điện quốc gia đ ư ợ c sắp xếp cố đ ịnh dư ớ i p h ầ n n ề n c ủ a b iểu đồ p h ụ tải h ệ th ố ng điện.”
25. S ử a đổi k h oản 1 Đi ề u 64 như sau:
“
Điều 64
Xác đị n h cô n g su ất than h to á n
1. Sau ng à y giao dịch D, Đơn vị vận h à n h hệ t h ống đ iện và th ị t rư ờ ng đ i ện có trách n hi ệ m lập l ịch cô n g s u ất cho từng chu kỳ giao dịch của ngày D theo trình tự sau:
a) T í nh toán phụ tải hiệu chỉnh trong chu kỳ giao dịch bằng p h ụ t ả i hệ thống cộng thêm các thành phần sau:
Côn g s uất dự phòng quay cho chu kỳ gi a o dịch;
Côn g s uất đ i ều tần cho chu k ỳ giao dịch;
T hành phần công suất khu y ến khích và công s u ấ t c ủa các tổ máy phát t ăng thêm ( đ ư ợ c tính b ằ n g 3 % ph ụ tải hệ t hống của chu kỳ giao dịch ) .
b ) Sắp xếp cá c d ả i công suất t rong bản chào giá lập lịch của các đ ơ n vị phát điện và s ả n l ư ợ ng phát thực tế của cá c Đơn vị p h át đ i ệ n g i á n tiếp giao dịch thị t r ư ờ ng đ iện, điện năng n h ập k h ẩ u , nh à m áy điện BOT, các tổ m á y thí nghiệ m, nhà m áy đ iện thu ộc khu công nghiệp chỉ b á n m ột p hần sản lư ợ ng lên hệ t h ố ng điện quốc gia c h o chu k ỳ gi a o dịch đ ó theo ph ư ơ ng pháp l ậ p lịch không ràng buộc cho đến kh i t ổ ng công s uất đư ợ c s ắ p xếp đạt m ức phụ tải hiệu chỉnh. S ản lượng phát th ự c tế của các Đ ơn vị phát đi ệ n g ián tiếp giao dịch thị t r ư ờ ng điện, điện năng n h ậ p k hẩu, nhà m áy điện BO T , các tổ m á y thí nghi ệ m, nhà máy điện thu ộ c khu công ngh i ệp c hỉ b á n m ột phần sản lư ợ ng lên hệ thống điện q u ốc gia, công suất đ iều t ầ n, dự phòng quay và công s u ất phát t ăng thêm của c ác tổ m á y phát đ i ện cho chu k ỳ giao d ịch của tổ máy được sắp xếp v ới g i á chào b ằ n g 0 đồng/kWh . ”
26. S ử a đổi k hoản 1 , kho ản 3 , kho ản 4; bổ sung khoản 3a
Điều 6 6 nh ư sau:
“
Điều 66 . Sản l ư ợng đ iện n ă n g p hục vụ tha n h toán trong thị tr ư ờ ng đ i ệ n
1. Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện có trách nhiệm tính toán các thành phần sản lượng điện năng của nhà máy điện trong chu kỳ giao dịch phục vụ thanh toán trong thị trường điện, bao gồm:
a) Sản lượng điện năng thanh toán theo giá chào đối với nhà máy nhiệt điện có giá chào cao hơn giá trần t hị t rư ờ ng ( Qbp );
b) Sản l ư ợ ng đ iện năng phát tăng thêm ( Qcon );
c) Sản lượng điện n ă n g p h át sai khác so v ới sản lư ợ n g hu y động theo l ệ nh độ ( Qd u );
d) S ả n l ư ợ ng điện năng thanh toán theo g iá điện năng thị trư ờ n g ( Qsm p ) . ”
3. Sản l ư ợ ng điện n ă ng phát t ă ng thêm của nhà m á y đ i ện trong chu kỳ giao dịch đư ợ c xác định theo trình tự sau:
a) Xác đị n h cá c tổ máy phát t ăng thêm do ràng buộc t r uyền tải hoặc các r à n g bu ộc khác trong chu k ỳ giao dịch;
b) T í nh toán s ản l ư ợ ng điện năng phát tăng thêm trong chu kỳ giao d ị c h t ạ i đầu cực c ủ a tổ máy theo công thức sau:
Trường hợp tổ máy không bị ràng buộc phải phát theo lịch huy động giờ tới và phát tăng công suất theo lệnh điều độ trong chu kỳ giao dịch:
Trường hợp tổ máy đã bị ràng buộc phải phát theo lịch huy động giờ tới:
Trong đó:
: Sản lượng điện năng phát tăng thêm của tổ máy tính tại đầu cực trong chu kỳ giao dịch i (kWh);
: Công suất thực hiện phát của tổ máy theo lệnh điều độ của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện trong chu kỳ giao dịch i (kW);
: Công suất của tổ máy được xếp trong lịch tính giá điện năng thị trường trong chu kỳ giao dịch i (kW);
: Công suất của tổ máy theo lịch huy động giờ tới trong chu kỳ giao dịch i (kW);
: Khoảng thời gian tổ máy phải phát tăng thêm theo lệnh điều độ trong chu kỳ giao dịch i (phút);
: Khoảng thời gian tổ máy duy trì đúng công suất phát tăng thêm theo lệnh điều độ trong chu kỳ giao dịch i (phút).
“3a. Sản lượng điện năng phát sai khác so với sản lượng huy động theo lệnh điều độ (Qdu) của nhà máy điện trong chu kỳ giao dịch được theo trình tự sau:
a) Xác định sản lượng huy động theo lệnh điều độ:
Sản lượng huy động theo lệnh điều độ của Đơn vị phát điện là sản lượng tại đầu cực máy phát được tính toán căn cứ theo lệnh điều độ huy động tổ máy của Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện, căn cứ vào công suất theo lệnh điều độ và tốc độ tăng giảm tải của tổ máy phát điện. Sản lượng huy động theo lệnh điều độ được xác định theo công thức sau:
Trong đó:
i : Chu kỳ gi a o dịch thứ i;
J : Số lần thay đổi lệnh điều độ trong chu kỳ giao dịch i;
: Thời đ iểm l ần thứ j trong chu kỳ gia o dịch i Đ ơ n v ị v ậ n h à n h h ệ th ố ng đ iện và thị trư ờ n g đ iện c ó l ệ n h đ iều đ ộ thay đổ i công suất c ủ a tổ m áy ph á t đ i ệ n (phú t );
: T h ờ i đ i ể m t ổ máy đ ạ t đư ợ c m ứ c công s u ất d o Đơn v ị vậ n hàn h h ệ th ốn g đ iện và thị tr ư ờ n g đ iện có lệnh điều độ tại thời điểm (phút);
Qdd i : Sản lượng huy động theo lệnh điều độ tính tại đầu cực máy phát xác định cho chu kỳ giao dịch i;
: Công suất tổ máy đang vận hành tại thời điểm ;
: C ô ng s u ất do Đơn v ị v ận hành hệ t h ố n g đ i ện và thị trư ờ n g đ i ệ n lệ n h đ iều đ ộ cho tổ máy phát đ iện tại t hời đ i ể m . Công s u ất là công su ất t ổ máy đ ạt đ ư ợ c tại t h ờ i đ i ể m .
Kh o ảng t h ờ i gi a n gian t ừ thời đ iểm l ệ n h đi ề u độ c ô ng s u ất đ ến thời đ i ể m mà tổ má y ph á t đ iện đ ạ t đư ợ c công s u ấ t đ ư ợ c xác đ ị n h nh ư sau:
a: T ố c đ ộ tă n g gi ảm t ải c ủ a tổ m á y (MW/p).
b ) Đơn v ị v ận hành hệ thố ng đ iện và thị t r ư ờ n g đi ệ n có t rách nh i ệm t í n h toán quy đ ổ i sản lư ợn g hu y độ ng theo l ệ n h đi ề u đ ộ ( Qd d i ) v ề v ị trí đ o đế m;
c) Sản lượng điện năng phát sai khác so với sản lượng huy động theo lệnh điều độ được xác định theo công thức sau:
Trong đó:
Qd u i : S ản lư ợn g đi ệ n n ăng phát sai khác so với s ản l ư ợ ng huy đ ộ ng th e o lệ n h đ iều đ ộ tín h t ại đ ầu c ự c máy p h át xác đ ịnh c h o chu kỳ giao d ị c h i;
Qm q i : Sản lư ợn g đ iện n ă n g đ o đế m c ủ a n h à máy đ iện trong chu k ỳ giao d ịch i (kWh ) ;
Qd d i ( QD ) : Sản l ư ợn g hu y đ ộ ng t h eo lệnh đ iều đ ộ đ ư ợ c quy đổ i về v ị t r í đ o đế m ch o ch u k ỳ giao dịch i .
d) Sai số điện năng điều độ đối với các tổ máy có công suất lắp đặt dưới 100MW là 5%, đối với các tổ máy có công suất lắp đặt từ 100MW trở lên là 3%.
Trường hợp sản lượng Qdui nằm trong giới hạn sai số cho phép thì phần sản lượng này bằng không ( Qd u i =0).
4. Sản lư ợ n g đ iện n ăng th anh toán theo g iá đ iện nă ng t h ị t rư ờ n g c ủ a nhà máy đ iện trong chu k ỳ g iao dịch i đ ư ợ c x á c đ ịnh theo công th ứ c sau:
Trư ờ n g h ợ p sản lư ợ n g đi ệ n n ăng phát s a i khác so với s ả n lư ợ n g hu y độ ng theo lệ n h đ iều đ ộ d ư ơn g ( Qd u i 0):
Trư ờ n g h ợ p sản lư ợ n g đi ệ n n ăng phát s a i khác so với s ả n lư ợ n g hu y độ ng theo lệ n h đ iều đ ộ âm ( Qd u i < 0):
T ron g đ ó:
Qsm p i : Sản l ư ợn g đ iện n ăng thanh toán theo giá đ iện năn g t hị t r ư ờn g c ủ a nh à m áy đ iện trong chu kỳ giao dịch i (k Wh);
Qm q i : Sản lư ợn g đ iện n ă n g đ o đ ế m c ủ a nhà máy đ iện trong chu k ỳ giao d ịch i (kWh ) ;
Qbp i : Sản lượng điện được thanh toán theo giá chào trong chu kỳ giao dịch i đối với nhà máy nhiệt điện có giá chào cao hơn giá trần thị trường (kWh);
Qco n i : Sản lư ợ n g đ iện n ăng phát tă n g thê m c ủ a nhà máy đ iện trong chu kỳ giao dịch i (k Wh);
Qdu : Sản l ư ợn g đ iện n ăng phát sai khác so với s ản l ư ợ ng huy độ ng theo lệ n h đ iều đ ộ trong chu k ỳ giao dịch i.”
27. S ử a đổ i k h oản 1 , đ i ể m a kh o ản 3 ; b ổ s ung kh o ản 5 và khoản 6 Đ i ề u 67 nh ư sau:
“
Điều 67
Thanh toán đ i ệ n n ăng thị t r ư ờ ng
1. Đơn v ị v ận hành h ệ th ốn g đ iện v à t hị trư ờn g đ iện c ó trác h nh iệm tính toán t ổ ng các kh o ản thanh to á n đ iện n ă n g t hị t rư ờ n g c ủ a nhà máy đ i ện trong chu kỳ thanh toán theo c ô ng t h ứ c sau:
Rg = Rsmp + Rbp + Rcon + Rdu
Trong đó:
Rg : T ổ ng các kh o ản thanh toán đ iện n ă n g t hị tr ườ ng trong chu kỳ thanh toán ( đồ ng);
Rsm p : K h o ản thanh toán cho p h ầ n sản l ư ợn g đ ư ợ c th anh to án theo giá đ i ệ n n ăng t h ị t r ư ờ ng trong chu k ỳ thanh toán ( đồ n g );
Rbp : Khoản thanh toán cho p h ần s ản l ư ợ n g đư ợ c thanh toán theo giá chào đố i v ớ i các nhà máy n h iệt đ iện có giá chào l ớn h ơ n giá t r ầ n t h ị t rư ờ ng trong chu k ỳ thanh t o án ( đồ ng);
Rcon : K ho ản th a n h toán c h o phần s ản l ư ợn g đi ệ n n ă n g phá t tă n g thêm tron g ch u kỳ thanh t o án ( đồ ng);
Rdu : Khoản thanh toán cho p h ần s ản lư ợ n g đ iện n ăng phát sai khác so v ới s ản lư ợn g hu y đ ộ n g t h eo lệ n h đ ộ trong chu kỳ thanh toán ( đ ồ ng).
3. Kh o ản th a n h toá n ch o p h ần s ản l ư ợn g đư ợ c thanh toán theo giá chào đố i v ới nhà máy nh i ệ t đ iện có giá chào l ớn h ơ n giá trần thị trư ờ ng trong chu k ỳ thanh toán đ ư ợ c xá c đ ịnh theo t rình tự sau:
a) Tính toán cho từng chu kỳ giao dịch theo công thức sau:
Trong đó:
Rb p i : Khoản thanh toán cho phần đ i ệ n n ăng chào cao h ơn giá trần c ủ a nhà máy đ iện trong chu k ỳ g iao dịch i ( đồ n g );
j : Dải chào thứ j trong bản chào giá của các tổ máy thuộc nhà máy nhiệt điện có giá chào cao hơn giá trần thị trường và được sắp xếp trong lịch tính giá điện năng thị trường;
J : T ổn g s ố d ải chào trong bản chào g i á c ủ a nh à máy nh iệt đi ệ n có giá c h ào cao hơn gi á t r ần t hị trư ờ n g v à đư ợ c sắ p x ếp trong l ịch tính giá đ iện n ă n g t hị t r ư ờ ng;
: G i á chào tư ơ n g ứ n g v ớ i d ải chào j trong bản chào c ủ a các tổ máy c ủ a nh à m áy nh i ệt đ iện g tron g ch u kỳ giao d ị ch i ( đ ồng / kWh);
: Mức giá chào cao nhất trong các dải chào được sắp xếp trong lịch tính giá điện năng thị trường của nhà máy nhiệt điện trong chu kỳ giao dịch I (đồng/kWh);
: T ổ ng công suất đ ượ c chào v ớ i mứ c g i á t r on g b ả n chào c ủ a nhà máy nh i ệt đ iện đ ư ợ c huy độ ng trong chu kỳ giao dịch i và quy đ ổ i về v ị trí đ o đế m (kW h );
Qb p i : T ổn g s ả n l ư ợn g đ iện n ăng có g i á chào cao hơn giá trần thị trư ờng c ủ a nhà máy nhiệt đ iện trong chu kỳ gi a o dịch i (kWh ) .
4. Kh o ản thanh toán cho s ản l ượn g đ iện n ăng phát tă n g thê m c ủ a nhà máy đ iện trong chu kỳ giao d ịch đư ợ c xá c đ ị n h the o trìn h tự s a u:
a) Tính toán cho từng chu kỳ giao dịch theo công thức sau:
Trong đó:
Rco n i : Kh o ản th a n h to á n ch o s ả n l ư ợn g đi ện n ăng phát tăng thêm trong chu kỳ g iao d ị c h i ( đồng);
g : Tổ m áy phát tă n g thê m c ủ a n h à máy đi ệ n tron g ch u kỳ giao dịch i ;
G : Tổng số tổ máy phát tăng thêm của nhà máy điện trong chu kỳ giao dịch i;
: Điện năng phát tăng thêm của tổ máy g trong chu kỳ giao dịch i, (kWh);
: Giá chào cao nhất t ư ơ n g ứ n g v ớ i dải côn g su ất cu ố i cùng phát t ă ng thêm c ủ a t ổ m á y g tron g ch u k ỳ g iao dịch i ( đồ ng/kWh).
5. Trư ờ n g h ợp nhà máy thuỷ đ iện đư ợ c hu y độ ng do đ iều k i ệ n ràng bu ộ c ph ải phát và có giá chào cao hơn giá t rần t h ị t r ư ờ ng h o ặc đư ợ c huy đ ộ ng công su ất với d ải chào giá cao hơn gi á t rần thị t r ư ờ ng thì nhà m á y đ ư ợ c th anh toán cho phần sản l ư ợn g phá t t ư ơn g ứ ng trong chu kỳ đ ó b ằng giá trần thị trư ờ ng.
6. Khoản thanh toán cho sản l ư ợn g đi ệ n n ă n g phá t s a i khá c s o v ới s ản lư ợn g hu y độ ng t h eo lệ n h đ ộ c ủ a nhà máy đ iện trong chu kỳ giao d ịch.
a) Tính toán cho t ừn g ch u k ỳ giao dịch theo công th ứ c:
Trường hợp sản lượng điện năng phát tăng thêm so với lệnh điều độ:
Trong đó:
Rd u i : Khoản thanh toán cho s ản lư ợn g đ iện n ăng phát s a i khác so v ớ i lệnh đ iều đ ộ trong chu kỳ g iao dịch i ( đồ ng);
g : Tổ m áy phá t t ă n g thê m s o vớ i lệ n h đi ề u đ ộ c ủ a nhà máy đ iện trong chu k ỳ giao d ị ch i ;
G : T ổn g s ố tổ m áy phát tă n g thê m s o v ới l ệ n h đ iều đ ộ c ủ a nh à m áy đ iện tron g ch u kỳ giao d ị ch i;
: Điện n ăng phát tăng thêm so v ớ i lệ n h đ iều đ ộ c ủ a tổ m á y g trong chu kỳ g iao d ị c h i, (kWh);
Pb min i : Giá chào thấp n h ấ t c ủ a t ất c ả các tổ máy trong chu kỳ giao dịch I (đồ ng/kWh ) .
Trường hợp sản lượng điện năng phát giảm so với lệnh điều độ:
Trong đó:
Rd u i : Khoản thanh toán cho s ản lư ợn g đ iện n ăng phát s a i khác so v ớ i lệnh đ iều đ ộ trong chu kỳ g iao dịch i ( đồ ng);
g : T ổ máy phát gi ả m s o v ới l ệ n h đi ề u đ ộ c ủ a nhà máy đ iện trong chu kỳ giao dịch i;
G : T ổn g số tổ máy phát g i ảm s o với lệnh đ iều đ ộ c ủ a nhà máy đ iện trong chu kỳ g iao d ị c h i;
: Điện n ă n g phá t g i ảm s o với lệ n h đ iều đ ộ c ủ a tổ máy g trong chu k ỳ giao dịch i(kWh);
SM P i : G i á đ iện n ăng t h ị t r ư ờ ng trong chu kỳ g iao dị c h i ( đồ ng/kWh);
Pbp i , max : Giá chào c ủ a c ủ a tổ máy đ ắt n h ấ t đ ư ợ c thanh toán trong chu kỳ giao dịch i.
b) Tính toán cho chu kỳ thanh toán theo công thức sau:
Trong đó:
Rdu : Khoản thanh toán cho sản l ư ợn g đ iện n ăng sai kh á c so v ớ i l ệ n h đ i ề u đ ộ trong chu kỳ thanh toán (đ ồ ng);
i : Chu kỳ giao dịch thứ i c ủ a chu k ỳ thanh toán t rong đ ó nhà máy nh i ệt đ iện đ ã phát sai khác so v ới lệ n h đ i ề u đ ộ ;
I : T ổn g s ố chu kỳ giao dịch c ủ a c ủ a chu kỳ th a n h t o án trong đ ó nhà máy nh iệt đ iện đ ã sai khác so v ới l ện h đ iều độ ;
Rd u i : Khoản thanh toán c ho s ản lư ợn g đ i ện n ăng p h át sai kh á c so v ớ i s ả n lư ợn g hu y độ ng t h eo lệ n h đ ộ trong chu kỳ giao dịch i (đồ ng).”
28. Bổ sung kh o ản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Đi ề u 7 5 n hư sau:
“
Điều 75
Thanh toán k h ác
4. T r ư ờn g hợp nhà máy đ iện tuabin khí có thời đ i ể m vận hành chu trình đ ơn, v ận hàn h v ớ i nhiên l i ệu hỗ n h ợp ho ặc khôn g p hải nhiên liệu chính thì việc thanh toán cho các chu kỳ giao d ịch đ ó khôn g t h ự c h iện theo quy đ ị nh tại M ụ c 3 C h ư ơ ng VI Thông tư 1 8 /2010/TT-BCT mà thanh toán theo giá đi ện t r on g h ợp đồ ng m u a bán đ iện đ ã ký v ớ i Đơn v ị m u a buôn duy nhất t ư ơ ng ứ n g v ới cấu hình tổ m áy kh i v ận hành chu tr ì nh đ ơn, vận hàn h v ới nh i ên liệu h ỗ n h ợp ho ặ c không ph ải nhiên liệu chính.
5. Trư ờ n g h ợp nhà máy đ iện có tổ m áy phá t đ iện tách kh ỏ i hệ t h ố ng đ i ệ n q uố c gia và đ ấu nố i v à o l ư ớ i đ iện m u a t ừ n ư ớ c ngoài, toàn b ộ s ả n lư ợ n g phát đ iện c ủ a nhà máy đ iện trong ngày giao d ịch đ ư ợ c thanh toán theo g i á h ợ p đ ồ ng mua bán đ iện.
6. Trư ờn g h ợ p tổ máy bị ràng b u ộ c phải phát gi ả m công s u ất (d o các nguyên nhân không phải l ỗ i c ủ a n h à máy ) dẫn đ ến khôn g đ ảm bảo sả n lư ợng h ợp đồn g g iờ, thì s ản lư ợn g h ợp đồ ng giờ áp d ụ ng cho thanh toán trong t h ị tr u ờ n g đ iện đư ợ c đ iều chỉ n h b ằ n g s ản l ư ợ ng phát t h ự c tế c ủ a tổ máy trong chu k ỳ giao dịch đ ó. Trư ờ n g h ợp t ổ máy phải khởi đ ộ ng lại phải có xác n hận c ủ a các đ ơn v ị liên quan đ ể tính toán cho phần chi phí k h ởi đ ộn g c ủ a nhà máy.
7. Trư ờ n g hợp tổ máy phát đ i ệ n có thí ngh i ệ m theo l ịch đ ã đư ợ c phê duyệ t, t ổ m á y đư ợ c thanh t o án theo thoả thuận gi ữ a Đ ơ n v ị phát đi ệ n v à Đ ơ n v ị m u a buô n du y nh ất.”
29. S ử a đổ i kh oản 1 Đi ề u 8 2 n hư sau:
“
Điều 82
Thanh toán
1. Đơn vị mua buôn duy nhất và Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện có trách nhiệm thực hiện thanh toán theo hoá đơn của Đơn vị phát điện, thời hạn thanh toán căn cứ theo quy định tại hợp đồng mua bán điện đã ký kết giữa hai bên.”
Điều 2 . Hi ệu l ự c thi hành
1. Thông tư này có hiệu l ự c th i hàn h t ừ ngày 15 tháng 02 năm 2012.
2. C ụ c t r ư ởn g C ụ c Điều tiết đ iện l ự c, Chánh V ăn phòng B ộ , Chánh Thanh
tra B ộ , Vụ trư ở ng các V ụ , T ổn g C ụ c t r ư ở n g T ổn g c ụ c N ă n g l ư ợ ng, T h ủ trư ở ng các đ ơn v ị có liên quan thu ộ c Bộ Công Th ư ơ ng; và c á c tổ c h ứ c, cá n h ân có l iên quan c h ịu trách nh i ệm thi hành Thông tư này./.