HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Số: 261/2011/NQ-HĐND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày 30 tháng 12 năm 2011 NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC THÔNG QUA BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ QUI ĐỊNH ÁP DỤNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN NĂM 2012. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP, ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính Phủ về sửa đổi bổ xung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính Phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 1837/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá các loại đất và qui định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2012; Báo cáo thẩm tra số 62/BC- HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2011 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ :
Điều 1
Thông qua bảng giá các loại đất và quy định áp dụng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2012 (Có phụ lục kèm theo).
Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01/01/2012.
Điều 2
Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 3
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khoá XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2011./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Tùng
BẢNG 1: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 261/2011/ QĐ-UBND, ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh)
BIỂU 1: ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
STT
Tên đường - đoạn đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
Đất ở, đất phi nông nghiệp khác tại đô thị
1
Đường 7/5
Đoạn từ ngã ba Hải Quan đến ngã ba rẽ vào trụ sở Phường Tân Thanh, đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trận số nhà 768
13.000
7.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở phường Tân Thanh, đến ngã ba rẽ vào đường trường chinh, đối diện bên kia đường đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tân SN 650.
11.000
5.000
Đoạn từ ngã rẽ vào đường trường chinh đến ngã ba rẽ vào BQLDA chuyên ngành XD, đối diện bên kia đường đến hết KS Mường Thanh.
9.500
4.000
Đoạn từ ngã ba Hải quan đến hết cầu trắng (giáp địa phận phường Nam Thanh)
11.000
4.500
Đoạn từ cầu trắng (giáp phường Nam thanh) đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà ông Đinh Văn Tấn.
9.000
4.000
Đoạn còn lại đến hết địa phận Thành phố (đến cầu bản Ten)
7.000
3.000
Đoạn từ ngã ba rẽ vào BQLDA chuyên nghành XD đến hết đất cây xăng số 1
7.500
3.500
1.500
Đoạn từ cây xăng số 1 đến cổng trường Tài Chính
4.800
2.500
1.500
Đoạn từ cổng trường Tài Chính đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường ASEAN)
2.800
1.500
800
Đoạn từ cầu Huổi phạ đến công ty XD Thủy lợi
2.000
1.000
500
300
Đoạn từ công ty XD thủy lợi đến hết địa giới Thành phố ĐBP
1.200
700
500
200
2
Đường Trần Đăng Ninh
Đoạn từ ngã ba Hải quan đến cầu Thanh Bình
13.000
6.000
Đoạn từ cầu Thanh bình đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ (bến xe khách Thành phố ĐBP)
9.500
5.000
3
Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp giáp 7/5 đến đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất nhà ông Phạm Q Mạnh SN 67
7.500
3.500
Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh đến ngã tư trường tiểu học HN-ĐBP
5.500
2.500
4
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến cổng sân bay
5.500
3.000
Đoạn từ cổng sân bay đến đầu cầu C13
4.500
2.000
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết đất kho Công ty Vật tư nông nghiệp (về phía cầu Mường thanh cũ)
5.000
2.000
Đoạn từ hết đất kho vật tư Nông nghiệp đến ngã ba đường rẽ ra cầu Mường thanh cũ
4.500
2.000
1.000
5
Đường Nguyễn Chí Thanh:
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn.
9.000
5.000
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba đường ra cầu A1.
8.000
3.500
6
Đường Bế Văn Đàn
Ngã ba đường 7/5 (chi nhánh NH phát triển) đến hết đất cầu Mường Thanh cũ (ngã ba đường rẽ ra cầu A1).
8.500
7
Đường cầu A1 mới
Đoạn tiếp giáp đường 7/5 (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1
7.500
3.500
8
Đường sau Bảo tàng: - Đoạn nối từ đường ra cầu A1 đến tiếp giáp đường cạnh Bảo tàng
3.600
2.000
1.000
500
9
Đường cạnh bảo tàng ĐBP: Đoạn từ ngã ba đường 7/5 đến tiếp giáp đường sau bảo tàng
3.500
1.500
800
400
10
Đường Hoàng Văn Thái
Tiếp giáp đường 7/5 (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư trường HN-ĐBP
5.500
2.500
11
Đường nối từ ngã ba đường Hoàng Văn Thái: (Tòa án tỉnh) đến đường H.C.Chất (ngã tư cổng tỉnh đội)
4.500
2.000
12
Đường Hoàng Công Chất
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường 7/5 đến ngã tư trường HN-ĐBP
5.500
2.500
Đoạn từ ngã tư trường HN-ĐBP đến ngã ba rẽ vào tỉnh đội, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 333 (ông liên Hà)
4.000
2.500
Đoạn từ ngã ba rẽ vào cổng Tỉnh Đội đến cổng trường CĐ Sư Phạm Điện Biên.
4.500
2.000
1.000
500
Đoạn từ cổng trường CĐ Sư Phạm Điện Biên đến ngã ba rẽ vào đường 22,5m (Hết địa phận phường Mường Thanh)
4.000
1.500
800
400
Đoạn tiếp giáp địa phận phường Mường thanh, đến đường rẽ vào cổng bệnh viện Đa khoa tỉnh
3.000
2.000
1.000
500
Đoạn từ cổng bệnh viện Đa khoa tỉnh đến hết trường cao đẳng y tế
2.400
1.000
Đoạn từ giáp đất trường cao đẳng y tế đến hết đất bản Noong bua.
1.500
750
400
250
13
Đường 22,5m: Đoạn tiếp giáp đường Hoàng công Chất đến bờ mương qua trường Him lam Noong bua.
2.000
14
Đường Lê Trọng Tấn
Đoạn từ ngã ba đường 7/5 (Cạnh công ty thương nghiệp Điện Biên) đến hết mương thoát nước (chân dốc Ta Pô)
9.500
5.000
Đoạn từ mương thoát nước (chân dốc Ta Pô) đến trung đoàn 82
2.500
1.400
15
Đường sau chợ trung tâm I
Đoạn từ ngã tư đường Lê Trọng Tấn đến cổng phụ trung tâm Thương Mại thành phố
5.000
2.500
Đoạn từ cổng phụ trung tâm Thương mại Thành phố đến hết đất công trường 06 cũ.
2.500
1.400
Đoạn từ ngã tư đường Lê trọng tấn rẽ vào đường sau khách sạn Công đoàn
2.500
1.400
16
Đường 27m: Đoạn tiếp giáp đường Trường chinh đến tiếp giáp đường 13m
5.000
1.800
17
Đường 13m: Nối tiếp đường 27m (Sau trường sư phạm) tiếp giáp đường Sùng phái sinh
3.000
1.500
1.000
18
Đường Tôn thất Tùng
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái (từ đất của TTPC-BXH) đến cổng phụ Tỉnh đội
3.500
2.000
19
Quốc lộ 12 (từ đầu khu ky ốt C13 đến hết địa phận Thành phố)
Đoạn từ cầu C13 đến hết địa phận thành phố
1.800
1.000
500
Đoạn từ cầu Mường Thanh cũ đến đầu cầu A1
4.500
2.000
1.000
20
Đường Lò Văn Hặc
Đoạn ngã ba đường Trần Đăng Ninh đến ngã tư thứ nhất
4.000
Đoạn tiếp giáp ngã tư thứ nhất đến hết đường Lò Văn Hặc
3.000
1.800
21
Đường Trần Văn Thọ
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 7/5 (Cạnh Công An tỉnh) đến cổng nhà máy bê tông
3.500
2.000
22
Đường 13/3
Từ ngã ba đường Trần Văn Thọ rẽ về phía nhà ông Bùi Văn Mác đến hết đường rải thảm nhựa và về phía hết đất bộ chỉ huy biên phòng tỉnh, đối diện là hết đất nhà ông Hợp.
3.000
1.500
23
Đường 10,5m cạnh UBND tỉnh
Đoạn từ ngã ba đường 7/5 vào sân vận động + 2 nhánh bao quanh SVĐ
2.800
1.400
24
Đường cạnh Quảng trường UBND tỉnh
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 7/5 (trụ sở cựu chiến binh tỉnh) đến ngã ba cắt đường Phan Đình Giót
4.000
2.000
25
Đường Phan Đình Giót
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 7/5 cạnh Khách sạn HN-ĐBP đến ngã ba hết đất khu tập thể ngân hàng
2.800
1.400
Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba đường cạnh Quảng trường UBND tỉnh Điện Biên (sau khách sạn HN-ĐBP)
2.800
26
Đường Trần Can
Đoạn tiếp giáp đường 7/5 đến ngã ba thứ nhất
4.000
2.000
Đoạn từ ngã ba thứ nhất đến ngã ba khu tập thể ngân hàng, bên phải đường đến hết đất nhà ông Phạm Văn Huỳnh (khu tập thể ngân hàng)
3.000
1.500
27
Đường trước chợ trung tâm III: Đoạn từ ngã ba đường Trường chinh đến ngã ba tập thể ngân hàng
4.000
2.000
28
Các đường nhánh nối từ 7/5 sang đường Nguyễn Chí Thanh (trừ đường ra cầu A1- đường Bế Văn Đàn ra cầu Mường Thanh cũ)
2.800
1.300
29
Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 7/5(đối diện là công an tỉnh) đến hết nghĩa trang Him lam
3.000
1.500
800
400
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện đến ngã ba rẽ vào trung tâm cai nghiện cũ.
1.200
600
350
300
Đoạn từ ngã ba rẽ vào trung tâm cai nghiện cũ đến trụ sở phường Noong bua.
1.000
500
300
200
30
Đường Sùng Phái Sinh
Đoạn từ ngã ba đường 7/5 đến đường rẽ vào trại cá, đối diện bên kia đường đến hết đất Chi nhánh điện Thành phố
4.000
2.000
1.000
600
Đoạn tiếp giáp đất Chi nhánh điện thành phố đến ngã tư tiếp giáp đường 27m
3.000
1.500
800
500
Đoạn tiếp giáp đường 27m đến đường Hoàng Công Chất
1.200
850
400
250
31
Đường xí nghiệp gạch: Đoạn tiếp giáp đường 7/5 (ngã ba công ty Đô thị đến công ty vật liệu số 2)
1.800
850
450
Đường vào kho xăng dầu: Đoạn tiếp giáp đường 7/5 đến hết đất kho xăng dầu
1.800
850
450
32
Đường rẽ vào trại 1 cũ
Đoạn từ ngã ba đường 7/5 đến cầu xi măng thứ nhất
3.600
1.600
Đoạn từ cầu xi măng thứ nhất đến bờ mương
2.000
1.000
700
360
33
Đường đi cầu treo C4: Đoạn từ ngã ba đường 7/5 cạnh cây xăng C4 đến cầu treo C4
3.200
1.800
900
500
34
Các đường nhánh còn lại nối từ đường Trường chinh đến các đường khác
Các đường XD hạ tầng kỹ thuật
1.800
1.000
500
Các đường chưa XD hạ tầng kỹ thuật
1.200
700
360
35
Đường đi vào xã Thanh Luông: Đoạn từ ngã tư cầu Mường Thanh cũ đến hết địa phận Thành phố (trừ đất trồng cây lâu năm, do công ty cây công nghiệp quản lý)
2.400
1.200
700
36
Đường Hòa Bình
Đoạn từ ngã ba đường 7/5 đến hết trụ sở phường Tân thanh.
2.400
1.200
700
360
Đoạn còn lại đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
1.800
900
400
240
37
Đường vào trường Chính trị: Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Công Chất đến hết địa giới trường Chính trị
1.800
600
38
Đường vào C13
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 12 (cầu xi măng) đến cổng phòng khám đa khoa khu vực
1.200
600
360
180
Đoạn từ phòng khám đa khoa khu vực đến cầu máng C8
900
400
200
120
Các đường đã XD cơ sở hạ tầng kỹ thuật phố 1,2,
900
400
200
120
39
Các đường khu dân cư Kênh tả
Đường 17,5m dài 600m cạnh mương Him Lam: Đoạn từ ngã ba đường 7/5 rẽ vào đến đầu ô đất, lô đất F2,
2.500
Đường 10m dài 600m song song với đường 17,5m: Đoạn từ ngã ba đường 7/5 rẽ vào đến hết đất trường mầm non Sơn Ca
2.000
Đường 16m: Đoạn từ đầu lô đất F2 đến hết lô đất F2,
1.800
Đường 10m: Đoạn từ hết đất trường mầm non Sơn ca song song với đường 16m đến hết đất lô F1,
1.600
40
Các đường còn lại tiếp giáp đường 7/5 đến các đường khác.
Các đường tiếp giáp đường 7/5 vào các khu dân cư đã có đường khổ rộng 7m trở lên được quy hoạch thành đường phố chưa được xây dựng hạ tầng kỹ thuật.,
1.400
700
360
180
Các đường tiếp giáp đường 7/5 vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (là đường nhựa hoặc bê tông).
1.400
700
360
180
Các đường tiếp giáp đường 7/5 vào các khu dân cư có khổ rộng dưới 7m (Chưa được xây dựng hạ tầng kỹ thuật).
1.100
600
300
120
41
Các đường còn lại trong khu dân cư.
Đường đi nghĩa trang Hòa Bình: Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh đến chân dốc nghĩa trang Hòa Bình.
1.200
500
360
240
Các đường có khổ rộng 10m tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh, Đường Nguyễn Hữu Thọ phường Thanh Bình.
3.000
Các đường quy hoạch trong khu dân cư có khổ rộng 7m trở lên đến dưới 11,5m đã xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật.
1.800
900
500
300
Các đường quy hoạch trong khu dân cư có khổ rộng 11,5m trở lên đến dưới 15m đã xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật.
2.000
1.000
600
360
Các đường quy hoạch trong khu dân cư có khổ rộng 15m trở lên đã xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật.
2.000
1.200
700
500
Các đường có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m (Đường bê tông).
1.000
500
360
180
Các đường có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m (Đường bê tông).
1.400
600
500
360
Các đường có khổ rộng từ 7m đến dưới 11,5m là đường đất, cấp phối được quy hoạch là đường phố chưa được xây dựng hạ tầng kỹ thuật, chưa nêu ở trên.
1.200
600
360
180
Các đường có khổ rộng từ 11,5m đến dưới 15m là đường đất, cấp phối được quy hoạch là đường phố chưa được xây dựng hạ tầng kỹ thuật, chưa nêu ở trên.
1.400
700
500
240
Các đường có khổ rộng từ 3m đến dưới 5m (đường đất, cấp phối)
850
400
250
120
Các đường có khổ rộng từ 5m đến dưới 7m (đường đất, cấp phối)
1.000
500
360
240
Các đường bê tông còn lại dưới 3m
850
400
240
120
Các đường đất còn lại dưới 3m
700
360
200
100
42
Các tuyến đường trong khu quy hoạch tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Noong Bua.
Đường có khổ rộng 36m
3.000
Đường có khổ rộng 22,5m
2.000
Đường có khổ rộng 20,5m
1.900
Đường có khổ rộng 16,5m
1.800
Đường có khổ rộng 13,5m
1.500
Đường có khổ rộng 11,5m
1.300
43
Đất khu chợ trung tâm 1
Các hộ có mức giá 4.000 ng đ/m2
5.500
Các hộ có mức giá 2.400 ng đ/m2
3.500
Các hộ có mức giá 1.900 ng đ/m2
2.500
Các hộ có mức giá 1.400 ng đ/m2
2.000
44
Đường vành đai 3(Asean)
Đường vành đai 3(Asean): Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất khách sạn Him Lam.
3.000
1.200
Đoạn:Hết đất khách sạn Him lam đến giáp địa phận xã Tà Lèng
1.200
600
360
240
Đoạn: Từ địa phận xã Tà Lèng đến hết địa phận thành phố
950
500
250
180
45
Đường phía tây sông Nậm Rốm: Đoạn từ ngã tư cầu Mường thanh cũ đến hết địa phận Thành phố (về phía Cảnh sát cơ động)
2.000
1.000
600
300
46
Đường vào Trung tâm TDTT:
Đường 32m đoạn tiếp giáp đường 7/5 vào đến hết nhà Thi đấu
6.000
3.000
Đường 24,5m, nối với đường 32m cạnh nhà Thi đấu
4.000
2.000
II
Đất ở, đất phi nông nghiệp tại nông thôn
47
Xã Thanh Minh
a
Trung tâm xã
600
360
240
180
b
Các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Na Lơi.
360
300
220
120
c
Các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Nơi.
220
180
80
55
48
Xã Tà Lèng
a
Trung tâm xã
840
700
550
360
b
Các bản: Tà Lèng, Kê Lênh, Cụm Noọng Hỏm
400
350
250
150
c
Bản: Nà Nghè
300
220
120
90
BIỂU 2: GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
STT
Loại đất - Hạng đất
KV1
KV2
KV3
1
Đất trồng cây hàng năm
Hạng 3
50
50
36
Hạng 4
43
43
24
Hạng 5
36
36
22
Hạng 6
24
14
2
Đất nuôi trồng thủy sản
43
43
36
3
Đất trồng cây lâu năm
Hạng 3
50
50
36
Hạng 4
43
43
29
Hạng 5
36
36
22
Hạng 6
18
14
4
Đất lâm nghiệp
Đất rừng sản xuất
4
4
3
Đất khoanh nuôi bảo vệ
4
4
3
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
4
2
1.2
BẢNG 2: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN ĐIỆN BIÊN NĂM 2012
Đơn vị tính: 1000 đồng
STT
Tên đường, đoạn đường
Vị trí
I
II
III
I. GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI TRUNG TÂM HUYỆN LỴ
1
Vị trí đường nội bộ 40 m trong khu trung tâm huyện lỵ Pú Tửu
300
2
Vị trí đường nội bộ 29,5 m trong khu trung tâm huyện lỵ Pú Tửu
250
3
Vị trí đường nội bộ 22,5 m trong khu trung tâm huyện lỵ Pú Tửu
250
4
Vị trí đường nội bộ 10,5 m trong khu trung tâm huyện lỵ Pú Tửu
200
5
Vị trí đường nội bộ 7,5 m trong khu trung tâm huyện lỵ Pú Tửu
100
II. ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI KV VEN ĐÔ THỊ
Xã Thanh Xương
1
QL 279: Đoạn từ cầu xi măng bản Ten đến Km số 83 đối diện nhà ông Cương Loan
5.400
2.500
1.200
2
QL 279: Đoạn từ Km số 83 đến đường rẽ lên bản Bồ Hóng
5.000
2.000
1.000
3
QL 279: Đoạn từ đường rẽ lên bản Bồ Hóng đến Km số 84
4.000
2.000
1.000
4
QL 279: Đoạn từ Km số 84 đến Km 84 +300 m
5.000
2.000
1.000
5
QL 279: Đoạn từ Km số 84 +300 m kho vật tư C9
3.500
2.000
1.000
6
QL 279: Đoạn từ kho vật tư C9 đến giáp xã Thanh An.
600
300
150
III. ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI NÔNG THÔN
1
Xã Thanh Xương
1.1
Đường đi Pú Tửu: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông.
800
500
300
1.2
Đường bê tông vào trung tâm huyện đoạn từ nhà ông lẻ đến giáp nhà ông Yên
500
250
100
1.3
Đường bê tông vào trung tâm huyện đoạn từ nhà ông Yên đến giáp khu trung tâm huyện lỵ mới
400
200
75
1.4
Khu vực bản Ten, khu vực bản Pá Luống (trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279)
200
150
50
1.5
Khu vực C17, khu vực bản Bôm La 1, khu vực bản Noong Nhai, khu vực Đội 18.(trừ các vị trí 1, 2, 3 QL279)
300
200
75
1.6
Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh An đến hết ranh giới Thành phố ĐBP
200
100
50
1.7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
100
70
50
1.8
Các vị trí còn lại trong xã
50
2
Xã Thanh An
2.1
QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương đến đường rẽ vào bản Mới Noong Ứng.
800
200
50
2.2
QL 279: Đoạn từ đường rẽ vào bản Mới Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất).
2.500
500
50
2.3
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông
300
100
50
2.4
Đoạn từ Kênh thủy nông đến hết quán nhà ông Hiển.
250
75
50
2.5
Đoạn từ quán nhà ông Hiển đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5)
220
80
50
2.6
Đường phía Đông: Từ giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt
80
50
50
2.7
Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 5 đến tiếp giáp vị trí 3 đường phía Đông
80
50
50
2.8
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua thôn Trại Giống đến Kênh thủy nông
500
100
60
2.9
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
75
50
50
2.10
Các vị trí còn lại trong xã
50
3
Xã Noong Hẹt
3.1
Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279
4.000
1.500
500
3.2
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ
4.500
1.500
500
3.3
Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng phụ Chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ
5.400
2.500
1.500
3.4
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt
5.000
1.500
700
3.5
Quốc lộ 279: Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt đến tiếp giáp xã Sam Mứn
250
75
50
3.6
Đường đi cầu Nậm Thanh: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại
5.000
1.500
700
3.7
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ
3.000
3.8
Đường đi cầu Nậm Thanh: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây + đường rẽ vào Đền
1.000
150
50
3.9
Đường đi cầu Nậm Thanh: Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh
350
100
50
3.10
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông
500
100
50
3.11
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non
1.500
200
50
3.12
Trục đường phía Đông thuộc địa phận xã Noong Hẹt:
100
70
50
3.13
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
100
50
50
3.14
Các vị trí còn lại trong xã
50
4
Xã Sam Mứn
4.1
QL 279: Đoạn từ giáp đất Noong Hẹt đến nhà bà Nga Văn đối diện là đường rẽ vào bản Sam Mứn
500
100
50
4.2
QL 279: Đoạn từ đất nhà bà Nga Văn đến đường rẽ vào bãi nghĩa trang ND Pom Lót (đối diện đến hết nhà ông Nguyễn Văn Vũ) bao gồm cả 2 bên đường.
2.500
500
100
4.3
QL 279: Đoạn từ giáp đường vào nghĩa trang ND Pom Lót đến ngã ba đường đi Điện Biên Đông: Ngả đi Điện Biên Đông - hết đất nhà bà Bùi Thị Mai (đối diện là đường vào đội 2; ngả đi Tây Trang - đến đường đi vào đội 9 (đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Tha
1.500
200
50
4.4
QL 279: Đoạn từ đường đi vào đội 9 (đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pắc Nậm).
600
100
50
4.5
QL 279: Đoạn từ cầu Pắc Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhumg
300
100
50
4.6
QL 279: Đoạn từ cầu bản Ná Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư
100
50
50
4.7
Đường đi ĐBĐ: đoạn từ giáp nhà bà Bùi Thị Mai (đối diện là đường vào đội 2) đến hết đất nhà ông Mai Sơn đội 1
700
100
50
4.8
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp nhà ông Mai Sơn đến cầu Bê tông (gần ngõ nhà ông Ương)
500
75
50
4.9
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu Bê tông (gần ngõ nhà ông Ương) đến hết nhà ông Bường hướng đi Điện Biên Đông; đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) hướng đi theo đường phía Đông
600
100
50
4.10
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp đất nhà ông Bường đến giáp xã Núa Ngam
250
50
50
4.11
Trục đường phía đông Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng Trường) đến giáp trại giam xã Noong Hẹt
200
50
50
4.12
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
75
50
50
4.13
Các vị trí còn lại trong xã
50
5
Xã Noọng Luống
5.1
Đoạn từ cống Noong Cống (giáp Thanh Yên) đến ngã tư UBND xã
200
100
50
5.2
Đoạn từ ngã tư qua UBND xã đi đội 7 (hết nhà ông Đôi)
200
100
50
5.3
Đoạn từ giáp nhà ông Đôi đến hết đất nhà ông Pọm (Đội 11).
120
75
50
5.4
Đoạn từ ngã tư UBND + 50 m về hướng đi hồ Co Lôm
120
75
50
5.5
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi Văn Ruật
120
75
50
5.6
Ngã tư bản On + 50 m về hướng đi đập Hoong Sống
120
75
50
5.7
Đoạn từ ngã tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20
120
75
50
5.8
Đoạn từ giáp nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va
120
75
50
5.9
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
80
50
50
5.10
Các vị trí còn lại trong xã
50
6
Xã Thanh Nưa
6.1
QL 12: Đoạn từ giáp gianh thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào nghĩa trang Tông Khao
1000
500
6.2
QL 12: Đường rẽ vào nghĩa trang Tông Khao đến hết cổng bản Mển (QL 12)
800
300
100
6.3
QL 12: Đoạn từ cổng bản Mển đến cầu xi măng bản Tâu.
200
100
50
6.4
QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản Tâu đến giáp xã Mường Pồn
100
75
50
6.5
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập
300
75
50
6.6
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học
150
50
50
6.7
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh) và + 100m hướng đi bản On
300
100
50
6.8
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
75
50
50
6.9
Các vị trí còn lại trong xã
50
7
Xã Thanh Luông
7.1
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp gianh thành phố đến trường tiểu học Thanh Luông
1.500
300
100
7.2
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi bản Noọng
700
300
100
7.3
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Noọng đến cầu chân đập hồ Hua Pe.
150
75
50
7.4
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu chân đập hồ Hua Pe đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông
75
50
50
7.5
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1đến nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này)
100
70
50
7.6
Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba nghĩa trang C1
250
150
75
7.7
Ngã ba trung đoàn 741: về phía bắc đến giáp gianh đất Thành phố, về phía tây đến hết nhà ông Đắc, về phía đông đến hết đất nhà ông Tự.
300
150
75
7.8
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục vào UBND xã đến cầu Cộng Hoà.
280
150
75
7.9
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
75
50
50
7.10
Các vị trí còn lại trong xã
50
8
Xã Thanh Hưng
8.1
Đường nhựa phía Tây Nậm Rốm: Đoạn từ giáp gianh thành phố đến giáp gianh Thanh Chăn (trừ khu trung tâm ngã tư C4)
1.200
200
50
8.2
Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Bắc hết đất nhà ông Bùi Cương đối diện là bà Uyên; về phía Đông đến cầu treo C4; về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh
1.500
300
100
8.3
Đường ngã tư C4 Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống, đối diện là đất nhà bà Chén đến hết đội 20
1.000
150
75
8.4
Đoạn tiếp giáp đội 20 đến đường rẽ vào bản Lếch Cang
120
70
50
8.5
Khu trung tâm xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường ngã tư C4 - Lếch Cuông đến tiếp giáp vị trí 3 đường Tiểu đoàn cơ động - UBND xã
700
200
75
8.6
Đường Tiểu đoàn cơ động - UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường nhựa phía Tây Nậm Rốm đến hết đội 19
1.500
300
75
8.7
Đường Tiểu đoàn cơ động - UBND xã: Đoạn tiếp giáp đội 19 qua ngã ba đội 6 +100m
500
100
50
8.8
Đường ngã ba Noong Pết đến chân đập hồ Hoong Khếnh(trừ các vị trí 1, 2,3 khu trung tâm xã)
250
100
50
8.9
Trục đường dân sinh đội C4
150
100
50
8.10
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
100
50
50
8.11
Các vị trí còn lại trong xã
50
9
Xã Thanh Chăn
9.1
Đường Tây nậm Rốm: Đoạn từ giáp gianh xã Thanh Hưng đến hết kho vật tư nông nghiệp.
1.000
200
75
9.2
Đoạn từ kho vật tư đến cầu Hoong Băng.
1.200
200
50
9.3
Đường Tây nậm Rốm: Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp gianh đất Thanh Yên.
1.000
200
50
9.4
Đường đi Thanh Hồng: Đoạn từ ngã ba Co Mị (trừ các vị trí 1,2,3 đường Tây Nậm Rốm) đến ngã ba Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thuỷ nông.
300
100
50
9.5
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã đến kênh thuỷ nông.
300
100
50
9.6
Đoạn từ kênh thủy nông đến hết nhà ông Vượng đội 14
200
100
50
9.7
Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba đội 15,17 (trừ các vị trí 1,2,3 đường Tây Nậm Rốm) qua Na Khưa đến kênh thuỷ nông.
200
100
50
9.8
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
100
75
50
9.9
Các vị trí còn lại trong xã
50
10
Xã Thanh Yên
10.1
Đường tây Nậm Rốm: Đoạn từ giáp xã Thanh Chăn đến cây xăng dầu Tây Bắc (không bao gồm mục 10.3).
800
200
50
10.2
Các đoạn từ ngã ba Noong Cống đi về phía Bắc đến hết cây xăng dầu Tây Bắc; đi Noong Luống đến giáp Noong Luống; đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh
800
200
50
10.3
Ngã tư Tiến Thanh đi các ngả: Về phía Tây hết nhà ông Nguyễn Duy Thinh đội 2, về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hoàng đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí, về phía Đông đến cầu C9, về phía Bắc hết đất nhà bà Thái.
1.000
200
50
10.4
Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Đinh Xuân Min đối diện là nhà ông Trần Văn Sánh đội 4B; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phia Tây đến hết đất ông Đặng văn Thương; về phía nam đến hết trường THCS, từ ngã rẽ đến hết trường TH số 1
800
200
50
10.5
Đoạn từ giáp đất nhà ông Thinh đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Tạo đội 7(trừ các vị trí thuộc khu trung tâm xã)
200
50
50
10.6
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
75
50
50
10.7
Các vị trí còn lại trong xã
50
Khu vực 2: CÁC XÃ VÙNG NGOÀI
1
Xã Núa Ngam
1.1
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp gianh Sam Mứn đến cầu Phú Ngam
75
50
50
1.2
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu Phú Ngam đến cầu Pa Ngam 2
200
50
50
1.3
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu Pa Ngam 2 đến giáp huyện Điện Biên Đông
50
50
50
1.4
Đường đi Mường Lói: Đoạn từ ngầm Pa ngam 1 đến ngã ba đi Huổi Hua,Tin Lán
50
50
Đường đi Mường Lói: Đoạn từ ngã ba đi Huổi Hua,Tin Lán đến hết địa phận xã Mường Nhà
50
1.5
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
50
1.6
Các vị trí còn lại trong xã
50
2
Xã Mường Phăng
2.1
Đường vào hầm Đại Tướng: Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn đến ngã ba đi Nà Tấu
250
50
50
2.2
Đường đi ra TP Điện Biên Phủ: Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn đến Trường THCS Mường Phăng
100
50
50
2.3
Đường đi Nà Nhạn: Đoạn từ hết vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn
75
50
50
2.4
Đường vào Hầm Đại Tướng: Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng
75
50
50
2.5
Đường đi ra TP Điện Biên Phủ: Đoạn từ Trường THCS Mường Phăng đến ngã ba bản Hả II(đi nhà nghỉ Trúc An)
75
50
2.6
Đường vào Hồ Pa Khoang: Từ giáp TP Điện Biên Phủ qua ngã ba bản Hả II đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn
75
50
2.7
Đoạn từ hết vị trí 3 đường vào Hồ ( ngã ba Co Cượm) đi qu BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra TP Điện Biên Phủ (ngã ba Trường Mầm non TT)
75
50
2.8
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
50
50
2.9
Các vị trí còn lại trong xã
50
3
Xã Nà Tấu
3.1
QL 279: Đoạn từ giáp huyện Mường Ẳng đến cầu bản Xôm
200
75
50
3.2
QL 279: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu
1.000
150
50
3.3
QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn
2.000
300
100
3.4
Đoạn từ km 56 QL 279 đến km 56 QL 279 + 200m (giáp ranh giữa Nà Nhạn - Nà Tấu)
400
50
50
3.5
Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến ngã ba đi bản Nà Luống
1.000
100
50
3.6
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
50
50
3.7
Các vị trí còn lại trong xã
50
4
Xã Nà Nhạn
4.1
QL 279: Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60
300
75
50
4.2
QL 279: Đoạn từ km 60 đến km 62
200
50
50
4.3
QL 279: Đoạn từ km 62 đến hết nhà chờ di tích đường kéo pháo
200
75
50
4.4
QL 279: Đoạn từ nhà chờ di tích đường kéo pháo đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ
200
75
50
4.5
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
70
50
50
4.6
Các vị trí còn lại trong xã
50
5
Xã Mường Nhà
5.1
Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I
70
50
30
5.2
Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I đến hết đất nhà ông Vì Văn Yêu bản Na Tông II
120
60
30
5.3
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vì Văn Yêu bản Na Tông II đến hết đất quán ông Lò Văn Tiêng bản Na Ố
70
50
30
5.4
Đoạn từ giáp đất quán ông Lò Văn Tiêng bản Na Ố đến ngầm Na Phay
100
50
30
5.6
Đoạn từ ngầm Na Phay đến ngầm Huổi Lếnh
200
60
30
5.7
Đoạn từ ngầm Huổi Lếnh đến hết đất nhà bà Lò Thị Nhúng bản Na Hôm
100
50
30
5.8
Đoạn từ giáp đất nhà bà Lò Thị Nhúng bản Na Hôm đến phai tạm Na Hôm
50
50
30
5.9
Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến giáp xã Mường Lói
50
50
30
5.10
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
50
50
30
5.11
Các vị trí còn lại trong xã
30
6
Xã Mường Pồn
6.1
QL 12: Đoạn từ giáp xã Thanh Nưa đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy)
100
75
50
6.2
QL 12: Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy) đến hết đất dân cư bản Lính
200
75
50
6.3
QL 12: Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lính đến giáp xã Mường Mươn, huyện Mường Chà
100
75
50
6.4
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
50
6.5
Các vị trí còn lại trong xã
30
7
Xã Mường Lói
7.1
Đường Pom Lót - Huổi Puốc: Đoạn từ giáp xã Mường Nhà đến cầu bản Xôm
50
50
30
7.2
Đường Pom Lót - Huổi Puốc: Đoạn từ cầu bản Xôm đến cầu Huổi Hon(bản Na Há)
50
50
30
7.3
Đường Pom Lót - Huổi Puốc: Đoạn từ cầu Huổi Hon (bản Na Há) đến cầu giáp Đồn Biên phòng 433
50
50
30
7.4
Đường Pom Lót - Huổi Puốc: Đoạn từ cầu giáp Đồn Biên phòng 433 đi hướng Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói; đi hướng Huổi Puốc đến ngầm suối Huổi Na
50
50
30
7.5
Đường Pom Lót - Huổi Puốc: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào
50
50
30
7.6
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ cầu giáp khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La
50
50
30
7.7
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
50
7.8
Các vị trí còn lại trong xã
30
8
Xã Na Ư
8.1
QL 279: Đoạn từ giáp xã Sam Mứn đến biên giới Việt Nam - Lào
60
50
30
8.2
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư)
60
50
30
8.3
Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông ( hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me
60
50
30
8.4
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
50
8.5
Các vị trí còn lại trong xã
30
9
Xã Pa Thơm
9.1
Đoạn từ giáp xã Noong Luống đến cầu bê tông suối Tát Mạ
60
50
30
9.2
Từ cầu Tát Mạ đi Pa Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá
60
50
30
9.3
Từ ngã ba bản Pa xa Lào đi qua ngã ba đường lên Động Pa Thơm đến thác nước
60
50
30
9.4
Trục đường vào bản Pa Xa Lào
60
50
30
9.5
Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại.
50
9.6
Các vị trí còn lại trong xã
30
BẢNG 2. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính 1.000 đ/m2
STT
LOẠI ĐẤT, HẠNG ĐẤT
KV1
KV2
KV3
II
Đất trồng cây hàng năm
1
Đất hạng 3
45
40
38
2
Đất hạng 4
40
35
32
3
Đất hạng 5
30
28
25
4
Đất hạng 6
25
22
20
III
Đất nuôi trồng thuỷ sản
40
35
30
IV
Đất trồng cây lâu năm
1
Đất hạng 3
40
35
30
2
Đất hạng 4
36
30
25
3
Đất hạng 5
25
20
15
4
Đất hạng 6
15
12
V
Đất Lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
6
5
4
2
Đất khoanh nuôi bảo vệ
4
3
2
3
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
4
3
2
BẢNG 3: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
BIỂU 1: ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI ĐÔ THỊ
(Đơn vị tính: 1.000 m2)
STT
PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Đường 19,5 m
1
Lô quần cư số 5
450
150
2
Lô quần cư số 3
Đoạn từ nhà ông Hà (giáp ngã 4 cây xăng) đến hết đất nhà bà Trúc
900
300
Các ô đất còn lại
500
200
3
Lô quần cư số 20
Từ ngã 4 cây xăng đến ngã 3 đường 1 chiều
900
Từ nhà bà Hiền đến hết đất nhà ông Cường (Làn) (ngã 4 chợ - nhà khách)
720
Lô đất chợ trung tâm (trong nhà, ngoài trời)
450
4
Lô quần cư số 2
Từ nhà ông Cậy đến đất nhà ông Sáu Hoa đến hết đất nhà ông Cường
780
200
5
Lô quần cư số 9
Đường sang Trung tâm y tế - từ nhà ông Minh đến ô đất số 18
480
250
II
Đường 16,5m
1
Lô quần cư số 8
Từ DN Tiến Đạt (cống bê tông) đến hết đất nhà bà Vân
600
200
2
Lô quần cư số 1
Nhà ông Thái đến hết đất nhà bà Quyên
540
350
3
Lô quần cư số 9
Từ nhà bà Linh đến hết đất nhà ông Quân
580
250
4
Lô quần cư số 6
Ô đất của bà Trần Thị Mai
480
III
Đường 11,5m
1
Lô quần cư số 1
Từ nhà ông Long (Huyền) đến hết đất nhà ông Văn
420
2
Lô quần cư số 6
Từ nhà bà Lò Mai đến hết đất nhà bà Phượng
230
IV
Đường nội thị, đường nhánh 5m
1
Lô quần cư số 3
Dãy 2 (đoạn từ nhà ông Hờ đến hết nhà ông Suốt
160
2
Lô quần cư số 20
Đối diện nhà khách
460
200
3
Lô quần cư số 2
Dãy 2
150
4
Lô quần cư số 8
Dãy 2
200
5
Lô quần cư số 1
Các ô đất còn lại
330
270
6
Lô quần cư số 4 - nhà nội trú dân nuôi
290
7
Ngã ba Trung tâm Y tế đến giáp lô 9
300
110
8
Đường nhánh từ sau trụ sở UBND huyện đến ngã ba Trung tâm GDTX
170
9
Trường THCS Trần Can đến cầu bê tông 1 - Tổ dân cư số 5
300
100
10
Đường Na Son - Choply hướng Choply (từ nhà nội trú dân nuôi đến km 2)
180
11
Các vị trí giáp chân đồi xa trung tâm
170
110
50
12
Các tổ dân cư 1,2,3,4
170
110
50
13
Khu dân cư phía Bắc (QH)
240
160
BIỂU 2: ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI NÔNG THÔN
STT
Tên xã và các khu vực trong xã
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
XÃ PHÌ NHỪ
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư
200
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư đến hết khu QH TT cụm xã hướng Suối Lư - Phì Nhừ (đầu cầu Suối Lư đến hết nhà ông Lượng)
250
200
Khu vực còn lại của Trung tâm cụm xã theo QH
100
60
48
Khu vực ngã tư Phì Nhừ đi các ngả 100 m
200
50
Các bản bám trục đường liên huyện
150
100
50
Các bản còn lại xa TT xã
30
20
15
2
XÃ MƯỜNG LUÂN
Trung tâm cụm xã Mường Luân (từ suối Huổi Púng theo đường đi Chiềng Sơ đến hết cổng trường cấp III, đối diện hết đất nhà ông Hậu, đường đi xã Luân Giói đến hết nhà khuyến nông)
180
120
60
Trung tâm UBND xã Mường Luân (từ nhà ông Sương đối diện nhà bà Đôi Anh bám theo trục đường liên huyện đến hết đất nhà ông Tiến)
240
180
120
Các bản vùng thấp (bám theo trục đường liên huyện)
150
100
50
Các bản còn lại xa TT xã
30
20
15
3
XÃ KEO LÔM
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì Cơ đến nhà ông Tuần, đường vào bản Trung Sua 500 m)
220
110
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư (từ nhà bà Hường đến nhà ông Toàn)
250
200
Các bản dọc trục đường huyện lộ
120
70
36
Các bản còn lại xa trung tâm xã
30
20
15
4
XÃ PU NHI
Khu vực ngã 3 lên UBND xã bám theo đường huyện lộ hướng đi Điện Biên Phủ 100m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập)
180
120
60
Các bản dọc trục đường huyện lộ
110
77
40
Khu vén dân tái định cư
+ Các lô từ N1 đến N26
150
+ Các lô từ N26-1 đến N28-2
170
+ Các lô từ N53 đến N70
130
+ Các lô từ N53 đến N70
110
Các bản còn lại xã TT xã
30
20
15
5
XÃ LUÂN GIÓI
Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường giao thông liên xã, từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến hết đầu cầu treo Nậm Giói)
120
70
36
Các bản vùng thấp (bám theo trục đường liên xã)
60
25
20
Các bản còn lại xa TT xã
20
15
10
6
XÃ CHIỀNG SƠ
Trung tâm UBND xã (theo trục đường liên huyện đi các ngả cách trụ sở UBND xã 100 m)
120
70
36
Các bản vùng thấp (bản Pá Nậm A, B, bản Kéo, bản Co Mỵ)
72
29
22
Các bản còn lại xã TT xã
30
20
15
7
XÃ NA SON
Trung tâm UBND xã (từ ngầm suối Sư Lư - cầu treo Na Phát đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết đất nhà ông Hoàng Bá Hà)
170
120
70
Khu vực ngã ba đường Chóp Pu Ly - Na Son
70
30
20
Các bản dọc trục đường liên xã
45
20
15
Các bản còn lại xa TT xã
25
20
12
8
XÃ XA DUNG
Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường: đi bản Chóng 600 m, đi Phì Nhừ 300 m, đi Na Son 500 m)
180
144
72
Các bản dọc trục đường liên xã
45
22
15
Các bản còn lại xa TT xã
25
20
12
9
XÃ PHÌNH GIÀNG
Trung tâm UBND xã (từ trường mầm non Phình Giàng đến hết đất nhà ông Thái)
140
80
40
Các bản dọc trục đường liên xã
45
22
15
Các bản còn lại xa TT xã
25
20
12
10
XÃ HÁNG LÌA
Trung tâm UBND xã (bắt đầu từ ngã ba đường đi Tìa Mùng đến hết ao cá tập thể của bản Háng Lìa)
140
80
40
Các bản dọc trục đường liên xã
45
22
15
Các bản còn lại xa TT xã
25
20
12
11
XÃ TÌA DÌNH
Trung tâm UBND xã (bám theo trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của bản Tìa Dình C đến hết cống nước của Trạm y tế xã Tìa Dình)
140
80
40
Các bản dọc trục đường liên xã
40
20
14
Các bản còn lại xa TT xã
25
20
12
12
XÃ PÚ HỒNG
Trung tâm UBND xã (bám dọc theo trục đường chính từ nhà ông Sùng đến hết nhà ông Ổn)
140
80
40
Các bản dọc trục đường liên xã
42
21
14
Các bản còn lại xa TT xã
25
20
12
13
XÃ NONG U
Trung tâm UBND xã (bán kính 200 m so với trụ sở UBND xã)
170
100
70
Các bản dọc trục đường liên xã
110
80
40
Các bản còn lại xa TT xã
25
20
12
BIỂU 3: NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
STT
Loại đất, hạng đất
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
I
Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản
Hạng 3
26
20
15
Hạng 4
20
15
10
Hạng 5
15
12
8
Hạng 6
10
8
6
II
Đất trồng cây lâu năm
Hạng 3
26
20
15
Hạng 4
18
16
12
Hạng 5
12
10
8
Hạng 6
10
8
6
III
Đất lâm nghiệp
Đất rừng sản xuất
4
3
2
Đất khoanh nuôi bảo vệ
4
3
2
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
4
3
2
BẢNG 4: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN MƯỜNG CHÀ NĂM 2012
BIỂU 1: ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI ĐÔ THỊ.
Đơn vị tính: 1000 đồng /m2
STT
Tên đường - đoạn đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
Quốc lộ 12
1
Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà, hai bên mặt đường đến hết đất nhà Phúc Hạnh
130
85
45
2
Đoạn từ đất nhà Yến Bảo và đối diện tà luy âm đến hết đất nhà bà Chung và Nhiêu Thúy
500
3
Đoạn từ đất nhà ông Mai triệu, Son Lô đến hết đất nhà ông Kim Tảng và đất nhà ông Bình Sinh
550
4
Đoạn từ đất nhà bà Hiền Cơi (cũ), Bình Sinh đến hết đất nhà ông Tuyên Đãn và đất nhà ông Tâm Mão
430
180
150
120
5
Đoạn từ đất nhà ông Hùng Kiêu và Vương Ánh hai bên mặt đường đến hết đất bản Na Pheo 1
400
150
120
100
6
Đoạn từ đất nhà ông Liên Vân và Thiệp Bền hai bên mặt đường đến hết đất nhà Vinh Nhung và đất Lễ Sản
390
120
50
7
Đoạn tiếp giáp từ đất nhà Vinh Nhung, Lễ Sản hai bên mặt đường đến hết mốc lộ giới Thị trấn Mường Chà
120
100
45
II
Đường Nội thị 10m khu A
1
Đoạn từ đất nhà ông An Phương, Xa Huấn hai bên mặt đường đến hết đất trường Mầm Non và Nguyên Hương
210
2
Đoạn từ đất nhà ông Oanh Tiến đến hết đất nhà Kiên Bình
210
160
120
3
Đoạn từ đất nhà bà Hạnh Quyển đến hết đất nhà Tuấn Chiến
180
4
Đoạn từ đất nhà ông Khu, bà Loan hai bên mặt đường đến hết đất nhà Oánh Hiền, Hiền Thu
190
160
5
Đoạn từ đất nhà Biên Hằng(cũ) đến hết đất nhà Dương Vân
210
III
Đường Vành đai 7m
1
Đoạn từ cầu bê tông hai bên mặt đường đến hết đất nhà ông Chuyện Hương
180
120
2
Đoạn từ cầu bê tông giáp đất nhà ông Thân Hỳ đến hết đất nhà Hải Điển (tà luy dương)
140
95
3
Đoạn từ cầu bê tông giáp đất nhà ông Xuyền đến hết đất nhà Hiên Mùi (tà luy âm)
150
100
4
Đoạn từ chợ trung tâm, Ngọc Nga đến hết đất nhà ông Dinh Trung
200
IV
Đường Nội thị 5m
1
Đoạn từ đất nhà ông Thom Kín - ông Sương đến hết đất ông Phương Hờ
100
V
Khu dân cư Nhà thi đấu
1
Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện đến giáp suối Nậm Mươn
100
VI
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn
1
Đoạn từ đất nhà ông Kiếm, ông Nghĩa hai bên mặt đường đến hết tổ dân phố số 13
70
50
30
2
Cụm dân cư km số 5 tổ dân phố số 13
70
50
30
BIỂU 2. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
STT
Tên xã
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Vị trí
Vị trí
Vị trí
I
II
III
I
II
III
I
II
III
1
Na Sang
40
21
14
15
10
7
11
8
6
2
Mường Mươn
40
21
14
15
10
7
11
8
6
3
Huổi Lèng
40
21
14
15
10
7
11
8
6
4
Sa Lông
40
21
14
15
10
7
11
8
6
5
Hừa Ngài
30
15
12
13
8
7
11
8
6
6
Mường Tùng
40
21
14
15
10
7
11
8
6
7
Sá Tổng
30
20
14
13
9
5
11
8
6
8
Pa Ham
35
21
14
15
10
7
11
8
6
9
Si Pa Phìn
40
21
14
15
10
7
11
8
6
10
Ma Thì Hồ
40
21
14
15
10
7
11
8
6
11
Phìn Hồ
40
21
14
15
10
7
11
8
6
12
Chà Nưa
35
21
14
15
10
7
11
8
6
13
Chà Tở
25
15
12
13
8
7
11
8
6
14
Nậm Khăn
25
15
12
13
8
7
11
8
6
BIỂU 3: ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1000 đồng /m2
Số TT
Loại đất, hạng đất
Dự kiến giá đất năm 2012
Khu vực 1; Nội Thị trấn
Khu vực 2; Trục đường QL, tỉnh lộ trung tâm các xã, bản vùng thấp
Khu vực 3; Các xã, bản vùng cao
I. Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
1
Hạng 3
30
23
17
2
Hạng 4
25
18
14
3
Hạng 5
20
13
12
4
Hạng 6
10
9
II. Đất trồng cây lâu năm
1
Hạng 3
27
20
14
2
Hạng 4
22
15
12
3
Hạng 5
17
12
11
4
Hạng 6
10
9
III. Đất Lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
4
3
2
2
Đất khoanh nuôi bản vệ
4
3
2
3
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
4
3
2
BẢNG 5: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THỊ XÃ MƯỜNG LAY NĂM 2012
BIỂU 1: GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
STT
Tên đường, đoạn đường
VT1
VT2
VT3
Vị trí còn lại
A
Xây dựng giá đất mới khu TĐC Đồi Cao
I
Trục đường Quốc lộ 142
1
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ Cầu C3 khu TĐC Chi Luông đi lên phía bắc khu TĐC Đồi Cao đến tiếp giáp khách sạn Thái Sơn Lô DL3 .
550
2
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ khách sạn Thái Sơn Lô DL3 đến ngã tư đầu cây săng Phúc Lợi phía Đông giáp Lô CN4.
670
3
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ ngã tư giáp cây săng Phúc Lợi đến lối giao nhau trục Đường ĐC1, thuộc Đường một chiều lên đài phun nước.
870
4
Đường tỉnh lộ 142 đoạn lối giao nhau giữa Đường ĐC1 đường một chiều lên đài phun nước, đi về phía tây tới đất bổ sung vào thị đội Lô CQ1.
850
5
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ Ô CQ1 (đất bổ sung vào đất thị đội) đến hết nhà máy gạch tuynel.
450
II
Đường giao thông quy hoạch Đồi Cao
1
Đường ĐC1 đường một chiều lên đài phun nước.
750
2
Đường ĐC2; ĐC6; ĐC7; ĐC8; ĐC9; ĐC11; ĐC18.
670
3
Trục đường xương cá: ĐC3; ĐC4; ĐC5; ĐC10; ĐC19; ĐC20 khu TĐC các hộ dân phi nông nghiệp.
600
III
khu TĐC các hộ dân nông nghiệp, nam Đồi Cao
5
Đường ĐC13; ĐC14; ĐC17; ĐC18B; ĐC19B; ĐC 21.
370
6
Đường ĐC20B. Đường ĐC22B.
330
B
Xây dựng giá đất mới khu TĐC Chi Luông
I
Trục đường Tỉnh lộ 142
1
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu C3, cầu Chi Luông mới đi về hướng nam đường một chiều tới cầu C1 thuộc khe suối bản nghé toong.
810
2
Đường tỉnh lộ 142 từ cầu C1 thuộc khe suối bản nghé toong, đi về phía nam tới nhà sinh hoạt cộng đồng Lô CC13 thuộc bản Chi Luông.
670
II
Đường giao thông quy hoạch Chi Luông
1
Trục đường CL2; đoạn từ ô CC13 nhà sinh hoạt cộng đồng bản Chi Luông( giao với đường TL 142) đến cầu suối Toong;
420
Đường CL5; Đường CL16 thuộc bản nghé toong
420
2
Đường CL1: (từ đoạn giao với đường CL9 đến đoạn giao với đường CL13) thuộc bản Chi Luông; Đường CL12 (đoạn từ cầu suối Toong đến đoạn giao với đường CL15A) thuộc bản Chi Luông
450
3
Đường CL1đoạn từ ô số 36 Lô N18 bản Chi Luông đến ngã ba giao nhau với đường NL8 và NL1
480
4
Đường vành đai từ trong suối bản toong: Đường CL9; Đường vành đai ven hồ thuộc bản Chi Luông CL13.
480
5
Đường CL8, CL3, CL2;.
6
Đường vành đai ven hồ: CL4 trước khu vực quảng trường trung tâm.
600
450
7
Đường CL2 từ đoạn giao với đường CL13A đến đoạn giao với đường Tỉnh lộ 142
670
8
Trục đường xương cá: CL15; CL14; CL13B; CL16; CL17; CL4A
540
9
Đường: XĐ1; XĐ2; XĐ3.
450
C
Xây dựng giá đất mới khu TĐC Nậm Cản
I
Trục đường Tỉnh lộ 142
1
Đường tỉnh lộ 142 - Lô NN1; NN2; NN18 ( đoạn từ ô 01 nhà ông Nguyện bản Chi Luông Lô N18 đến ngã ba kho vật chứng Công an thị xã ).
600
2
Đường tỉnh Lộ 142 từ nhà sinh hoạt cộng đồng Lô CC4, Lô CL1, CL3, CL4, CL6, CL7 đến nhà ông Đoàn giáp Phường Na Lay.
750
3
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ trụ sở phường Na Lay đến đầu cầu nam Nậm Cản mới đi bản Na Ka.
600
4
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ đầu cầu nam Nậm Cản mới đi bản Na Ka đến nhà sinh hoạt cộng đồng bản Na Ka (ô CC21)
550
II
Đường giao thông quy hoạch Nậm Cản
1
Đường vành đai: NC1; NC2.
630
2
Đường nội thị: NC3; NC4; NC5; NC6; NC7; NC20.
510
3
Đường vành đai ven hồ NC21 ( từ đầu chợ Nẩm Cản đến ngã tư đầu cầu nam Nậm Cản mới.
480
4
Đường NC18 đến hết nhà máy nước.
400
5
Đường NC16; NC19; NC22; NC23; Lô NV5; NV9.
330
6
Đường NC 14
500
7
Đường NC 12 đoạn từ CC20 đến nhà sinh hoạt cộng đồng (CC21) Na Ka.
420
III
Đường giao thông quy hoạch Na Lát
1
Đường nội thị: NL2; NL3; NL4; NL5; NL6; NL7; NL8;.
420
2
Đường vành đai ven hồ: NL 1; NL1.
500
3
Đương XĐ
420
D
Xây dựng giá đất mới khu TĐC Cơ Khí
I
Trục đường Quốc lộ 12 mới
1
Đoạn từ Cầu Hang Tôm đến Cầu Bản Xá.
500
2
Đoạn từ Cầu Bản Xá đến giáp Bến xe thị xã
600
3
Đoạn từ bến xe thị xã đến hết bệnh viện Đa Khoa
870
II
Đường giao thông quy hoạch Cơ Khí
1
Đường CK4.
670
2
Đường CK13; CK2; CK7 .
670
3
Đường CK1 đoạn từ trạm điện trung gian đến lô N5(giáp đường CK8).
900
4
Đường CK1 đoạn từ trạm điện trung gian đến tiếp giáp công trình dự kiến.
750
5
Đường CK1 đoạn từ tiếp giáp đường ngang CK8 đến trường tiểu học (Ô GD1) .
750
6
Đường CK3 Lô N5, N6; đường CK8.
830
7
Đường CK3 Lô N3, N4, N1; Đường CK9; CK10;CK14 .
750
8
Đường CK5; CK6; CK12; CK 13).
670
III
Xây dựng giá đất mới khu TĐC Bản Hốc
1
Đường BH 1.
530
2
Đường BH2; BH3; BH4; BH5; BH6; BH7.
450
E
Xây dựng giá đất mới khu TĐC Lay Nưa
I
Xây dựng giá đất mới trục đường Tỉnh lộ 142 khu Lay Nưa
1
Đoạn từ giáp nhà sinh hoạt cộng đồng (CC21) Na Ka đến hết địa phận thị xã Mường Lay.
400
300
200
100
2
Đoạn từ tiếp giáp Bệnh viện đa khoa đến Cầu Huổi Hái.
450
250
200
150
3
Từ đầu cầu Huổi Hái đến cầu Huổi Phán
400
300
200
100
4
Từ đầu cầu Huổi Phán đến hết địa phận thị xã Mường Lay
300
250
200
150
II
Từ đầu cầu Huổi Phán đến hết địa phận thị xã Mường Lay
1
Đường N19A; N13A.
420
2
Đường: N8B.
360
F
Xây dựng giá đất trục đường Quốc lộ 6
1
Đoạn từ giáp Đường Quốc Lộ 12 mới đến hết địa phận thị xã Mường Lay.
240
200
160
100
BIỂU 2. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
ĐVT: 1.000 đồng/m2
STT
Loại đất, hạng đất
Đơn giá
I
Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản
Hạng 3
15
Hạng 4
10
Hạng 5
7
Hạng 6
5
II
Đất trồng cây lâu năm
Hạng 3
15
Hạng 4
10
Hạng 5
7
Hạng 6
5
III
Đất lâm nghiệp
Đất rừng sản xuất
1
Đất khoanh nuôi bảo vệ
1
Đất rừng phòng hộ.
1
BẢNG 6: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT MƯỜNG NHÉ NĂM 2012
BIỂU 01: GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI TRUNG TÂM HUYỆN LỴ
ĐVT: 1000đồng/m2
STT
Tên đường loại đường
Giá đất năm 2012
1
Trục đường 32, 36, 39 mét
420
2
Trục đường 18 mét
240
3
Trục đường 13, 15 mét
120
BIỂU 02: GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: 1000đồng/m2
STT
Tên xã
Khu vực 1: Trung tâm xã, Trục đường QL, tỉnh lộ
Khu vực 2: Các bản cách trung tâm xã dưới 7 km, trục đường liên xã
Khu vực 3: Trung tâm các bản trên 7 km và các khu vực còn lại
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Sín Thầu
40
20
10
10
8
8
6
6
6
2
Sen Thượng
40
20
10
10
8
8
6
6
6
3
Leng Su Sìn
40
20
10
10
8
8
6
6
6
4
Chung Chải
60
30
10
10
8
8
6
6
6
5
Mường Nhé
80
40
10
10
8
8
6
6
6
6
Nậm Vì
40
20
10
10
8
8
6
6
6
7
Mường Toong
60
30
10
10
8
8
6
6
6
8
Nậm Kè
60
30
10
10
8
8
6
6
6
9
Pá Mỳ
40
20
10
10
8
8
6
6
6
10
Quảng Lâm
60
30
10
10
8
8
6
6
6
11
Na Cô Sa
40
20
10
10
8
8
6
6
6
12
Pa Tần
40
20
10
10
8
8
6
6
6
13
Chà Cang
60
30
10
10
8
8
6
6
6
14
Nà Khoa
40
20
10
10
8
8
6
6
6
15
Nà Bủng
40
20
10
10
8
8
6
6
6
16
Nà Hỳ
60
30
10
10
8
8
6
6
6
BIỂU 03: GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
STT
Loại đất, hạng đất
Khu vực 1: Nội thị, trung tâm huyện
Khu vực 2: Các bản cách trung tâm xã dưới 7 km, trục đường liên xã
Khu vực 3: Trung tâm các bản trên 7 km và các vị khu vực còn lại
I
Đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
1
Hạng 3
Không có
2
Hạng 4
16
16
16
3
Hạng 5
10
10
10
4
Hạng 6
10
6
6
II
Đất trồng cây lâu năm
1
Hạng 3
Không có
2
Hạng 4
13
13
13
3
Hạng 5
10
10
10
4
Hạng 6
10
5
5
III
Đất Lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
2
2
2
2
Đất có rừng khoanh nuôi bảo vệ
2
2
2
3
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
2
2
2
BẢNG 7: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MƯỜNG ẢNG
BIỂU 1: ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI THỊ TRẤN MƯỜNG ẢNG (ĐẤT ĐÔ THỊ).
Đơn giá tính: 1.000đ/m2
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Trục đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (Đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tằng Quái)
1.1
Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) xã Ẳng Tở đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng)
500
300
150
1.2
Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết đất Trạm xăng dầu số 9.
+ Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Doanh Nhuân - Tổ dân phố 10)
700
430
220
+ Đoạn đường rẽ vào bãi đá đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - Tổ dân phố 10
900
540
270
+ Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng đến hết đất Trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9
1.150
750
380
1.3
Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
+ Đoạn đường từ biên đất Trạm xăng dầu số 9 đến hết đất gia đình ông Đinh Gia Khải (Đường rẽ vào trường Mầm Non Hoa Ban)
1.350
850
430
+ Đoạn đường từ biên đất gia đinh ông Đinh Gia Khải đến hết đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
1.600
1.000
500
1.4
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến đường rẽ vào Ẳng Nưa (đối diện bên kia đường là đường lên Đài truyền hình)
+ Đoạn từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất Chi cục thuế
2.000
1.200
650
Đoạn đường từ biên đất Chi cục thuế đến Ngã ba rẽ vào Ẳng Nưa (đối diện bên kia đường là đường lên Đài truyền hình)
2.500
1.400
750
1.5
Toàn bộ khuôn viên chợ (Chợ trung tâm thị trấn)
2.500
1.6
Đoạn đường QL 279 từ ngã ba rẽ Ẳng Nưa (nhà gia đình ông Dương Thái Bình - Tổ dân phố 5 đối diện bên kia đường là đường lên truyền hình) đến hết đất gia đình ông Hà Bầy + hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng (cống qua đường km 38+500)
+ Đoạn đường từ ngã ba rẽ Ẳng Nưa (gia đình ông Dương Thái Bình – Tổ dân phố 5 đối diện bên kia đường là đường lên truyền hình) đến biên đất gia đình nhà ông Nguyễn Văn Sinh.
1.800
1.100
550
+ Đoạn từ đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (Cống qua đường)
1.300
750
380
1.7
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (cống qua đường) đến cống cua chân đèo.
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (Cống qua đường) đến hết biên đất gia đình ông Côi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)
1.000
600
300
Đoạn từ biên đất gia đình ông Côi ( đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết biên đất nhà sàn ông Tiến Xuân
700
400
200
+ Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống cua chân đèo
2
Từ trục đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho đoạn đường sau:
2.1
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang: Từ ngã ba đến hết đất gia đình bà Lò Thị Hoan (Chung) - khối bản Hón
+ Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết – Tổ dân phố 7).
2.500
1.500
+ Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)
2.000
1.200
+ Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến ngầm thị trấn
1.500
900
+ Đoạn từ ngầm thị trấn đến đường rẽ vào trụ sở Ẳng Cang (cũ)
400
280
Đoạn từ trụ sở Ẳng Cang cũ đến hết đất gia đình bà Lò Thị Hoan (Chung) - khối bản Hón
300
150
2.2
Đoạn đường trước cổng bệnh viện huyện từ giáp đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) đến đường đi Ẳng Nưa.
800
490
2.3
Đoạn đường rẽ đi Ẳng nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6)
800
560
2.4
Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 đến ngã ba tổ dân phố 2 (hết đất gia đình nhà ông Thừa)
600
360
2.5
Đoạn từ ngã ba tổ dân phố 2 đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa)
300
150
2.6
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 đến suối Nậm Nưa
500
300
2.7
Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 2 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279
170
120
2.8
Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL 279
300
180
2.9
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,2,3,5,6,7
+ Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1,2
120
70
+ Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3
150
90
+ Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5
230
140
+ Đoạn đường bê tông thuộcTổ dân phố 6, 7
200
120
2.10
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8,9
+ Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8
200
120
+ Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9
200
120
2.11
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4,10
+ Đoạn đường bê tông thuộcTổ dân phố 4
200
120
+ Đoạn đường bê tông Tổ dân phố 10
150
90
2.12
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn
100
70
BIỂU 2: ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
STT
Tên xã
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã Ẳng Nưa
+ Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ trụ sở UBND xã đến Mốc 364
120
90
60
+ Đoạn đường đi bản Củ: từ trụ sở UBND xã đến hết bản Củ (gia đình ông Lò Văn Héo)
100
60
30
+ Đoạn đường đi bản Mới : từ trụ sở UBND xã đến hết bản mới (gia đình ông Lò Văn Chỉnh)
100
60
30
+ Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã ba (gia đình ông Lò Văn Ạy bản Bó Mạy)
100
60
30
+ Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ạy (bản Bó Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng ( biên đất gia đình ông Lò Văn Hom khối 3 TT
120
90
60
Các bản vùng thấp:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( liên bản)
50
40
35
+ Các vị trí còn lại
30
Các bản vùng cao:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( Liên Bản)
40
30
25
+ Các vị trí còn lại
30
2
Xã Ẳng Cang
Đoạn đường Thị trấn đi bản Kéo: từ biên đất gia đình bà Lò Thị Hoan (Chung) đến mó nước (Bản Kéo)
120
80
50
Các bản vùng thấp:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( Liên bản)
50
40
35
+ Các vị trí còn lại
30
Các bản vùng cao:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
40
30
25
+ Các vị trí còn lại
30
3
Xã Ẳng Tở
Các bản vùng thấp:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
50
40
35
+ Các vị trí còn lại
30
Các bản vùng cao:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản)
40
30
25
+ Các vị trí còn lại
30
Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Nhài (Cần) đến biên đất trụ sở xã
+ Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Nhài (Cần) đến hết biên đất gia đình ông Tùng Dân (Đối diện hết biên đất nhà ông Chinh Ánh)
500
300
180
+ Đoạn từ biên đất gia đình ông Tùng Dân (Đối diện hết biên đất nhà ông Chinh Ánh) đến biên đất trụ sở xã
300
200
140
4
Xã Búng Lao
4.1
Đoạn đường QL 279 Trung tâm thị tứ Búng Lao từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh)
250
150
100
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn đến đường rẽ vào bản Xuân Tre
400
240
140
Đoạn từ đường rẽ vào bản Xuân tre đến hết đất gia đình ông Doan Linh (Đối diện trạm bơm nước)
700
420
200
Từ Trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng
400
240
4.2
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc đến hết đất gia đình ông Lò Văn Nuôi (Bản Xuân Món) được chia thành 02 đoạn nhỏ:
Đoạn đường từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc đến hết đất gia đình ông Lường Văn Bang (bản Búng)
150
100
60
Đoạn đường từ nha ông Lường Văn Bang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Nuôi (Bản Xuân Món)
130
90
50
4.3
Đoạn từ đầu cầu bản Búng đến hết đất gia đình ông Lò Văn Thận
130
90
50
4.4
Đoạn từ ngã ba cầu bản búng:Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tới đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm
100
70
40
4.5
Các bản vùng thấp:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản)
50
40
35
+ Các vị trí còn lại
30
4.6
Các bản vùng cao:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( liên bản)
40
30
25
+ Các vị trí còn lại
30
5
Xã Xuân Lao
Đoạn đường liên xã từ đầu cầu treo bản Lao đến đường rẽ vào trụ sở xã
100
70
40
Các bản vùng thấp:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( liên bản)
50
40
35
+ Các vị trí còn lại
30
Các bản vùng cao:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( liên bản)
40
30
25
+ Các vị trí còn lại
30
6
Xã Mường Lạn
Từ trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Hiền Hay Bản Bon.
70
40
30
Các bản vùng thấp:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( Liên bản)
50
40
35
+ Các vị trí còn lại
30
Các bản vùng cao:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( Liên bản)
40
30
25
+ Các vị trí còn lại
30
7
Xã Nặm Lịch
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học - bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng - bản Ten.
65
40
30
Các bản vùng thấp:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( Liên bản)
50
40
35
+ Các vị trí còn lại
30
Các bản vùng cao:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( Liên bản)
40
30
25
+ Các vị trí còn lại
30
8
Xã Mường Đăng
+ Đoạn từ trường THCS đến hết bản Xôm
100
70
45
Các bản vùng thấp:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( Liên bản)
50
40
35
+ Các vị trí còn lại
30
Các bản vùng cao:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( Liên bản)
40
30
25
+ Các vị trí còn lại
30
9
Xã Ngối Cáy
Trung tâm xã đến cầu treo bản Cáy
65
40
30
Các bản vùng thấp:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( Liên bản)
50
40
35
+ Các vị trí còn lại
30
Các bản vùng cao:
+ Ven trục đường dân sinh nội xã ( Liên bản)
40
30
25
+ Các vị trí còn lại
30
10
Toàn bộ các bản còn lại của các xã dọc theo trục đường QL 279
150
100
70
BIỂU 3: NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP.
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
STT
Loại đất - Hạng đất
Khu vực 1 (nội thị trấn)
Khu vực 2 (trục đường QL, TL, TT các xã vùng lòng chảo)
Khu vực 3 (TT các xã vùng ngoài)
I
Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản
1
Hạng 3
26
22
20
2
Hạng 4
20
16
13
3
Hạng 5
15
12
9
4
Hạng 6
11
9
7
II
Đất trồng cây lâu năm
1
Hạng 3
15
10
9
2
Hạng 4
12
7
6
3
Hạng 5
8
5
4
4
Hạng 6
5
3
2
III
Đất lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
3
2
1
2
Đất khoanh nuôi bảo vệ
3
2
1
3
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
3
2
1
BẢNG 8: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN TUẦN GIÁO
BIỂU 1: ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
STT
Tên đường
Vị trí
I
II
III
IV
A.
THỊ TRẤN TUẦN GIÁO
I
Đường QL 6A
1
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo (nhà ông Hạnh phía phải đường + trạm vận tải số 3 phía trái đường) đến đường rẽ vào xóm Hòa Bình ( khối Thắng Lợi)
4.000
2.000
1.000
500
2
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất)
4.000
2.000
3
Đoạn đường từ ngã ba (nhà Kiều tài phía trái đường, nhà Dũng Duyên phía phải đường) về phía Hà Nội đến cầu Thị Trấn.
3.000
1.500
800
400
4
Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (đường rẽ vào xóm Hòa Bình đến nhà Thông Nga, Huyền Hương cua bản Nong)
2.500
1.300
700
300
5
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn (nhà Dương Lập đến đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang)
2.000
1.000
500
200
6
Đoạn đường về phía Hà Nội từ đường rẽ vào cầu treo khối Sơn Thủy, cổng Nghĩa trang đến hết nhà Hạnh Điệu (cống qua khe Huổi lướng).
2.000
1.000
500
300
7
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay Từ nhà Huyền Hương đến cầu bản Sái
1.500
800
400
200
II
Từ đường QL 6 rẽ đi các ngả
1
Đoạn đường rẽ lên UBND huyện: từ QL 6 đến sân vận động
1.000
600
2
Đoạn QL 6 đến cổng huyện đội
2.000
1.000
500
200
3
Đoạn đường rẽ cạnh chợ bản Chiềng Chung: từ QL 6 đến cầu treo.
800
400
200
150
4
Đoạn đường rẽ từ ngã ba trung tâm thị trấn đến Viện Kiểm sát
800
400
200
150
5
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi)
600
300
200
150
6
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi: từ sau nhà bà Lan Tư đến nhà ông Quân Hà.
800
400
200
150
7
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ sau nhà ông Đắc đến Nhà ông Thái
800
400
200
150
8
Đường rẽ vào công ty thương nghiệp từ QL 6 đến hết dãy nhà liền kề sau công ty
800
400
200
150
9
Đường rẽ sang Chiềng Chung (đối diện ngân hàng) đoạn đường sau nhà bà Thơm đến hết nhà ông Thái Dung
800
400
200
150
10
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ nhà ông Chăm Vân đến nhà ông Vương.
800
400
200
150
III
Đoạn đường QL 279
1
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà ông Phan Thúy phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên đến cầu bản Đông.
4.000
2.500
1.500
1.000
2
Đoạn đường từ cầu bản đông đến nhà Cường Liễu (chân dốc đỏ)
2.500
1.500
1.000
500
3
Đoạn đường chân dốc đỏ từ nhà Trung Liên đến hết nhà Hoa Phàn.
2.000
1.500
1.000
500
4
Đoạn đường từ nhà Hoa Phàn đến hết quán Thúy Nga khối Đồng Tâm
1.500
1.000
800
500
5
Đường QL 279 từ ngã ba đường mới sang khối Sơn Thủy đến cầu mới nhà ông Chu Văn Hải.
2.000
1.500
1.000
500
IV
Từ đường QL 279 rẽ đi các ngả
1
Đường rẽ từ QL 279 (nhà bà Sinh khối Đoàn Kết giáp nhà bà Khánh)
800
500
300
200
2
Đoạn đường rẽ vào bản Đông từ QL 279 đến nhà ông Sung Thìn, bệnh viện đến thửa T40.31
1.200
800
600
300
3
Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: từ QL 279 đến nhà Xuân Sang
800
500
300
200
4
Đoạn đường rẽ vào công ty xây dựng số 3: từ QL 279 Đến hết đoạn đường nhựa (nhà bà Hương)
800
500
300
200
5
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đến hết trng tâm bồi dưỡng chính trị
800
500
300
200
6
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng
800
500
300
200
7
Đoạn đường rẽ (cạnh kho lương thực) từ QL 279 đến nhà ông Viêng
800
500
300
200
8
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục
800
500
300
200
9
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Đức khối 20/7) đến nhà ông Thông
500
300
200
100
10
Khu dân cư xóm đảo khối đoàn kết
600
500
300
V
Đường nội thị
1
Đoạn đường sau chợ số 1
800
500
300
2
Đoạn đường sau nhà liên cơ, trường mầm non.Sau nhà Hồng Tình đến nhà bà Đông Hương
800
500
300
3
Đoạn đường sau Ngân hàng Nông nghiệp (khu tập thể Ngân hàng cũ)
1.200
800
500
4
Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn
1.500
1.000
700
5
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện.
800
500
300
6
Đoạn đường khối Tân Giang: từ sau nhà ông Tuấn Tuyên, nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan
600
400
200
7
Từ nhà ông Tuấn Tuyên đến sân vận động
800
500
300
8
Đoạn đường từ QL 6 cạnh kho bạc đến nhà Tình Biên
1.200
800
500
9
Đoạn đường xóm Hòa Bình khối Thắng Lợi: từ nhà ông Thanh Năm đến nhà ông Hào
500
250
150
10
Đoạn đường vào khối Huổi Củ: từ cổng huyện đội đến nhà ông Trọng, ông Bóng, ông Kiểm đến nhà ông Nhỡ (sau phòng giáo dục)
500
250
150
11
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến nhà ông Giang Phượng
500
250
150
12
Đoạn dãy nhà 2 và 3 sau CTTNHH Thương mại (trước huyện đội)
500
250
150
13
Đoạn đường liền kề sau kho lương thực
500
250
150
14
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau lâm trường)
500
250
150
15
Đoạn đường trước trường tiểu học số 2: Từ nhà ông Đức giáp trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà ông Hiền Hồng
500
250
150
16
Đường xương cá ở hai bên trường tiểu học số 1 và trường THCS Thị Trấn
500
250
150
17
Đoạn đường trước cổng bệnh viện từ thửa T40.1 đến thửa T40.30
1.500
800
18
Đoạn đường từ nhà khách huyện: từ nhà bà Liên Nho đến nhà ông Minh
500
250
19
Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đến nhà ông Hữu Loan
500
250
20
Đoạn đường sau trung tâm dạy nghề (sau trại dưỡng lão)
500
250
21
Đoạn đường rẽ lên Tênh Phông đến hội trường khối Sơn Thủy (thuộc khu trại Ong cũ)
500
250
150
22
Những khu vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn)
500
250
150
23
Các bản và các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn
200
150
BIỂU 2: ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
TT
TÊN XÃ
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
I
Xã Quài Nưa
1
Từ cầu ngầm đến ngã ba Minh Thắng
600
300
150
2
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung)
600
300
150
3
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A)
600
300
150
4
Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng Pú Nhung)
400
200
5
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa
400
200
100
6
Các bản vùng thấp
100
50
25
7
các bản vùng cao
50
25
20
II
Xã Quài Cang
1
Đường QL 6A từ cầu bản Sái đến hết trường cấp I, II Quài Cang
600
300
2
Đường QL 6A từ giáp trường cấp I, II Quài Cang đến cống ngầm bản Hin
400
200
3
Các bản vùng thấp
100
50
25
4
các bản vùng cao
50
25
20
III
Xã Quài Tở
1
Đoạn QL 6A đi Hà Nội từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng đến hết nhà ông Lả (Trạm điện 110)
1.500
800
500
2
Đoạn Ql 6A đi Hà Nội từ nhà ông Lả, trạm điện 110, đến trung tâm xã Quài Tở
800
500
200
3
Các bản vùng thấp
400
200
100
4
các bản vùng cao
100
50
40
5
Quốc lộ 6 rẽ lên nghĩa trang mới đến lò gạch ông Tài + QL 6 từ sau nhà ông Tíu, bà Thanh đến lò gạch
700
500
300
IV
Xã Mùn Chung
1
Từ ngã ba Huổi Lóng đến cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa, cống qua đường về phía Tuần Giáo, từ ngã ba đến biển thị tứ đường đi Mường Lay
500
250
100
2
Đường vào trường cấp III Mùn Chung
200
100
50
3
Đoạn đường từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo
200
100
50
4
Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa)
200
100
50
5
Các bản vùng thấp
80
40
20
6
các bản vùng cao
40
20
15
V
Xã Pú Nhung
1
Trung tâm xã (bán kính 200m)
250
120
50
2
Các bản vùng thấp
80
40
20
3
các bản vùng cao
40
20
15
VI
Xã Mường Mùn
1
Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn
300
150
100
2
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh
200
100
50
3
Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay
200
100
50
4
Các bản vùng thấp
80
40
20
5
các bản vùng cao
40
20
15
VII
Xã Chiềng Sinh
1
Khu vực trung tâm xã từ km 10+200 (cầu treo bản Hiệu) đến km 10+800 (trường PTTHCS)
500
300
100
2
Các bản vùng thấp
100
60
30
3
các bản vùng cao
40
20
15
VIII
Các xã còn lại trên địa bàn huyện
1
Xã Nà Sáy
a)
Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Ửng Cương (đường đi Mường Thín)
150
100
50
b)
Sau nhà ông dIên đến hết nhà ông Ơn Minh (đường Nà Sáy bản Khong)
150
100
50
c)
Các bản vùng thấp
60
30
20
Các bản vùng cao
30
20
15
2
Xã Mường Thín
a)
Trung tâm xã vùng thấp (bán kính 100m)
150
100
50
b)
Các bản vùng thấp
60
30
20
c)
các bản vùng cao
30
20
15
3
Trung tâm 4 xã vùng cao bán kính 100m gồm các xã: Tỏa Tình, Tênh Phông, Ta Ma, Phình Sáng
100
50
20
4
Các bản vùng cao
25
20
10
IX
Các bản ven trục đường Quốc Lộ xa trung tâm xã trên địa bàn huyện
150
75
50
BIỂU 3: ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
STT
Loại đất - Hạng đất
Khu vực 1 nội thị trấn
Khu vực 2 trục đường QL, tỉnh Lộ, trung tâm xã, bản vùng thấp
Khu vực 3 các xã bản vùng sâu, vùng xa
I
Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản
1
Hạng 3
36
36
30
2
Hạng 4
30
30
25
3
Hạng 5
24
24
20
4
Hạng 6
18
18
12
II
Đất trồng cây lâu năm
1
Hạng 3
30
30
20
2
Hạng 4
24
24
15
3
Hạng 5
18
18
10
4
Hạng 6
12
12
8
III
Đất lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
4
3
2
2
Đất khoanh nuôi bảo vệ
4
3
2
3
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
4
3
2
BẢNG 9: GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN TỦA CHÙA NĂM 2012
BIỂU 1: ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI ĐÔ THỊ
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
STT
Tên xã
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Đường số 1: Từ đầu Cầu Dốc Vàng - phía Thị trấn đến hết đất trường Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đoạn 1: Từ tường bao Ngân hàng Nông nghiệp - giáp Công an huyện đến hết đất trường THPT (bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Phương Ánh đến hết đất phòng Công Thương)
1000
500
300
240
Đoạn 2: Từ hết đất phòng Công thương đến đầu Cầu Dốc Vàng - phía Thị trấn (bao gồm cả phía đối diện: từ trường THPT đến đầu Cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp).
850
400
240
190
Đoạn 3: Từ đất Công an huyện đến hết đất nhà ông Toàn- Nguyên (bao gồm cả phía đối diện: từ đường rẽ vào Trạm Y tế thị trấn- giáp đất nhà ông Xuân May đến hết đất nhà Khu Cầm - giáp đất nhà ông Phương Ánh).
800
400
240
190
Đoạn 4: Từ hết đất nhà ông Toàn Nguyên đến hết đất trường TTGDTX (bao gồm cả phía đối diện: từ nhà ông Xuân May - giáp đường vào Trạm Y tế thị trấn đến hết đất nhà ông Hao)
500
250
180
150
Đoạn 5: Các ô tiết giáp sau chợ Thị trấn
250
120
100
70
2
Đường số 2: Từ đất nhà ông Thêm Hương đến hết đất nhà ông Kế Liên (bao gồm cả phía đối diện)
Đoạn 1: Từ đất nhà ông Thêm Hương đến đầu tường bao Hạt Kiểm Lâm (Phía nhà Minh Oanh)
800
400
240
200
Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm Lâm đến hết đất nhà ông Kế Liên
300
150
100
70
3
Đường số 3: Từ hết đất nhà ông Hưng Liên đến hết đất nhà cũ ông Hiến Nhạn (bao gồm cả phía đối diện)
350
180
100
70
4
Đường số 4: Từ hết đất Doanh nghiệp Hồng Hà đi qua cổng huyện đội, UBND huyện đến hết đất nhà ông Vàng Dinh (bao gồm cả phía đối diện)
Đoạn 1: Từ hết đất DN Hồng Hà đến hết đất nhà ông Giới (bao gồm cả phía đối diện: từ đất nhà bà Xuân đến đất nhà Sim Bích)
350
180
100
70
Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Giới đi qua cổng huyện đội, UBND huyện đến hết đất nhà ông Vàng Dinh
300
120
80
60
5
Đường số 5: Từ phòng Công thương đến hết Bảo hiểm XH huyện (bao gồm cả phía đối diện)
350
180
100
70
6
Đường số 6: Từ đất nhà cũ ông Bình Lượt đến hết đất nhà ông Minh Hải (bao gồm cả phía đối diện)
480
240
150
100
7
Đường số 7: Từ đất nhà ông Thoan Tiền đến hết đất câu lạc bộ người cao tuổi (bao gồm cả phía đối diện)
240
150
100
70
8
Đường số 8: Từ đất nhà ông Vinh Mai đến hết đất nhà ông Sơn Phương (bao gồm cả phía đối diện)
300
200
60
50
9
Đường số 9: Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Hoa đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí; từ đất nhà bà Lành đến hết đất nhà bà Ái Khày (bao gồm cả phía đối diện).
200
150
100
70
10
Đường số 10: Từ đất nhà Mai Thám đến hết đất nhà bà Mơ (bao gồm cả phía đối diện)
300
150
100
70
11
Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện đến hết đất nhà ông Lực (bao gồm cả phía đối diện)
300
150
100
70
12
Đường số 12: Từ hết đất nhà bà Sìn Thị Phòng (Phúc) đến hết đất trường Tiểu học thị trấn (bao gồm cả phía đối diện)
350
150
100
70
13
Các đoạn đường còn lại bên cạnh và đằng sau Trường Cấp I-II thị trấn (bao gồm cả phía đối diện)
300
150
100
70
14
Các đoạn đường bao xe công nông vào được (đường được nhà nước đầu tư)
150
100
70
40
15
Các đoạn đường còn lại của thị trấn
120
70
40
30
BIỂU 2. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đ/m2
STT
Tên đường - đoạn đường
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Xã Mường Báng
Tại các khu trung tâm Xã Mường Báng
Đoạn 1: Từ đầu Cầu Dốc Vàng - phía Mường Báng đến hết đất nhà ông Thắng Dung giáp với đất nhà ông Ngoặt (bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà Ô. Biên Xâm đến hết đất nhà Ô. Thi)
450
150
70
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên (cạnh nhà Dung Thắng) đến hết đất nhà ông Khúc Cài (bao gồm cả phía đối diện)
240
100
50
Đoạn 3: Từ ngã ba Huổi Lực đến hết đất Nhà ông Lò Văn Tham (bao gồm cả phía đối diện)
95
40
25
Đoạn 4: Từ cơ sở 2 của DN Tấm Cảnh đến hết đất nhà ông Lò Văn Phởi cạnh ngã ba (bao gồm cả phía đối diện)
100
40
25
Đoạn 5: Từ đất nhà Ông Mào Văn Nguyên đến đất của điểm trường đội 10 (bao gồm cả phía đối diện)
100
40
25
Đoạn 6: Từ hết đất tường bao điểm trường đội 10 đến đỉnh dốc trám - Biển "Tủa Chùa kính chào quý khách", (bao gồm cả phía đối diện)”
60
24
12
Các đoạn đường còn lại trong khu TĐC Huổi Lực
35
24
12
Các thôn, bản vùng thấp Xã Mường Báng
24
18
12
Các thôn, bản vùng cao Xã Mường Báng
10
8
6.0
2
Xã Xá Nhè
Khu vực trung tâm cụm xã (theo quy hoạch)
60
24
12
Các thôn, bản còn lại
10
8
6.0
3
Xã Tả Sìn Thàng
Khu vực trung tâm cụm xã (theo quy hoạch)
50
20
10
Các thôn, bản còn lại
10
8
6.0
4
Xã Mường Đun
Khu vực trung tâm xã (bán kính 300 m so với trụ sở xã)
15
12
10
Các thôn, bản còn lại
10
8
6.0
5
Xã Sính Phình
Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã)
18
12
10
Các thôn, bản còn lại
10
8
6.0
6
Xã Trung Thu
Khu vực trung tâm xã (bán kính 150 m so với trụ sở xã)
15
12
10
Các thôn , bản còn lại
10
8
6.0
7
Xã Tủa Thàng
Khu vực trung tâm xã (bán kính 450 m so với trụ sở xã)
15
12
10
Các thôn, bản còn lại
10
8
6.0
8
Xã Tả Phìn
Khu vực trung tâm xã (bán kính 450 m so với trụ sở xã)
15
12
10
Các thôn, bản còn lại
10
8
6.0
9
Xã Sín Chải
Khu vực trung tâm xã (bán kính 200 m so với trụ sở xã)
15
12
10
Các thôn, bản còn lại
10
8
6.0
10
Xã Lao Xả Phình
Khu vực trung tâm xã (bán kính 150 m so với trụ sở xã)
15
12
10
Các thôn, bản còn lại
10
8
6.0
11
Xã Huổi Xó
Khu vực trung tâm xã (bán kính 250 m so với trụ sở xã)
15
12
10
Các thôn, bản còn lại
10
8
6.0
BIỂU 3. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn giá tính: 1.000 đ/m2
TT
Loại đất, hạng đất
Khu vực 1
Nội thị, thị trấn
Khu vực 2
Trục đường Quốc lộ, tỉnh lộ, trung tâm các xã, các bản vùng thấp
Khu vực 3
Các xã, các bản còn lại
I
Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thuỷ sản
1
Hạng 3
24
20
12
2
Hạng 4
20
15
10
3
Hạng 5
15
12
8
4
Hạng 6
10
8
5
II
Đất trồng cây lâu năm
1
Hạng 3
20
15
12
2
Hạng 4
15
12
10
3
Hạng 5
11
10
9
4
Hạng 6
8
6
4
III
Đất Lâm nghiệp
1
Đất rừng sản xuất
4
3
2
2
Đất khoanh nuôi bảo vệ
4
3
2
3
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
4
3
2