NGHỊ QUYẾT Về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XV - KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009;
Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH ngày 26/4/2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Căn cứ Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước; Công văn 2210/BYT-KHTC ngày 16/4/2012 của Bộ Y tế hướng dẫn triển khai Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC ;
Sau khi xem xét Tờ trình số 981/TTr-UBND ngày 20/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên như sau
1. Phạm vi, đối tượng áp dụng:
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm cả các trạm y tế xã và tương đương.
2. Mức thu:
2.1. Đối với phẫu thuật:
STT
TÊN PHẪU THUẬT
MỨC
THU
UNG THƯ
1
Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên
3.000.000
2
Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
3.000.000
3
Cắt ½ dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống
3.000.000
4
Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên
2.500.000
5
Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch
2.500.000
6
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớ
2.500.000
7
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng
2.500.000
8
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng
2.500.000
9
Cắt chi và vét hạch
2.500.000
10
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm
2.500.000
11
Cắt ung thư thận
2.500.000
12
Cắt bỏ dương vật có vét hạch
2.600.000
13
Cắt âm hộ vét sạch bẹn 2 bên
2.600.000
14
Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư
2.800.000
15
Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt Catather động mạch lưỡi để truyền hóa chất
3.000.000
16
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
2.500.000
17
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
1.850.000
18
Phẫu thuật khoét hạch nách
1.800.000
19
Cắt u giáp trạng
1.800.000
THẦN KINH SỌ NÃO
20
Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán
3.500.000
21
Cắt u bán cầu đại não
2.500.000
22
Phẫu thuật áp xe não
2.500.000
23
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não
2.500.000
24
Phẫu thuật chèn ép tuỷ
2.500.000
25
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
2.500.000
26
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
2.000.000
27
Phẫu thuật viêm xương sọ
2.000.000
28
Dẫn lưu não thất
2.000.000
29
Ghép khuyết xương sọ
1.500.000
TAI - MŨI - HỌNG
30
Phẫu thuật kiểm tra xương chũm
1.200.000
31
Phẫu thuật vách ngăn mũi
1.200.000
32
Phẫu thuật cắt amidan gây mê
500.000
33
Nắn sống mũi sau chấn thương
1.000.000
34
Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
1.000.000
RĂNG - HÀM - MẶT
35
Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật
1.000.000
36
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên
1.200.000
37
Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn
1.200.000
38
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2 -5 cm
1.200.000
39
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò trong viêm xương hàm trên, hàm dưới
1.200.000
40
Cắt bỏ toàn bộ nang sàn miệng từ 2 -5 cm
1.200.000
41
Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
1.200.000
42
Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt
1.200.000
43
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
1.000.000
44
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 0
700.000
45
Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật
700.000
46
Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tuỷ
1.000.000
47
Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị viêm quanh răng
1.000.000
48
Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant
1.000.000
49
Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng có một xương gãy
1.000.000
50
Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng
1.000.000
51
Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2 cm
1.000.000
52
Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tuỷ hàm
1.000.000
TIÊU HÓA - Ổ BỤNG
53
Cắt dạ dày, phẫu thuật lại
2.000.000
54
Cắt dạ dày sau nối vị tràng
2.000.000
55
Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X
2.000.000
56
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính
2.000.000
57
Cắt lại đại tràng
2.000.000
58
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
2.000.000
59
Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn
2.000.000
60
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
2.000.000
61
Cắt u sau phúc mạc tái phát
2.000.000
62
Cắt u sau phúc mạc
2.000.000
63
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
2.000.000
64
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày
2.000.000
65
Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành
2.000.000
66
Cắt túi thừa tá tràng
2.000.000
67
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
2.000.000
68
Cắt u mạc treo có cắt ruột
2.000.000
69
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
2.000.000
70
Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay
2.000.000
71
Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo
2.000.000
72
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược
2.000.000
73
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình
1.850.000
74
Cắt đoạn ruột non
2.500.000
75
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
2.600.000
76
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
2.000.000
77
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
2.000.000
78
Cắt bỏ trĩ vòng
2.000.000
79
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
2.000.000
80
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn
2.000.000
81
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
1.900.000
82
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột
2.100.000
83
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
1.500.000
84
Nối vị tràng
1.500.000
85
Cắt u mạc treo không cắt ruột
1.500.000
86
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
1.500.000
87
Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường
1.500.000
88
Cắt ruột thừa kèm túi Meckel
1.600.000
89
Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng
1.800.000
90
Làm hậu môn nhân tạo
1.500.000
91
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
1.650.000
92
Phẫu thuật rò hậu môn các loại
1.600.000
93
Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay
1.600.000
94
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn
1.500.000
95
Dẫn lưu ép xe dưới cơ hoành
1.350.000
96
Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành
1.350.000
97
Mổ bụng thăm dò
1.350.000
98
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
1.500.000
99
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt
1.800.000
100
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
1.450.000
101
Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường
1.400.000
102
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần
1.200.000
103
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
1.500.000
104
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
1.000.000
105
Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn
1.000.000
GAN - MẬT - TỤY
106
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật
2.500.000
107
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
2.500.000
108
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
2.500.000
109
Lấy sỏi ống mật chủ và nối mật ruột
2.500.000
110
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
2.500.000
111
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu
2.500.000
112
Nối ống mật chủ-tá tràng
2.500.000
113
Cắt lách do chấn thương
3.000.000
114
Nối túi mật-hỗng tràng
3.000.000
115
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
2.500.000
116
Dẫn lưu áp xe tụy
2.200.000
117
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
3.150.000
118
Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu
1.550.000
119
Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật
1.750.000
120
Dẫn lưu áp xe gan
850.000
TIẾT NIỆU - SINH DỤC
121
Lấy sỏi san hô thận
3.000.000
122
Lấy sỏi thận qua da
2.000.000
123
Cắt thận đơn thuần
3.000.000
124
Cắt thận bán phần
3.200.000
125
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
3.000.000
126
Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
3.000.000
127
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3.000.000
128
Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên
3.000.000
129
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
2.000.000
130
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
2.500.000
131
Lấy sỏi niệu quản
1.500.000
132
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
1.500.000
133
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
1.500.000
134
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
1.400.000
135
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
1.600.000
136
Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
1.300.000
137
Dẫn lưu thận qua da
1.200.000
138
Lấy sỏi bàng quang
1.800.000
139
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.600.000
140
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
950.000
141
Dẫn lưu áp xe khoang retzius
780.000
142
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
950.000
143
Cắt u nang thừng tinh
1.000.000
144
Cắt u sùi đầu miệng sáo
950.000
145
Cắt u dương vật lành
950.000
146
Cắt túi thừa niệu đạo
950.000
147
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật
1.150.000
PHỤ SẢN
148
Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp
3.000.000
149
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắt sâu trong tiểu khung
3.000.000
150
Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
3.000.000
151
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
2.800.000
152
Cắt tử cung bán phần
2.700.000
153
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo
2.800.000
154
Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan
2.800.000
155
Mở thông vòi trứng hai bên
2.800.000
156
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng
2.800.000
157
Phẫu thuật LeFort
1.500.000
158
Lấy thai triệt sản
1.500.000
159
Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng
1.500.000
160
Cắt cụt cổ tử cung
1.500.000
161
Phẫu thuật treo tử cung
1.500.000
162
Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
1.500.000
163
Làm lại thành âm đạo
1.500.000
164
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
1.500.000
165
Cắt u nang vú hay u vú lành
1.000.000
166
Khâu tử cung do nạo thủng
1.500.000
167
Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
1.500.000
168
Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai
1.500.000
169
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
1.000.000
NHI
170
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi
1.950.000
171
Phẫu thuật tháo lồng ruột
1.500.000
172
Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn
1.700.000
173
Nong hậu môn dưới gây mê
1.500.000
174
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu
2.000.000
175
Lấy sỏi nhu mô thận
2.200.000
176
Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên
2.700.000
177
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
2.700.000
178
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên
1.600.000
179
Cắt u nang buồng trứng xoắn
1.800.000
180
Đóng các lỗ rò niệu đạo
1.600.000
181
Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên
1.800.000
182
Phẫu thuật sỏi bàng quang
1.600.000
183
Phẫu thuật nang thừng tinh một bên
1.600.000
184
Lấy sỏi niệu đạo
1.250.000
185
Phẫu thuật thoát vị bẹn
1.500.000
186
Mở thông bàng quang
1.200.000
187
Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV
1.500.000
188
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời
3.200.000
189
Dẫn lưu ép xe cơ đái chậu
1.700.000
190
Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
1.300.000
191
Chích áp xe phần mềm lớn
1.200.000
CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
192
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
2.500.000
193
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
2.500.000
194
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
2.100.000
195
Cố định nẹp vít gẫy hai xương cẳng tay
2.500.000
196
Thay chỏm xương đùi
2.500.000
197
Đặt đinh nẹp gẫy xương đùi (Xuôi dòng)
2.500.000
198
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
2.500.000
199
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
2.500.000
200
Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày
3.000.000
201
Ghép trong mất đoạn xương
2.300.000
202
Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương
2.500.000
203
Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm 2
2.500.000
204
Chuyển vạt da có cuốn mạch
2.750.000
205
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
2.500.000
206
Đóng đinh nội tủy gẫy 2 xương cẳng tay
2.500.000
207
Phẫu thuật toác khớp mu
2.000.000
208
Cắt cụt mấu dưới chuyển xương đùi
2.000.000
209
Phẫu thuật trật khớp háng
2.000.000
210
Đặt nẹp vít mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytre
2.500.000
211
Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương
2.500.000
212
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
2.000.000
213
Phẫu thuật vết thương khớp
2.500.000
214
Nối gân gấp
3.000.000
215
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm 2
2.800.000
216
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
2.800.000
217
Cắt u xơ cơ xâm lấn
2.100.000
218
Phẫu thuật gẫy xương đòn
2.500.000
219
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
2.900.000
220
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng
2.900.000
221
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
2.900.000
222
Đóng đinh xương chày mở
2.900.000
223
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày
2.500.000
224
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
2.500.000
225
Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn
2.500.000
226
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên
2.500.000
227
Đặt vít gãy thân xương sên
2.300.000
228
Đặt vít gãy trật xương thuyền
1.950.000
229
Cắt u xương sụn
2.500.000
230
Nối gân duỗi
2.800.000
231
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi
2.800.000
232
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
1.550.000
233
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
1.550.000
234
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu
1.550.000
235
Cắt cụt cánh tay
1.400.000
236
Tháo khớp khuỷu
1.000.000
237
Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay
1.700.000
238
Tháo khớp cổ tay
1.000.000
239
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
1.650.000
240
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu
1.700.000
241
Tháo khớp gối
1.700.000
242
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
1.800.000
243
Cắt cụt cẳng chân
1.750.000
244
Phẫu thuật co gân Achille
1.300.000
245
Tháo một nửa bàn chân trước
1.300.000
246
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm
1.300.000
247
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
1.500.000
248
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
1.500.000
249
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch
1.300.000
250
Kết hợp xương trong gãy xương mác
1.550.000
251
Cắt u xương sụn lành tính
1.800.000
252
Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
1.350.000
253
Tháo đốt bàn
1.350.000
BỎNG
Người lớn
254
Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể
2.500.000
255
Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể
1.500.000
256
Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể
1.500.000
257
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể
1.300.000
Trẻ em
258
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
1.500.000
259
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể
1.500.000
260
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
1.350.000
Ghép da
261
Ghép da tự thân trên 10% diện tích cơ thể
2.900.000
262
Ghép da tự thân dưới 5% diện tích cơ thể
1.500.000
NỘI SOI
263
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
2.800.000
264
Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi
2.900.000
265
Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi
2.500.000
266
Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi
2.500.000
267
Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi
2.800.000
268
Cắt ruột thừa qua nội soi
3.000.000
269
Khâu thủng dạ dày qua nội soi
3.000.000
270
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi
1.500.000
271
Cắt polyp đại tràng qua nội soi
1.500.000
272
Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi
2.300.000
273
Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi
1.500.000
274
Cắt polyp dạ dày qua nội soi
1.500.000
275
Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi
1.500.000
276
Cắt polyp trực tràng qua nội soi
1.500.000
277
Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi
1.500.000
2.2. Đối với thủ thuật:
STT
TÊN THỦ THUẬT
MỨC THU
TAI - MŨI - HỌNG
1
Khâu vành tai rách sau chấn thương
370.000
2
Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật
330.000
3
Đặt ống thông khí vòm tai
400.000
4
Chích nhọt ống tai ngoài
140.000
RĂNG - HÀM - MẶT
5
Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt
330.000
6
Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần
160.000
7
Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên
115.000
TIÊU HOÁ - GAN - MẬT - TUỴ
8
Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma
750.000
9
Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da
760.000
10
Chọc dò túi cùng Douglas
400.000
TIẾT NIỆU - SINH DỤC
11
Sinh thiết thận (qua siêu âm hoặc sinh thiết mù)
500.000
12
Lấy sỏi/tán sỏi niệu quản qua nội soi
1.200.000
13
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
1.000.000
14
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.000.000
15
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật
730.000
16
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi
730.000
17
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca
500.000
18
Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất
300.000
19
Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang
300.000
PHỤ SẢN
20
Huỷ thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang
2.000.000
21
Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
1.000.000
22
Chọc dò tuỷ sống sơ sinh
1.000.000
23
Nạo, phá thai trên 12 tuần
300.000
24
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
500.000
25
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo
1.000.000
26
Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy
800.000
27
Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que
800.000
28
Sinh thiết buồng tử cung
350.000
NHI
29
Nắn bó chỉnh hình chân khoèo
800.000
30
Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn
800.000
31
Bột chậu lưng chân có kéo nắn
800.000
32
Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn
700.000
33
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu
700.000
34
Bóp bóng ambu, thổi ngạt
700.000
HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU
35
Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật
200.000
36
Lấy máu truyền lại qua lọc thô
900.000
37
Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu
840.000
38
Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau
300.000
39
Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu
300.000
40
Đặt ống thông bàng quang
300.000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
41
Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ.
1.000.000
42
Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng
250.000
43
Chụp niệu đạo ngược dòng
600.000
44
Chụp cộng hưởng từ có thuốc đối quang từ
800.000
45
Siêu âm, X quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình
600.000
46
Siêu âm, X quang tại giường
50.000
47
Siêu âm Doppler mạch máu
300.000
NỘI SOI
48
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị
1.100.000
2.3. Đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:
STT
DANH
MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
PHẦN A. KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE:
PHẦN B. KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:
Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
PHẦN C. KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2012.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XV - kỳ họp thứ ba thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2012./.