THÔNG TƯ Hướng dẫn quản lý thu chi ngân sách xã, thị trấn, phường
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước, Luật sửa đổi bổ sung một số điềucủa Luật NSNN
Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 19/12/1996 của Chính phủ về phân cấpquản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước và Nghị định số51/1998/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 1998 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốđiều khoản của Nghị định 87/CP ngày 19/12/1996 quy định chi tiết việc phân cấpquản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 29/1998/NĐ-CP ngày 11/5/1998 của Chính phủ vềviệc ban hành quy chế thực hiện dân chủ ở xã;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính; Bộ Tài chính hướngdẫn quản lý thu chi ngân sách xã, thị trấn, phường như sau:
PHẦN I
PHẦN II
Phần 1 -Phần cơ bản được xác định trên cơ sở chính sách, chế độ của Nhà nước đối vớicán bộ xã như:
Phần 2 -Phần chi đảm bảo cho hoạt động để thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của xã. Mứcchi này được xác định bằng một hệ số so với mức chi cơ bản trên.
PHẦN III
Mục lục ngân sách nhà nước và mẫu biểu quy định của Bộ Tàichính.
Mục lục ngân sách nhà nước; theo loại.
Mục lục ngân sách nhà nước; theo lĩnh vực.
PHẦN IV
Chương
Loại
Khoản
Mục
Nội dung thu
ƯTH năm báo cáo
Dự toán năm
% so sánh DT/ƯTH
Phụ trách kế toán
Ngày tháng năm 199
Trưởng ban Tài chính xã
(ký tên và đóng dấu)
Biểu số 3/DT
Tỉnh. . . . . . . . .. . . . . . .
Huyện. . . . . . . . .. . . . . .
Xã . . . . . . . . . .. . . . . . .
Dự toán chi ngân sách xã, thị trấn, phường năm. . . . .
Đơn vị: triệu đồng
Chương
Loại
Khoản
Mục
Nội dung thu
ƯTH năm báo cáo
Dự toán năm
% so sánh DT/ƯTH
Phụ trách kế toán
Ngày tháng năm 199
Trưởng ban Tài chính xã
(ký tên và đóng dấu)
Biểu số 4/DT
Tỉnh. . . . . . . . .. . . . . . .
Huyện. . . . . . . . .. . . . . .
Xã . . . . . . . . . .. . . . . . .
Tổng hợp dự toán thu ngân sách xã, thị trấn, phườngnăm. . .
Đơn vị: triệu đồng
nội dung
ưth năm
dự toán năm
% so sánh dt/ưth
Ghi chú
Tổng thu
I. Các khoản thu 100%
Thuế môn bài hộ nhỏ (từ bậc 4-6)
Phí, lệ phí
Đóng góp của nhân dân
Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản
Thu từ hoạt động kinh tế và sự nghiệp
Đóng góp tự nguyện
Viện trợ trực tiếp của nước ngoài
Thu kết dư ngân sách năm trước
Thu khác
II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm
1. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %
(nếu được tỉnh phân cấp)
Thuế VAT không kể VAT hàng nhập khẩu
Thuế thu nhập doanh nghiệp không kể
thu nhập của các đơn vị hạch toán toàn ngành
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài
Thu sử dụng vốn ngân sách
2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %
giữa tỉnh, huyện, xã
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế chuyển quyền sử dụng đất (1)
Thuế nhà đất (1)
Tiền sử dụng đất (1)
Thuế tài nguyên
Lệ phí trước bạ nhà, đất
Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa sản xuất trong nước
III. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên.
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên về chi TX
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên về chi ĐTPT
(1) Ngân sách phườngkhông có khoản thu này
Ngày tháng năm 199
Phụ trách kế toán
Trưởng ban Tài chính xã
(ký tên và đóng dấu)
Biểu số 5/DT
Tỉnh. . . . . . . . .. . . . . . .
Huyện. . . . . . . . .. . . . . .
Xã . . . . . . . . . .. . . . . . .
Tổng hợp dự toán chi ngân sách xã, thị trấn, phườngnăm. . .
Đơn vị: triệu đồng
nội dung
ưth năm
dự toán năm
% so sánh dt/ưth
Ghi chú
Tổng chi
I. Chi thường xuyên
1. Chi sự nghiệp xã hội
Hưu xã, thôi việc và trợ cấp khác
Già cô đơn, trẻ mồ côi, cứu tế
2. Sự nghiệp giáo dục
Trong đó: sinh hoạt phí, phụ cấp
3. Sự nghiệp y tế
Trong đó: sinh hoạt phí, phụ cấp
4. Sự nghiệp văn hoá, thông tin
5. Sự nghiệp thể dục thể thao
6. Sự nghiệp kinh tế
SN giao thông
SN nông-lâm-thuỷ lợi-hải sản
SN thị chính
Thương mại, dịch vụ
Các sự nghiệp khác
7. Chi quản lý Nhà nước, Đảng, đoàn thể chuyên môn nghiệp vụ
Trong đó: - Sinh hoạt phí, phụ cấp
BHXH
BHYT
Hoạt động phí:
+ Quản lý Nhà nước
+ Đảng
+ Mặt trận Tổ quốc
+ Đoàn thanh niên CSHCM
+ Hội Phụ nữ Việt nam
+ Hội Cựu chiến binh Việt nam
+ Hội Nông dân Việt nam
8. Chi dân quân tự vệ, trật tự an toàn xã hội
9. Chi khác
II. Chi đầu tư phát triển (1)
III. Dự phòng
(1) Ngân sách phườngkhông có khoản chi này
Ngày tháng năm 199
Phụ trách kế toán
Trưởng ban Tài chính xã
(ký tên và đóng dấu)
Biểu số 6/DT
Tỉnh. . . . . . . . .. . . . . . .
Huyện. . . . . . . . .. . . . . .
Xã . . . . . . . . . .. . . . . . .
Dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản năm. . .
Đơn vị: triệu đồng
Tên công trình
Thời gian KC-HT
Dự toán được duyệt
Giá trị CT thực hiện đến 31/12/199...
Giá trị đã t/toán đến 31/12/199...
Dự toán năm
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó thanh toán khối lượng năm trước chuyển sang
Chia theo cơ cấu đầu tư
Chia theo nguồn vốn
Xl
Tbị
Xl
Tbị
Xl
Tbị
Xây lắp
Thiết bị
Khác
Nguồn cân đối NS
Nguồn đóng góp
Tổng số
1/ CT chuyển tiếp
2/ CT khởi công mới
Ngày tháng năm 199
Phụ trách kế toán
Trưởng ban Tài chính xã
(ký tên và đóng dấu)
Biểu số 1/QT
Tỉnh. . . . . . . . .. . . . . . .
Huyện. . . . . . . . .. . . . . .
Xã . . . . . . . . . .. . . . . . .
Biểu cân đối quyết toán ngân sách xã, thị trấn, phườngnăm. . . . .
Đơn vị: triệu đồng
nội dung thu
quyết toán
nội dung chi
quyết toán
Tổng số thu
Tổng số chi
I. Các khoản thu xã hưởng 100%
I. Các khoản chi thường xuyên
II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ
II. Chi đầu tư phát triển
III. Thu bổ sung
Kết dư ngân sách
Ngày tháng năm 199
Phụ trách kế toán
Trưởng ban Tài chính xã
(ký tên và đóng dấu)
Biểu số 2/QT
Tỉnh. . . . . . . . .. . . . . . .
Huyện. . . . . . . . .. . . . . .
Xã . . . . . . . . . .. . . . . . .
quyết toán thu ngân sách xã, thị trấn, phường năm. . .. .
Đơn vị: triệu đồng
Chương
Loại
Khoản
Mục
Nội dung thu
Dự toán
Quyết toán
% so sánh QT/DT
Ngày tháng năm 199
Phụ trách kế toán
Trưởng ban Tài chính xã
(ký tên và đóng dấu)
Biểu số 3/QT
Tỉnh. . . . . . . . .. . . . . . .
Huyện. . . . . . . . .. . . . . .
Xã . . . . . . . . . .. . . . . . .
Quyết toán chi ngân sách xã, thị trấn, phường năm. . .. .
Đơn vị: triệu đồng
Chương
Loại
Khoản
Mục
Nội dung chi
Dự toán
Quyết toán
% so sánh QT/DT
Ngày tháng năm 199
Phụ trách kế toán
Trưởng ban Tài chính xã
(ký tên và đóng dấu)
Biểu số 4/QT
Tỉnh. . . . . . . . .. . . . . . .
Huyện. . . . . . . . .. . . . . .
Xã . . . . . . . . . .. . . . . . .
Tổng hợp quyết toán thu ngân sách xã, thị trấn, phườngnăm. . .
Đơn vị: triệu đồng
nội dung
Dự toán
quyết toán
% so sánh qt/dt
Ghi chú
Tổng thu
I. Các khoản thu 100%
Thuế môn bài hộ nhỏ (từ bậc 4-6)
Phí, lệ phí
Đóng góp của nhân dân
Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản
Thu từ hoạt động kinh tế và sự nghiệp
Đóng góp tự nguyện
Viện trợ trực tiếp của nước ngoài
Thu kết dư ngân sách năm trước
Thu khác
II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm
1. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %
(nếu được tỉnh phân cấp)
Thuế VAT không kể VAT hàng nhập khẩu
Thuế thu nhập doanh nghiệp không kể
thu nhập của các đơn vị hạch toán toàn ngành
Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài
Thu sử dụng vốn ngân sách
2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %
giữa tỉnh, huyện, xã
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Thuế chuyển quyền sử dụng đất (1)
Thuế nhà đất (1)
Tiền sử dụng đất (1)
Thuế tài nguyên
Lệ phí trước bạ nhà, đất
Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa sản xuất trong nước
III. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên.
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên về chi TX
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên về chi ĐTPT
(1) Ngân sách phườngkhông có khoản thu này
Ngày tháng năm 199
Phụ trách kế toán
Trưởng ban Tài chính xã
(ký tên và đóng dấu)
Biểu số 5/QT
Tỉnh. . . . . . . . .. . . . . . .
Huyện. . . . . . . . .. . . . . .
Xã . . . . . . . . . .. . . . . . .
Tổng hợp quyết toán chi ngân sách xã, thị trấn, phườngnăm. . .
Đơn vị: triệu đồng
nội dung
dự toán
quyết toán
% so sánh qt/dt
Ghi chú
Tổng chi
I. Chi thường xuyên
1. Chi sự nghiệp xã hội
Hưu xã, thôi việc và trợ cấp khác
Già cô đơn, trẻ mồ côi, cứu tế
2. Sự nghiệp giáo dục
Trong đó: sinh hoạt phí, phụ cấp
3. Sự nghiệp y tế
Trong đó: sinh hoạt phí, phụ cấp
4. Sự nghiệp văn hoá, thông tin
5. Sự nghiệp thể dục thể thao
6. Sự nghiệp kinh tế
SN giao thông
SN nông-lâm-thuỷ lợi-hải sản
SN thị chính
Thương mại, dịch vụ
Các sự nghiệp khác
7. Chi quản lý Nhà nước, Đảng, đoàn thể chuyên môn nghiệp vụ
Trong đó: - Sinh hoạt phí, phụ cấp
BHXH
BHYT
Hoạt động phí:
+ Quản lý Nhà nước
+ Đảng
+ Mặt trận Tổ quốc
+ Đoàn thanh niên CSHCM
+ Hội Phụ nữ Việt nam
+ Hội Cựu chiến binh Việt nam
+ Hội Nông dân Việt nam
8. Chi dân quân tự vệ, trật tự an toàn xã hội
9. Chi khác
II. Chi đầu tư phát triển (1)
III. Dự phòng
(1) Ngân sách phườngkhông có khoản chi này
Ngày tháng năm 199
Phụ trách kế toán
Trưởng ban Tài chính xã
(ký tên và đóng dấu)
Biểu số 6/QT
Tỉnh. . . . . . . . .. . . . . . .
Huyện. . . . . . . . .. . . . . .
Xã . . . . . . . . . .. . . . . . .
Dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản năm. . .
Đơn vị: triệu đồng
Tên công trình
Thời gian KC-HT
Dự toán được duyệt
Giá trị CT thực hiện đến 31/12/199...
Dự toán năm
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Tổng số
Trong đó thanh toán khối lượng năm trước chuyển sang
Chia theo cơ cấu đầu tư
Chia theo nguồn vốn
Xl
Tbị
Xl
Tbị
Xây lắp
Thiết bị
Khác
Nguồn cân đối NS
Nguồn đóng góp
Tổng số
1/ CT chuyển tiếp
2/ CT khởi công mới
Ngày tháng năm 199
Phụ trách kế toán
Trưởng ban Tài chính xã
(ký tên và đóng dấu)