NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí chợ, phí vệ sinh; phí qua phà, phí qua đò; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô tại Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của HĐND tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI SÁU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục, mức thu, tỷ lệ điều tiết các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Sau khi xem xét Tờ trình số 823/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung về mức thu phí chợ, phí vệ sinh; phí qua phà, phí qua đò; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô tại Nghị quyết số 92/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, và thảo luận, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết (%): Phí chợ, phí vệ sinh; phí qua phà, phí qua đò; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô như sau:
I - Mức thu (theo phụ biểu đính kèm)
1. Phí chợ (Biểu số 1).
2. Phí vệ sinh (Biểu số 2).
3. Phí qua phà (Biểu số 3).
4. Phí qua đò (Biểu số 4).
5. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô (Biểu số 5).
II - Tỷ lệ điều tiết (%) để lại cho cơ quan, đơn vị thu:
1. Mức thu phí trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.
2. Trường hợp tổ chức, cá nhân thu phí đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thì tổ chức, cá nhân thuộc ngân sách cấp nào quản lý ngân sách cấp đó được hưởng 100%.
Điều 2
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết;
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVI, kỳ họp thứ mười sáu thông qua ngày 15 tháng 4 năm 2009 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2009. Các quy định về mức thu, tỷ lệ điều tiết (%): Phí chợ, phí vệ sinh; phí qua phà, phí qua đò; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trái với quy định này đều bãi bỏ.
BIỂU MỨC THU PHÍ CHỢ
(Kèm theo Nghị quyết số: 177/2009/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2009
của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Biểu số: 1
Số TT
Danh mục
Mức thu
Tỷ lệ điều tiết (%)
I
TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ
1
Chỗ ngồi bán hàng cố định
a
Tại chợ Trung tâm:
Các kiốt từ A1 đến A23; B1 đến B33
26.000đ/m 2 /tháng
100%
Các kiốt từ A26 đến A57; B34 đến B38; D58 đến D64
11.000đ/m 2 /tháng
100%
Các kiốt C
21.000đ/m 2 /tháng
100%
Tầng 1 nhà A1, A2, A4
21.000đ/m 2 /tháng
100%
Tầng 2 nhà A1, A2, A4
16.000đ/m 2 /tháng
100%
Hành lang nhà A1, A2, A4
19.000đ/m 2 /tháng
100%
Nhà 6A
19.000đ/m 2 /tháng
100%
Nhà 6B
16.000đ/m 2 /tháng
100%
Nhà bán hàng còn lại (nhà tạm)
15.000đ/m 2 /tháng
100%
Dãy kiốt A5
20.000đ/m 2 /tháng
100%
b
Tại chợ Nông Trang:
Nhà chợ chính số 1
15.500đ/m 2 /tháng
100%
Nhà bán hàng còn lại
12.000đ/m 2 /tháng
100%
Nhà bán hàng thực phẩm tươi sống (số 2 + số 3)
14.000đ/m 2 /tháng
100%
c
Tại chợ Gia Cẩm:
Nhà chợ chính số 1
18.000đ/m 2 /tháng
100%
Nhà bán hàng còn lại
14.000đ/m 2 /tháng
100%
Nhà bán thịt
12.000đ/m 2 /tháng
100%
d
Tại chợ Gát:
Các kiốt đã bán ngoài cổng chợ
10.000đ/m 2 /tháng
100%
Các kiốt chưa bán
20.000đ/m 2 /tháng
100%
Tầng 1 nhà chợ chính
12.000đ/m 2 /tháng
100%
Tầng 2 nhà chợ chính
10.000đ/m 2 /tháng
100%
Nhà bán hàng còn lại
10.000đ/m 2 /tháng
100%
e
Tại các chợ Vân Cơ, Tân Dân, Minh Phương:
Vị trí thuận lợi
10.000đ/m 2 /tháng
100%
Các vị trí còn lại
8.000đ/m 2 /tháng
100%
f
Tại chợ Vân Phú, Dữu Lâu:
Vị trí thuận lợi
7.000đ/m 2 /tháng
100%
Các vị trí còn lại
5.000đ/m 2 /tháng
100%
g
Tại chợ thuộc các phường còn lại
5.000đ/m 2 /tháng
100%
h
Tại chợ thuộc các xã còn lại:
Chợ họp thường xuyên
2.000đ/m 2 /tháng
100%
Chợ họp không thường xuyên
1.000đ/m 2 /tháng
100%
2
Chỗ ngồi bán hàng không cố định
Bán cả ngày
2.000đ/người/ngày
100%
Bán 1 buổi
1.000đ/người/ngày
100%
+ Hàng trị giá dưới 50.000đ
1.000đ/lượt chợ
100%
+ Hàng trị giá từ 50.000đ đến dưới 100.000đ
2.000đ/lượt chợ
100%
+ Hàng trị giá từ 100.000đ đến dưới 300.000đ
3.000đ/lượt/chợ
100%
+ Hàng trị giá từ 300.000đ đến dưới 1.000.000đ
5.000đ/lượt chợ
100%
+ Hàng trị giá trên 1.000.000đ
10.000đ/lượt chợ
100%
II
TẠI ĐỊA BÀN THỊ XÃ PHÚ THỌ
1
Chợ Mè
a
Chỗ ngồi bán hàng cố định:
Nhà A3 + A4 (vị trí đầu dãy bán thịt và dọc đường từ cổng phía Bắc đến nhà trung tâm)
13.000đ/m 2 /tháng
100%
Dãy kiốt cổng số 1 (khu nhà lán tạm mặt đường từ cổng phía Bắc đến nhà trung tâm)
15.000đ/m 2 /tháng
100%
Các kiốt mặt ngoài quanh chợ, khu vực trong nhà khung tiệp và các địa điểm tiếp giáp
15.000đ/m 2 /tháng
100%
Nhà trung tâm A1 + A2 + nhà nhựa
12.000đ/m 2 /tháng
100%
Khu bán hàng rau, hành, tỏi và bán lương thực nhỏ lán tạm
10.000đ/m 2 /tháng
100%
Khu hàng chiếu, nan, thừng, toàn bộ khu C: Kiốt mặt trong và các khu vực hạn chế thương mại khác
10.000đ/m 2 /tháng
100%
b
Chỗ ngồi bán hàng không cố định:
Đối với các hộ bán quà, hàng ăn sáng (không quá 3m 2 /hộ)
12.000đ/m 2 /tháng
100%
Các hộ còn lại khác (thu theo giá trị bán):
+ Hàng giá trị dưới 50.000đ
1.000đ/lượt chợ
100%
+ Hàng trị giá từ 50.000 đến dưới 100.000đ
2.000đ/lượt chợ
100%
+ Hàng trị giá từ 100.000đ đến dưới 300.000đ
3.000đ/lượt chợ
100%
+ Hàng trị giá từ 300.00đ đến dưới 1.000.000đ
6.000đ/lượt chợ
100%
+ Hàng trị giá trên 1.000.000đ
12.000đ/lượt chợ
100%
2
Chợ Hùng Vương
Chỗ ngồi bán hàng cố định
5.000đ/m 2 /tháng
100%
Chỗ ngồi bán hàng lưu động
2.000đ/m 2 /lượt chợ
100%
3
Tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác
Chỗ ngồi bán hàng cố định
3.000đ/m 2 /tháng
100%
Chỗ ngồi bán hàng lưu động
1.000đ/m 2 /lượt chợ
100%
III
TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM THAO
1
Chỗ ngồi bán hàng cố định:
Tại chợ Tứ Xã, Cao Xá
8.000đ/m 2 /tháng
100%
Tại chợ Cao Mại
10.000đ/m 2 /tháng
100%
Tại chợ Supe:
+ Khu vực có kiốt
15.000đ/m 2 /tháng
100%
+ Khu vực không có kiốt
10.000đ/m 2 /tháng
100%
Tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
4.000đ/m 2 /tháng
100%
2
Bán hàng lưu động tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
1.000đ/m 2 /lượt chợ
100%
IV
HUYỆN THANH BA + HẠ HÒA
1
Chỗ ngồi bán hàng cố định
Tại chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ:
+ Vị trí kinh doanh thuận lợi
7.000đ/m 2 /tháng
100%
+ Vị trí kinh doanh không thuận lợi
6.000đ/m 2 /tháng
100%
Tại các chợ và tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
4.000đ/m 2 /tháng
100%
2
Bán hàng lưu động tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
1.500đ/m 2 /lượt chợ
100%
V
HUYỆN ĐOAN HÙNG
1
Chỗ ngồi bán hàng cố định
Tại chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ:
+ Vị trí kinh doanh thuận lợi
6.000đ/m 2 /tháng
100%
Tại các chợ và tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
4.000đ/m 2 /tháng
100%
2
Bán hàng lưu động tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
1.500đ/m 2 /tháng
100%
VI
TẠI ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN CÒN LẠI
1
Chỗ ngồi bán hàng cố định
Tại chợ trung tâm huyện, chợ thị trấn, chợ thị tứ:
+ Vị trí kinh doanh thuận lợi
5.000đ/m 2 /tháng
100%
+ Vị trí kinh doanh không thuận lợi
4.000đ/m 2 /tháng
100%
Tại các chợ và tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
3.000đ/m 2 /tháng
100%
2
Bán hàng lưu động tại các chợ và các tụ điểm kinh doanh khác trong huyện
1.000đ/m 2 /lượt chợ
100%
Ghi chú:
Mức thu phí trên đã bao gồm thuế GTGT.
Tổ cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.
Trường hợp tổ chức, cá nhân thu phí đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thì tổ chức, cá nhân thuộc ngân sách cấp nào quản lý ngân sách cấp đó được hưởng 100%.
BIỂU MỨC THU PHÍ VỆ SINH
(Kèm theo Nghị quyết số: 177/2009/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2009
của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Biểu số: 2
Số TT
Diễn giải
TP. Việt Trì
TX. Phú Thọ
H. Lâm Thao
Các huyện còn lại
Mức thu
Mức thu
Mức thu
Mức thu
1
Phí do Công ty Môi trường và Dịch vụ đô thị tổ chức thu
2
Phí do tổ chức, cá nhân khác tự đầu tư phương tiện tổ chức thu
3
Các địa bàn, đối tượng thu phí:
a
Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, trường học, nhà trẻ có số người từ 50 người trở xuống.
50.000đ/đơn vị/tháng
50.000đ/đơn vị/tháng
50.000đ/đơn vị/tháng
50.000đ/đơn vị/tháng
b
Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, trường học, nhà trẻ có số người từ 51 người đến 100 người.
100.000đ/đơn vị/tháng
100.000đ/đơn vị/tháng
100.000đ/đơn vị/tháng
100.000đ/đơn vị/tháng
c
Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp, trường học, nhà trẻ có số người từ 100 người trở lên.
150.000đ/đơn vị/tháng
150.000đ/đơn vị/tháng
150.000đ/đơn vị/tháng
150.000đ/đơn vị/tháng
d
Các hộ kinh doanh ăn uống, khách sạn, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng:
Các hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc: 1, 2, 3
150.000đ/đơn vị/tháng
150.000đ/đơn vị/tháng
120.000đ/đơn vị/tháng
100.000đ/đơn vị/tháng
Các hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc: 4
120.000đ/đơn vị/tháng
100.000đ/đơn vị/tháng
90.000đ/đơn vị/tháng
80.000đ/đơn vị/tháng
Các hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc: 5, 6
100.000đ/đơn vị/tháng
60.000đ/đơn vị/tháng
50.000đ/đơn vị/tháng
30.000đ/đơn vị/tháng
e
Các hộ kinh doanh khác còn lại
50.000đ/hộ/ tháng
50.000đ/hộ/ tháng
45.000đ/hộ/ tháng
40.000đ/hộ/ tháng
f
Đối với các công trình xây dựng cơ bản (Nhà nước, tư nhân):
Tại các phường
0,04% giá trị xây lắp công trình
0,04% giá trị xy lắp công trình
0,04% giá trị xy lắp công trình
0,04% giá trị xy lắp công trình
Tại thị trấn, trung tâm xã, ven các trục đường quốc lộ, huyện lộ, tỉnh lộ
0,02% giá trị xây lắp công trình
0,02% giá trị xây lắp công trình
0,02% giá trị xây lắp công trình
0,02% giá trị xây lắp công trình
Đối với công trình cải tạo, sửa chữa lớn (nhà ở tư nhân) tại các phường
200.000đ/công trình
200.000đ/công trình
160.000đ/công trình
160.000đ/công trình
Đối với công trình, cải tạo, sửa chữa lớn (nhà ở tư nhân) tại thị trấn, trung tâm xã, ven các trục đường quốc lộ, huyện lộ, tỉnh lộ
120.000đ/công trình
120.000đ/công trình
100.000đ/công trình
100.000đ/công trình
g
Một số địa điểm khác tại chợ:
Hàng thực phẩm tươi sống
20.000đ/hộ/ tháng
20.000đ/hộ/ tháng
15.000đ/hộ/ tháng
15.000đ/hộ/ tháng
Hàng giết mổ gia súc, gia cầm tại chỗ
20.000đ/hộ/tháng
Hàng tạp hóa, tạp phẩm, gia vị khô, hoa quả
6.500đ/hộ/tháng
6.000đ/hộ/tháng
8.000đ/hộ/ tháng
6.000đ/hộ/t háng
Hàng ăn uống
30.000đ/hộ/ tháng
30.000đ/hộ/ tháng
30.000đ/hộ/ tháng
20.000đ/hộ/ tháng
h
Các hộ gia đình không kinh doanh dịch vụ
3.000đ/khẩu/ tháng
2.500đ/khẩu/ tháng
2.000đ/khẩu/ tháng
2.000đ/khẩu/ tháng
i
Tại khu vực Lễ hội Đền Hùng
+ Hộ kinh doanh ăn uống, giải khát
100.000đ/hộ/ tháng
+ Hộ kinh doanh hàng hóa dịch vụ khác
50.000đ/hộ/ tháng
+ Phí vệ sinh cá nhân
1.000đ/người/ lượt
k
Các hộ kinh doanh rửa ôtô, xe máy, cắt tóc, gội đầu:
Rửa ô tô, xe máy:
Tại thành phố Việt Trì
+ Các trục đường: Hùng Vương, Trần Phú, Nguyễn Tất Thành tùy theo vị trí, địa điểm, quy mô kinh doanh mức thu tối thiểu từ 70.000đ đến 100.000đ/hộ/tháng.
+ Các trục đường: Hòa Phong, Châu Phong, Âu Cơ, Hai Bà Trưng, Trần Nguyên Hãn tùy theo vị trí, địa điểm, quy mô kinh doanh mức thu tối thiểu từ 50.000đ đến 70.000đ/hộ/tháng.
+ Các đường khác còn lại thuộc các phường tùy theo vị trí, địa điểm, quy mô kinh doanh mức thu tối thiểu từ 35.000đ đến 50.000đ/hộ/tháng.
+ Các xã còn lại: 30.000đ/hộ/tháng.
Tại thị xã Phú Thọ
+ Tại các phường tùy theo vị trí, địa điểm, quy mô kinh doanh mức thu tối thiểu từ 40.000đ đến 70.000đ/hộ/tháng.
+ Tại các xã còn lại: 30.000đ/hộ/tháng.
Huyện Lâm Thao, Phù Ninh
+ Tại khu vực thị trấn tùy theo vị trí, địa điểm, quy mô kinh doanh mức thu tối thiểu từ 35.000đ đến: 50.000đ/hộ/tháng.
+ Các khu vực còn lại: 30.000đ/hộ/tháng.
Tại các huyện còn lại
+ Tại khu vực thị trấn tùy theo vị trí, địa điểm, quy mô kinh doanh mức thu tối thiểu từ 30.000đ đến 40.000đ/hộ/tháng.
+ Các khu vực còn lại: 20.000đ/hộ/tháng.
Cắt tóc, gội đầu:
Các phường, thị trấn và trung tâm các huyện, thành, thị tùy theo vị trí, địa điểm, quy mô kinh doanh mức thu tối thiểu từ 30.000đ đến 50.000đ/hộ/tháng.
Các xã còn lại: 20.000đ/hộ/tháng.
Ghi chú: Mức thu đã bao gồm thuế GTGT; tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.
BIỂU MỨC THU PHÍ QUA PHÀ
(Kèm theo Nghị quyết số: 177/2009/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2009
của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Biểu số: 3
Số TT
Danh mục
Mức thu
Tỷ lệ điều tiết (%)
1
Người đi bộ
1.000đ/người/lượt
100%
2
Người có gánh hàng
2.000đ/người/lượt
100%
3
Người và xe đạp
2.000đ/người/lượt
100%
4
Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 50kg trở lên
3.000đ/người/lượt
100%
5
Người và xe máy
5.000đ/người/lượt
100%
6
Xe thô sơ, xe ba gác người kéo
5.000đ/xe/lượt
100%
7
Xe thô sơ súc vật kéo
15.000đ/xe/lượt
100%
8
Xe ôtô 4 chỗ ngồi, xe lam
30.000đ/xe/lượt
100%
9
Xe ôtô chở khách trên 4 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
40.000đ/xe/lượt
100%
10
Xe ôtô chở khách từ 30 chỗ ngồi trở lên
85.000đ/xe/lượt
100%
11
Xe ôtô vận tải hàng hóa:
Loại dưới 3 tấn
45.000đ/xe/lượt
100%
Loại từ 3 tấn đến dưới 10 tấn
95.000đ/xe/lượt
100%
Loại từ 10 tấn đến 15 tấn
150.000đ/xe/lượt
100%
Loại từ 15 tấn trở lên
180.000đ/xe/lượt
100%
12
Các loại súc vật có trọng lượng từ 50kg/con trở lên
3.000đ/con/lượt
100%
Ghi chú:
Mức thu phí trên áp dụng chung cho các loại phà do: Nhà nước; hoặc tổ chức, cá nhân đầu tư, xây dựng.
Mức thu phí trên đã bao gồm thuế GTGT; tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.
Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mức phí này là tải trọng theo thiết kế.
BIỂU MỨC THU PHÍ QUA ĐÒ
(Kèm theo Nghị quyết số: 177/2009/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2009
của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Biểu số: 4
Số TT
Diễn giải
Mức thu
Ghi chú
I
Đối với đò dọc
1
Đối với đò dọc
4.000đ/km/người hoặc 50kg hàng hóa
Tối đa 5.000đ/km/ người hoặc 50kg hàng hóa
2
Đối với đò màn
8.000đ/người
II
Đối với đò ngang (do tổ chức cá nhân đầu tư, hoặc Nhà nước đầu tư)
1
Mùa mưa lũ (từ 1/6 đến 30/9):
a
Đối với sông Hồng, sông Đà, sông Lô và sông Thao
Người đi bộ
2.000đ/người/lượt
Người có gánh hàng
2.500đ/người/lượt
Người và xe đạp
2.500đ/người/lượt
Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 50kg trở lên
4.000đ/người/lượt
Người và xe máy
6.000đ/người/lượt
b
Đối với các sông, suối còn lại:
Người đi bộ
1.500đ/người/lượt
Người có gánh hàng
2.000đ/người/lượt
Người và xe đạp
2.000đ/người/lượt
Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 50kg trở lên
2.500đ/người/lượt
Người và xe máy
3.500đ/người/lượt
2
Các tháng còn lại trong năm:
a
Đối với sông Hồng, sông Đà, sông Lô và sông Thao
Người đi bộ
1.500đ/người/lượt
Người có gánh hàng
2.000đ/người/lượt
Người và xe đạp
2.000đ/người/lượt
Người đi xe đạp có lai thồ từ 50kg trở lên
2.500đ/người/lượt
Người và xe máy
4.000đ/người/lượt
b
Đối với các sông, suối còn lại:
Người đi bộ
1.000đ/người/lượt
Người có gánh hàng
1.500đ/người/lượt
Người và xe đạp
1.500đ/người/lượt
Người đi xe đạp có lai thồ hàng từ 50kg trở lên
2.000đ/người/lượt
Người và xe máy
3.500đ/người/lượt
3
Riêng các bến đò thuộc thị xã Phú Thọ mức thu phí qua đò mùa mưa lũ (từ 1/6 đến 30/9) thu bằng mức quy định tại mục 2 và mức thu phí qua đò các tháng còn lại trong năm thu bằng mức quy định tại mục 1 (phần II biểu thu phí).
Ghi chú: Mức thu phí trên đã bao gồm thuế GTGT; tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.
BIỂU MỨC THU PHÍ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, Ô TÔ
(Kèm theo Nghị quyết số: 177/2009/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2009
của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Biểu số: 5
Số TT
Danh mục
Mức thu
Tỷ lệ nộp ngân sách
Tỉnh
Huyện, thành, thị
I
PHÍ THU ĐỐI VỚI CÁC PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM GIAO THÔNG PHẢI LƯU GIỮ
1
Đối với ôtô và các loại xe cơ giới khác:
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng:
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất.
7.000đ
10%
90%
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo.
5.000đ
10%
90%
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của các ngày cuối còn lại của 01 tháng.
3.500đ
10%
90%
+ Tổng mức thu 01 xe trong thời gian lưu giữ 01 tháng không quá.
100.000đ
10%
90%
Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn:
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất.
9.000đ
10%
90%
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo.
7.000đ
10%
90%
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của các ngày cuối còn lại của 01 tháng.
6.000đ
10%
90%
+ Tổng mức thu 01 xe trong thời gian lưu giữ 01 tháng không quá.
180.000đ
10%
90%
Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn:
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất.
10.000đ
10%
90%
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo.
8.000đ
10%
90%
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của các ngày cuối còn lại của 01 tháng.
7.000đ
10%
90%
+ Tổng mức thu 01 xe trong thời gian lưu giữ 01 tháng không quá.
210.000đ
10%
90%
Xe tải có tải trọng từ 10 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 20 fit trở lên.
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất
17.000đ
10%
90%
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo.
12.000đ
10%
90%
+ Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của các ngày cuối còn lại của 01 tháng.
8.000đ
10%
90%
+ Tổng mức thu 01 xe trong thời gian lưu giữ không quá 01 tháng.
300.000đ
10%
90%
2
Đối với xe máy:
Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất
5.000đ
10%
90%
Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo.
4.000đ
10%
90%
Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của các ngày cuối còn lại của 01 tháng.
2.000đ
10%
90%
Tổng mức thu 01 xe trong thời gian lưu giữ 01 tháng không quá.
98.000đ
10%
90%
3
Đối với xe đạp:
Mức thu 01 xe/01 ngày đêm thứ nhất.
2.500đ
10%
90%
Mức thu 01 xe/01 ngày đêm của 10 ngày tiếp theo.
700đ
10%
90%
Mức thu 01 xe/01 ngày của các ngày cuối còn lại của 01 tháng.
500đ
10%
90%
Tổng mức thu 01 xe trong thời gian lưu giữ 01 tháng không quá.
19.000đ
10%
90%
II
PHÍ THU ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC
1
Phí trông giữ xe đạp:
a
Tại trường học:
Trường mầm non, tiểu học, trường THCS
+ Theo tháng
2.000đ/xe/ tháng
100%
+ Theo lượt
200đ/xe/ lượt
100%
Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh: Nội trú cấp II: TT Giáo dục thường xuyên tỉnh, huyện; TT hướng nghiệp dạy nghề tỉnh, huyện; Trường Cao đẳng, Trường trung học dạy nghề; trường Chính trị thuộc tỉnh:
+ Theo tháng
3.000đ/xe/ tháng
100%
+ Theo lượt
500đ/xe/ lượt
100%
b
Tại bệnh viện, phòng khám đa khoa thuộc tỉnh, huyện:
Ban ngày
500đ/xe/ lượt
100%
Ban đêm
1.000đ/xe/ lượt
100%
Qua đêm
1.500đ/xe/ đêm
100%
c
Tại các chợ: Chợ thuộc thành phố, thị xã, xã, phường quản lý
600đ/xe/ lượt
100%
d
Tại Khu di tích lịch sử Đền Hùng:
Trong ngày
1.000đ/xe/ lượt
100%
Qua đêm
2.000đ/xe/ đêm
100%
e
Các khu di tích lịch sử khác:
Trong ngày
600đ/xe/ lượt
100%
Qua đêm
1.200đ/xe/ đêm
100%
f
Các nơi khác còn lại:
Trong ngày
600đ/xe/ lượt
100%
Qua đêm
1.200đ/xe/ đêm
100%
2
Phí trông giữ xe máy (cả mũ bảo hiểm):
a
Tại trường học:
Trường mầm non, tiểu học
1.000đ/xe/ lượt
100%
Trường PTCS
+ Theo tháng
30.000đ/xe/ tháng
100%
+ Theo lượt
1.000đ/xe/lượt
100%
Trường PTTH Dân tộc nội trú tỉnh: Nội trú cấp II; TTGDTX tỉnh, huyện; Trường Cao đẳng; Trường Trung học dạy nghề; Trường Chính trị thuộc tỉnh:
+ Theo tháng
30.000đ/xe/ tháng
100%
+ Theo lượt
1.000đ/xe/ lượt
100%
b
Tại bệnh viện:
Bệnh viện, phòng khám đa khoa thuộc tỉnh, huyện:
+ Ban ngày
1.000đ/xe/ lượt
100%
+ Ban đêm
1.500đ/xe/ lượt
100%
+ Qua đêm
2.000đ/xe/ đêm
100%
c
Tại các chợ:
Chợ thuộc thành phố, thị xã, xã, phường quản lý
1.000đ/xe/ lượt
100%
d
Tại Khu di tích lịch sử Đền Hùng:
Từ ngày 01/3 đến 15/3 âm lịch:
Trong ngày
5.000đ/xe/ lượt
100%
Qua đêm
10.000đ/xe/ đêm
100%
Các ngày còn lại:
+ Trong ngày
3.000đ/xe/ lượt
100%
+ Qua đêm
5.000đ/xe/ đêm
100%
e
Các khu di tích lịch sử khác:
Trong ngày
2.000đ/xe/ lượt
100%
Qua đêm
3.000đ/xe/ đêm
100%
3
Phí trông giữ ôtô:
a
Khu di tích Đền Hùng:
Ngoài khu trung tâm
Trong ngày:
+ Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống
6.000đ/xe/ lượt
10%
90%
+ Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi
8.000đ/xe/ lượt
10%
90%
+ Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên
10.000đ/xe/ lượt
10%
90%
Qua đêm
16.000đ/xe/ đêm
10%
90%
Trong khu trung tâm
Từ ngày 01/3 đến 15/3 âm lịch
Trong ngày:
+ Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống
20.000đ/xe/ lượt
10%
90%
+ Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
25.000đ/xe/ lượt
10%
90%
+ Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên
30.000đ/xe/ lượt
10%
90%
Qua đêm
40.000đ/xe/ đêm
10%
90%
Các ngày còn lại
Trong ngày:
+ Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống
15.000đ/xe/ lượt
10%
90%
+ Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
20.000đ/xe/ lượt
10%
90%
+ Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên
25.000đ/xe/ lượt
10%
90%
Qua đêm
30.000đ/xe/ đêm
10%
90%
b
Các khu di tích lịch sử khác:
Trong ngày:
+ Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống
6.000đ/xe/lượt
100%
+ Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi
7.000đ/xe/lượt
100%
+ Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên
8.000đ/xe/lượt
100%
Qua đêm
15.000đ/xe/lượt
c
Tại bệnh viện, phòng khám đa khoa thuộc tỉnh, huyện:
Ban ngày
4.000đ/xe/lượt
100%
Ban đêm
6.000đ/xe/lượt
100%
Qua đêm
10.000đ/xe/ đêm
100%
d
Tại các chợ:
4.000đ/xe/lượt
100%
e
Các địa điểm còn lại:
Theo tháng
70.000đ/xe/ tháng
100%
Theo lượt
+ Trong ngày:
Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống
3.000đ/xe/lượt
100%
Loại xe trên 12 chỗ ngồi
5.000đ/xe/lượt
100%
Loại xe tải chở hàng
6.000đ/xe/lượt
100%
Các loại xe còn lại
4.000đ/xe/lượt
100%
+ Qua đêm
15.000đ/xe/ đêm
100%
Ghi chú:
Mức thu trên đã bao gồm thuế GTGT; tổ chức, cá nhân thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành của Nhà nước trên kết quả thu phí.
Trường hợp tổ chức, cá nhân thu đã được ngân sách đảm bảo toàn bộ kinh phí hoạt động thì tổ chức, cá nhân nộp ngân sách cấp đó 100%.