Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
725/2007QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối A
91/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối A
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối A
- Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Khu công nghiệp Phố Nối A.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Khu công nghiệp Phố Nối A.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thñ trëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH Về t rình tự, thủ tục soạn thảo,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Thñ trëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều lệ này quy định cụ thể việc quản lý và điều hành khu công nghiệp Phố Nối A (sau đây goi tắt là KCN) được Chính phủ cho phép thành lập tại văn bản số 1665/CP-CN ngày 04/12/2003; UBND tỉnh Hưng Yên quyết định thành lập và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN tại văn bản số 106/QĐ-UB ngày 15 tháng 01 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều lệ này quy định cụ thể việc quản lý và điều hành khu công nghiệp Phố Nối A (sau đây goi tắt là KCN) được Chính phủ cho phép thành lập tại văn bản số 1665/CP-CN ngày 04/12/2003
- UBND tỉnh Hưng Yên quyết định thành lập và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN tại văn bản số 106/QĐ-UB ngày 15 tháng 01 năm 2004.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh phải thực hiện...
Left
Điều 2.
Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục do pháp luật quy định, trong đó có quy tắc xử sự chung (quy phạm pháp luật) , được á...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Việc quản lý và điều hành KCN được phân định như sau: 1. Ban Quản lý các khu công nghiệp Hưng Yên (sau đây gọi là Ban Quản lý) được thành lập theo quyết định số 183/2003/QĐ-TTg ngày 08/9/2003 của Thủ tướng Chính phủ, thực hiện nghiêm việc quản lý Nhà nước đối với KCN theo chức năng và thẩm quyền của mình và theo ủy quyền của cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Việc quản lý và điều hành KCN được phân định như sau:
- Ban Quản lý các khu công nghiệp Hưng Yên (sau đây gọi là Ban Quản lý) được thành lập theo quyết định số 183/2003/QĐ-TTg ngày 08/9/2003 của Thủ tướng Chính phủ, thực hiện nghiêm việc quản lý Nhà nướ...
- Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển đô thị Hòa Phát (sau đây gọi tắt là Công ty phát triển hạ tầng) thành lập và hoạt động theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 0103000547 do Sở Kế hoạch và Đầu t...
- Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật
- 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình t...
- 2. Các văn bản do HĐND, UBND ban hành, nhưng không có đầy đủ các yếu tố của văn bản QPPL theo quy định tại khoản 1 Điều này thì không phải là văn bản QPPL và không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở để ban hành văn bản QPPL 1. Chủ trương, chính sách của Đảng; 2. Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp; 3. Nhu cầu thực tiễn trong công tác quản lý Nhà nước ở địa phương.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Quản lý các KCN Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện Yên Mỹ, Mỹ Hào, Văn Lâm, Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát, các tổ chức, cá nhân đầu tư vào khu công nghiệp Phố Nối A chịu trách nhiệm thi hành quyết định này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Quản lý các KCN Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện Yên Mỹ, Mỹ Hào, Văn Lâm, Công ty Cổ phần xây dựng và phát...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Đình Phách
- Điều 3. Cơ sở để ban hành văn bản QPPL
- 1. Chủ trương, chính sách của Đảng;
- 2. Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp;
Left
Điều 4.
Điều 4. Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản QPPL Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc (tªn gäi theo thÈm quyÒn ban hµnh) cña v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ban Quản lý chịu sự quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND tỉnh Hưng Yên và thực hiện một số nhiệm vụ về quản lý nhà nước trong KCN theo văn bản ủy quyền của các cơ quan này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ban Quản lý chịu sự quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND tỉnh Hưng Yên và thực hiện một số nhiệm vụ về quản lý nhà nước trong KCN theo văn bản ủy quyền của các cơ quan này.
- Điều 4. Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản QPPL
- Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc (tªn gäi theo thÈm quyÒn ban hµnh) cña v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân...
- Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
Left
Điều 5.
Điều 5. X ¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè, lu tr÷ hå s¬ ban hµnh văn bản QPPL c ña H§ND vµ UBND ViÖc x¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè vµ lu tr÷ hå s¬ ban hµnh v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Ban Quản lý được UBND tỉnh Hưng Yên tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ quy định tại Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24/4/1997 của các Bộ, ngành, Trung ương và UBND tỉnh Hưng Yên, Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch KCN và Điều lệ này. B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban Quản lý được UBND tỉnh Hưng Yên tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ quy định tại Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/...
- Ban Quản lý ban hành các quy định, nội quy, quy trình nghiệp vụ cụ thể áp dụng trong KCN.
- Điều 5. X ¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè, lu tr÷ hå s¬ ban hµnh văn bản QPPL c ña H§ND vµ UBND
- ViÖc x¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè vµ lu tr÷ hå s¬ ban hµnh v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân...
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH, HĐND, UBND CẤP HUYỆN
Open sectionRight
Chương II
Chương II BAN QUẢN LÝ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH, HĐND, UBND CẤP HUYỆN
Left
Mục 1
Mục 1 Soạn thảo, ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh, HĐND cấp huyện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cÊp tØnh, cÊp huyÖn 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực HĐND. 2. Cơ quan trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo. 3. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo. a) Khảo sát, đánh giá th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Công ty Cổ phần xây dựng và Phát triển đô thị Hòa phát là chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: - Chịu trách nhiệm đầu tư xây dựng và quản lý kinh doanh hạ tầng KCN theo đúng quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt, đảm bảo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp vào đầu tư sản xuất k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Công ty Cổ phần xây dựng và Phát triển đô thị Hòa phát là chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
- - Chịu trách nhiệm đầu tư xây dựng và quản lý kinh doanh hạ tầng KCN theo đúng quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt, đảm bảo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp vào đầu tư sản xuất kinh doanh...
- - Vận động đầu tư vào KCN trên cơ sở quy hoạch chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cÊp tØnh, cÊp huyÖn
- 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực HĐND.
- 2. Cơ quan trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết 1. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo, quyết định việc đưa ra lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND trình. 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo lựa chọn, quyết định phương thức lấy ý kiến, nội dung vấn đề cần lấy ý kiến (nÕu cÇn thiÕt th× x©y dùng s½n ®Ò c¬ng lÊy ý kiÕn) ; có trách n...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công ty phát triển hạ tầng trực tiếp thực hiện hoặc ủy thác cho các công ty khác thực hiện việc duy tu, bảo dưởng, sửa chữa các công trình xây dựng, các công trình cơ sở hạ tầng và nhà xưởng, máy móc, thiết bị khác thuộc vốn đầu tư của công ty trong suốt thời hạn hiệu lực của Giấy phép đầu tư. Trong trường hợp Công ty phát triể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công ty phát triển hạ tầng trực tiếp thực hiện hoặc ủy thác cho các công ty khác thực hiện việc duy tu, bảo dưởng, sửa chữa các công trình xây dựng, các công trình cơ sở hạ tầng và nhà xưởng, máy m...
- Trong trường hợp Công ty phát triển hạ tầng ủy thác cho các công ty khác thực hiện các công việc nói trên, Công ty Phát triển hạ tầng vẫn phải chịu trách nhiệm về chất lượng, thời hạn hoàn thành tr...
- Điều 7. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết
- 1. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo, quyết định việc đưa ra lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND trình.
- 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo lựa chọn, quyết định phương thức lấy ý kiến, nội dung vấn đề cần lấy ý kiến (nÕu cÇn thiÕt th× x©y dùng s½n ®Ò c¬ng lÊy ý kiÕn)
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định dự thảo Nghị quyết 1. Cơ quan thẩm định dự thảo Nghị quyết. a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với dự thảo nghị quyết do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình. b) Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Tư pháp thành lập để thẩm định Nghị quyết do cơ quan tư pháp chủ trì soạn thảo. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày trước ngày...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trong quá trình hoạt động, Công ty Phát triển hạ tầng phải tuân thủ các quy định của Giấy phép đầu tư, quy định của pháp luật hiện hành, Điều lệ quản lý xây dựng, Quy hoạch KCN, Điều lệ này và các quy định do Ban quản lý ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình hoạt động, Công ty Phát triển hạ tầng phải tuân thủ các quy định của Giấy phép đầu tư, quy định của pháp luật hiện hành, Điều lệ quản lý xây dựng, Quy hoạch KCN, Điều lệ này và các...
- Điều 8. Thẩm định dự thảo Nghị quyết
- 1. Cơ quan thẩm định dự thảo Nghị quyết.
- a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với dự thảo nghị quyết do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Uỷ ban nhân dân. 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo nghị quyết; b) Báo cáo thẩm định; c) Các tài liệu có liên quan. 2. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến UBND để chuyển đến các thành viên UBND chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày UBND họp. UB...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nhà đầu tư Việt Nam và nước ngoài muốn đầu tư xây dựng doanh nghiệp tại KCN phải đáp ứng các điều kiện quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan và phải tuân thủ các quy định tại bản Điều lệ này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nhà đầu tư Việt Nam và nước ngoài muốn đầu tư xây dựng doanh nghiệp tại KCN phải đáp ứng các điều kiện quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan và phải tuân thủ các quy địn...
- Điều 9. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Uỷ ban nhân dân.
- 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết bao gồm:
- a) Tờ trình và dự thảo nghị quyết;
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết. 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND phải được Ban chuyªn tr¸ch của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày (đối với cấp tỉnh), mười (10) ngày (đối với cấp huyện) trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các ngành sản xuất các sản phẩm sau đây được đầu tư vào KCN: - Sản xuất, lắp ráp điện, điện tử, cơ khí, giao thông; - Chế biến nông sản, thực phẩm; - Sản xuất thép và các sản phẩm từ thép - Sản xuất hàng tiêu dùng, may mặc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các ngành sản xuất các sản phẩm sau đây được đầu tư vào KCN:
- - Sản xuất, lắp ráp điện, điện tử, cơ khí, giao thông;
- - Chế biến nông sản, thực phẩm;
- Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết.
- 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND phải được Ban chuyªn tr¸ch của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND.
- Chậm nhất là mười lăm (15) ngày (đối với cấp tỉnh), mười (10) ngày (đối với cấp huyện) trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban chuyªn...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết. 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện cơ quan trình dự thảo trình bày dự thảo nghị quyết; b) Đại diện Ban của HĐND được phân công thẩm tra trình bày báo cáo thẩm tra; c) HĐND thảo luận và biểu quyết thông qua dự t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nhà đầu tư được thành lập Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp khác trong KCN.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nhà đầu tư được thành lập Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp khác trong KCN.
- Điều 11. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết.
- 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây:
- a) Đại diện cơ quan trình dự thảo trình bày dự thảo nghị quyết;
Left
Mục 2
Mục 2 Soạn thảo, ban hành văn bản QPPL của UBND tỉnh, UBND cấp huyện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh 1. Hàng năm, UBND tỉnh quyết định chương trình ban hành văn bản QPPL của cấp mình. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu xây dựng chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại Khoản 2 củ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nhà đầu tư nước ngoài được lựa chọn hình thức đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và phải hoạt động theo quy chế KCN.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nhà đầu tư nước ngoài được lựa chọn hình thức đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và phải hoạt động theo quy chế KCN.
- Điều 12. Lập chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh
- 1. Hàng năm, UBND tỉnh quyết định chương trình ban hành văn bản QPPL của cấp mình.
- Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu xây dựng chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại Khoản 2 của Điều nà...
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo. 2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì UBND quyÕt ®Þnh giao cho mét ngµnh chủ trì việc soạn thảo.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nhà đầu tư tự quyết định cách xây dựng doanh nghiệp thành lập tại KCN trên cơ sở: 1. Thuê lại đất của Công ty Phát triển hạ tầng đã được xây dựng cơ sở hạ tầng để tổ chức thiết kế dây chuyền công nghệ, lắp đặt thiết bị hình thành doanh nghiệp. 2. Mua hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn do Công ty Phát triển hạ tầng xây ưdngj để tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nhà đầu tư tự quyết định cách xây dựng doanh nghiệp thành lập tại KCN trên cơ sở:
- 1. Thuê lại đất của Công ty Phát triển hạ tầng đã được xây dựng cơ sở hạ tầng để tổ chức thiết kế dây chuyền công nghệ, lắp đặt thiết bị hình thành doanh nghiệp.
- 2. Mua hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn do Công ty Phát triển hạ tầng xây ưdngj để tổ chức thiết kế dây chuyền công nghệ, lắp đặt thiết bị hình thành doanh nghiệp.
- Điều 13. Cơ quan chủ trì soạn thảo
- 1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo.
- 2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì UBND quyÕt ®Þnh giao cho mét ngµnh chủ trì việc soạn thảo.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm a) Tập hợp, hệ thống, nghiên cứu chủ trương, chính sách của cấp uỷ Đảng, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của HĐND cùng cấp và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo; b) Khảo sát, đánh giá phân tích thực trạng quan hệ xã...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Doanh nghiệp KCN được sử dụng các dịch vụ trong KCN thông qua Hợp đồng kinh tế với Công ty phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Doanh nghiệp KCN được sử dụng các dịch vụ trong KCN thông qua Hợp đồng kinh tế với Công ty phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ.
- Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo
- 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm
- a) Tập hợp, hệ thống, nghiên cứu chủ trương, chính sách của cấp uỷ Đảng, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của HĐND cùng cấp và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo;
Left
Điều 15.
Điều 15. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản QPPL 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo, bản thuyết minh dự thảo và các tài liệu có liên quan tới cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan để lấy ý kiến về dự thảo. Trong thời hạn năm (5) ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan soạn thảo, cơ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nhà đầu tư nộp đơn và hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư, thành lập Doanh nghiệp trong KCN tại Ban quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nhà đầu tư nộp đơn và hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư, thành lập Doanh nghiệp trong KCN tại Ban quản lý.
- Điều 15. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản QPPL
- 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo, bản thuyết minh dự thảo và các tài liệu có liên quan tới cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan để lấy ý kiế...
- Trong thời hạn năm (5) ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan soạn thảo, cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến phải trả lời bằng văn bản.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Cơ quan thẩm định văn bản QPPL. a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành; b) Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND cấp huyện ban hành; c) Hội đồng thẩm định do Thủ trưởng cơ quan tư pháp thành lập để thẩm định các dự thảo văn bản QPPL do c...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn hoạt động của Doanh nghiệp trong KCN được quy định cụ thể tại Giấy phép đầu tư. Khi kết thúc thời hạn, doanh nghiệp có thể làm đơn xin gia hạn gửi đến cơ quan cấp Giấy phép đầu tư. Trong mọi trường hợp, thời hạn hoạt động của doanh nghiệp trong KCN, kể cả sau khi được gia hạn, không dài hơn thời hạn hoạt động còn hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thời hạn hoạt động của Doanh nghiệp trong KCN được quy định cụ thể tại Giấy phép đầu tư.
- Khi kết thúc thời hạn, doanh nghiệp có thể làm đơn xin gia hạn gửi đến cơ quan cấp Giấy phép đầu tư.
- Trong mọi trường hợp, thời hạn hoạt động của doanh nghiệp trong KCN, kể cả sau khi được gia hạn, không dài hơn thời hạn hoạt động còn hiệu lực của Công ty phát triển hạ tầng.
- Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL
- 1. Cơ quan thẩm định văn bản QPPL.
- a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành;
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị trình UBND 1. Cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL đến UBND cùng cấp chậm nhất là năm (05) ngày trước ngày UBND họp. Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gồm: a) Tờ trình và dự thảo văn bản QPPL; b) Báo cáo thẩm định; c) Bản tổng hợp ý kiến về dự thảo văn bản QPPL; d) Các tài liệu có li...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Mọi thay đổi về hoạt động của doanh nghiệp trong KCN so với Giấy phép đầu tư phải được cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện. Mọi thay đổi về thành phần, cơ cấu lãnh đạo doanh nghiệp phải báo cáo kịp thời cho Ban Quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mọi thay đổi về hoạt động của doanh nghiệp trong KCN so với Giấy phép đầu tư phải được cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện.
- Mọi thay đổi về thành phần, cơ cấu lãnh đạo doanh nghiệp phải báo cáo kịp thời cho Ban Quản lý.
- Điều 17. Hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị trình UBND
- 1. Cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL đến UBND cùng cấp chậm nhất là năm (05) ngày trước ngày UBND họp.
- Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gồm:
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND do Chñ tÞch UBND quyÕt ®Þnh, cã thÓ ®îc thùc hiÖn theo mét trong hai h×nh thøc sau: + H×nh thøc lÊy ý kiÕn b»ng v¨n b¶n cña thµnh viªn Uû ban nh©n d©n. + H×nh thøc th«ng qua héi nghÞ Uû ban nh©n d©n. 2. Việc xem xét, thôn...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Doanh nghiệp trong KCN chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. Doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ như quy định tại quy chế KCN. B. MỘT SỐ QUY ĐỊNH RIÊNG CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRƯỚC:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Doanh nghiệp trong KCN chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. Doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ như quy định tại quy chế KCN.
- B. MỘT SỐ QUY ĐỊNH RIÊNG CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRƯỚC:
- Điều 18. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL
- 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND do Chñ tÞch UBND quyÕt ®Þnh, cã thÓ ®îc thùc hiÖn theo mét trong hai h×nh thøc sau:
- + H×nh thøc lÊy ý kiÕn b»ng v¨n b¶n cña thµnh viªn Uû ban nh©n d©n.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND CẤP XÃ
Open sectionRight
Chương III
Chương III CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL
- CỦA HĐND, UBND CẤP XÃ
Left
Mục 1
Mục 1 Soạn thảo, ban hành Nghị quyết của HĐND cấp xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã. 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân tại các tổ dân phố, thôn, làng, bản về dự th...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Doanh nghiệp đầu t trước tiếp tục thực hiện dự án theo Giấy phép đầu tư đã được cấp, hoạt động theo các quy định của pháp luật, của UBND tỉnh Hưng Yên, các quy định tại bản Điều lệ này và được quản lý như đối với các doanh nghiệp KCN. Doanh nghiệp đầu tư trước có quyền và trách nhiệm tiếp tục thực hiện các hợp đồng, thỏa thuận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp đầu t trước tiếp tục thực hiện dự án theo Giấy phép đầu tư đã được cấp, hoạt động theo các quy định của pháp luật, của UBND tỉnh Hưng Yên, các quy định tại bản Điều lệ này và được quản...
- Doanh nghiệp đầu tư trước có quyền và trách nhiệm tiếp tục thực hiện các hợp đồng, thỏa thuận đã ký kết theo quy định của pháp luật.
- Điều 19. Soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã.
- 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân tại các tổ dân phố, thôn, làng, bản về dự thảo nghị quyết theo quy định.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND cấp xã 1.Chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, UBND gửi tờ trình, dự thảo nghị quyết và các tài liệu có liên quan đến các đại biểu HĐND. 2. Việc xem xét thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện UBN...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Doanh nghiệp đầu tư trước được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của pháp luật áp dụng cho các doanh nghiệp đầu tư vào KCN. Nếu mức ưu đãi mà doanh nghiệp đang được hưởng thấp hơn mức ưu đãi của doanh nghiệp trong KCN thì sẽ được cấp ưu đãi bổ sung cho thời gian còn được hưởng ưu đãi. Nếu mức ưu đãi đang được hưởng cao hơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp đầu tư trước được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của pháp luật áp dụng cho các doanh nghiệp đầu tư vào KCN.
- Nếu mức ưu đãi mà doanh nghiệp đang được hưởng thấp hơn mức ưu đãi của doanh nghiệp trong KCN thì sẽ được cấp ưu đãi bổ sung cho thời gian còn được hưởng ưu đãi.
- Nếu mức ưu đãi đang được hưởng cao hơn mức ưu đãi áp dụng cho doanh nghiệp trong KCN thì được giữ nguyên.
- Điều 20. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND cấp xã
- 1.Chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, UBND gửi tờ trình, dự thảo nghị quyết và các tài liệu có liên quan đến các đại biểu HĐND.
- 2. Việc xem xét thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây:
Left
Mục 2
Mục 2 Soạn thảo, ban hành văn bản QPPL của UBND cấp xã
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Soạn thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã 1. Dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã do Chủ tịch UBND cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo. 2. Chủ tịch UBND quyết định và tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân các thôn, làng, bản, tổ dân phố trong các trường hợp sau đây: a) Văn b...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Doanh nghiệp đầu tư trước được tiếp tục thực hiện Hợp đồng thuê đất đã ký với Sở Địa chính (nay là Sở Tài nguyên và Môi trường) tỉnh Hưng Yên. Nếu doanh nghiệp nào không phát triển khai thực hiện đúng theo Hợp đồng thuê đất đã ký và Giấy phép đầu tư đã được cấp mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thì sẽ bị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Doanh nghiệp đầu tư trước được tiếp tục thực hiện Hợp đồng thuê đất đã ký với Sở Địa chính (nay là Sở Tài nguyên và Môi trường) tỉnh Hưng Yên.
- Nếu doanh nghiệp nào không phát triển khai thực hiện đúng theo Hợp đồng thuê đất đã ký và Giấy phép đầu tư đã được cấp mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thì sẽ bị thu hồi lại...
- Điều 21. Soạn thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã
- 1. Dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã do Chủ tịch UBND cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo.
- 2. Chủ tịch UBND quyết định và tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân các thôn, làng, bản, tổ dân phố trong các trường hợp sau đây:
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã 1. Tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo gửi tờ trình, dự thảo văn bản, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu liên quan đến thành viên UBND chậm nhất là 3 ngày trước ngày UBND họp. 2. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL tại phiên họp UBND được tiến hàn...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Việc xây dựng, bố trí các công trình của các doanh nghiệp đầu tư trước phải thực hiện đúng theo quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng, thiết kế kỹ thuật đã phê duyệt, và phù hợp với quy hoạch chi tiết KCN. Doanh nghiệp đầu tư trước có trách nhiệm thống nhất với Công ty Phát triển hạ tầng để bố trí, bố trí lại các điểm đấu nối giữa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Việc xây dựng, bố trí các công trình của các doanh nghiệp đầu tư trước phải thực hiện đúng theo quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng, thiết kế kỹ thuật đã phê duyệt, và phù hợp với quy hoạch c...
- Doanh nghiệp đầu tư trước có trách nhiệm thống nhất với Công ty Phát triển hạ tầng để bố trí, bố trí lại các điểm đấu nối giữa công trình kỹ thuật hạ tầng trong nội bộ doanh nghiệp với hệ thống kỹ...
- Điều 22. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã
- 1. Tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo gửi tờ trình, dự thảo văn bản, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu liên quan đến thành viên UBND chậm nhất là 3 ngày trước ngày UBND họp.
- 2. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL tại phiên họp UBND được tiến hành theo trình tự sau đây:
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QPPL
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV DOANH NGHIỆP KHU CÔNG NGHIỆP A. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DOANH NGHIỆP KHU CÔNG NGHIỆP
- A. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QPPL
Left
Điều 23.
Điều 23. Mối quan hệ phối hợp trong soạn thảo văn bản QPPL Các sở, ban , ngành, đơn vị hoặc cá nhân được giao xây dựng dự thảo văn bản QPPL chủ động mời với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia xây dựng dự thảo; Cơ quan, đơn vị được mời tham gia phải cử chuyên viên có trình độ chuyên môn, có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đế...
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23: Doanh nghiệp đầu tư trước được sử dụng các dịch vụ trong KCN trên cơ sở ký hợp đồng với Công ty Phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ. Hàng năm doanh nghiệp đầu tư trước phải trả phí sử dụng hạ tầng, phí sử dụng các dịch do Công ty Phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ theo hợp đồng đã ký. Phí sử dụng hạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23: Doanh nghiệp đầu tư trước được sử dụng các dịch vụ trong KCN trên cơ sở ký hợp đồng với Công ty Phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ.
- Hàng năm doanh nghiệp đầu tư trước phải trả phí sử dụng hạ tầng, phí sử dụng các dịch do Công ty Phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ theo hợp đồng đã ký.
- Phí sử dụng hạ tầng, phí sử dụng dịch vụ do Công ty phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ ấn định có sự thỏa thuận của Ban Quản lý.
- Điều 23. Mối quan hệ phối hợp trong soạn thảo văn bản QPPL
- Các sở, ban , ngành, đơn vị hoặc cá nhân được giao xây dựng dự thảo văn bản QPPL chủ động mời với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia xây dựng dự thảo;
- Cơ quan, đơn vị được mời tham gia phải cử chuyên viên có trình độ chuyên môn, có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đến nội dung dự thảo văn bản tham gia soạn thảo;
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức trong việc soạn thảo, ban hành văn bản QPPL UBND tỉnh chỉ đạo thống nhất thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về soạn thảo, ban hành văn bản QPPL luật trên địa bàn tỉnh. UBND các cấp, các sở, ban, ngành của tỉnh; cơ quan tư pháp các cấp thực hiện nhiệm vụ theo quy định...
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24: Địa điểm thành lập doanh nghiệp do chủ đầu tư lựa chọn và thỏa thuận với Công ty phát triển hạ tầng với sự giám sát của Ban Quản lý, phù hợp với quy hoạch chi tiết KCN đã được phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24: Địa điểm thành lập doanh nghiệp do chủ đầu tư lựa chọn và thỏa thuận với Công ty phát triển hạ tầng với sự giám sát của Ban Quản lý, phù hợp với quy hoạch chi tiết KCN đã được phê duyệt.
- Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức trong việc soạn thảo, ban hành văn bản QPPL
- UBND tỉnh chỉ đạo thống nhất thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về soạn thảo, ban hành văn bản QPPL luật trên địa bàn tỉnh.
- UBND các cấp, các sở, ban, ngành của tỉnh; cơ quan tư pháp các cấp thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật và Quy định này.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thực hiện văn bản QPPL 1. Văn bản QPPL sau khi được ban hành, UBND các cấp, Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan phải tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai các biện pháp thực hiện và thường xuyên kiểm tra đôn đốc, nắm tình hình thực hiện ở địa phương, ngành, đơn vị mình. 2. Các ngành, các cấp phải định kỳ bá...
Open sectionRight
Điều 25
Điều 25: Sau khi vị trí và diện tích lô đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc vị trí và diện tích nhà xưởng tiêu chuẩn đã được lựa chọn như quy định tại Điều 24. Nhà đầu tư ký Hợp đồng sơ bộ với Công ty phát triển hạ tầng và đặt cọc tiền giữ chỗ. Thời hạn hiệu lực, số tiền đặt cọc và các điều khoản khác của hợp đồng sơ bộ do Công ty Phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sau khi vị trí và diện tích lô đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc vị trí và diện tích nhà xưởng tiêu chuẩn đã được lựa chọn như quy định tại Điều 24.
- Nhà đầu tư ký Hợp đồng sơ bộ với Công ty phát triển hạ tầng và đặt cọc tiền giữ chỗ.
- Thời hạn hiệu lực, số tiền đặt cọc và các điều khoản khác của hợp đồng sơ bộ do Công ty Phát triển hạ tầng và Nhà đầu tư thỏa thuận.
- Điều 25. Thực hiện văn bản QPPL
- Văn bản QPPL sau khi được ban hành, UBND các cấp, Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan phải tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai các biện pháp thực hiện và thường xuyên kiểm tra...
- Các ngành, các cấp phải định kỳ báo cáo kết quả thực hiện văn bản QPPL ở địa phương, ngành mình cho UBND (Văn phòng UBND, cơ quan Tư pháp cùng cấp) và cơ quan chủ quản cấp trên.
Left
Điều 26.
Điều 26. Rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL 1. Văn bản QPPL của UBND phải được thường xuyên rà soát và định kỳ hàng quý, hàng năm hệ thống hoá. 2. UBND có trách nhiệm tổ chức việc rà soát, hệ thống hoá; cơ quan Tư pháp cùng cấp có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức hữu quan giúp UBND rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL...
Open sectionRight
Điều 26
Điều 26: Sau khi được cấp giấy phép đầu tư, nhà đầu tư ký hợp đồng chính thức với Công ty Phát triển hạ tầng về việc thuê lại đất, thuê hoặc mua nhà xưởng tiêu chuẩn để hình thành doanh nghiệp. Hợp đồng chính thức phải được đăng ký tại Ban Quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26: Sau khi được cấp giấy phép đầu tư, nhà đầu tư ký hợp đồng chính thức với Công ty Phát triển hạ tầng về việc thuê lại đất, thuê hoặc mua nhà xưởng tiêu chuẩn để hình thành doanh nghiệp.
- Hợp đồng chính thức phải được đăng ký tại Ban Quản lý.
- Điều 26. Rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL
- 1. Văn bản QPPL của UBND phải được thường xuyên rà soát và định kỳ hàng quý, hàng năm hệ thống hoá.
- 2. UBND có trách nhiệm tổ chức việc rà soát, hệ thống hoá
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổng kết việc ban hành văn bản QPPL 1. Hàng năm, UBND các cấp có trách nhiệm tổng kết việc ban hành văn bản QPPL của cấp mình. 2. Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, xã chủ trì, phối hợp với cơ quan Tư pháp cùng cấp giúp UBND tổng kết công tác ban hành văn bản QPPL, báo cáo kết quả và đề xuất các biện pháp x...
Open sectionRight
Điều 27
Điều 27: Thời hạn thuê đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn ghi trong hợp đồng phù hợp với thời hạn hoạt động ghi trong giấy phép đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27: Thời hạn thuê đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn ghi trong hợp đồng phù hợp với thời hạn hoạt động ghi trong giấy phép đầu tư.
- Điều 27. Tổng kết việc ban hành văn bản QPPL
- 1. Hàng năm, UBND các cấp có trách nhiệm tổng kết việc ban hành văn bản QPPL của cấp mình.
- 2. Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, xã chủ trì, phối hợp với cơ quan Tư pháp cùng cấp giúp UBND tổng kết công tác ban hành văn bản QPPL, báo cáo kết quả và đề xuất các biện ph...
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NHÀ XƯỞNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NHÀ XƯỞNG
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 28.
Điều 28. Kinh phí hỗ trợ cho hoạt động ban hành văn bản QPPL 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của UBND do ngân sách bảo đảm và được dự toán trong kinh phí thường xuyên của UBND. 2. Việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác nghiên cứu, soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn t...
Open sectionRight
Điều 28
Điều 28: Trường hợp doanh nghiệp được gia hạn hoạt động như quy định tại Điều 16 chương IV thì doanh nghiệp được tiếp tục thuê đất, nhà xưởng tương ứng với thời hạn được gia hạn ghi trong giấy phép đầu tư. Giá tiền thuê đất, thuê nhà xưởng cho thời gian được gia hạn do doanh nghiệp và Công ty Phát triển hạ tầng thỏa thuận trên cơ sở Hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28: Trường hợp doanh nghiệp được gia hạn hoạt động như quy định tại Điều 16 chương IV thì doanh nghiệp được tiếp tục thuê đất, nhà xưởng tương ứng với thời hạn được gia hạn ghi trong giấy phép...
- Giá tiền thuê đất, thuê nhà xưởng cho thời gian được gia hạn do doanh nghiệp và Công ty Phát triển hạ tầng thỏa thuận trên cơ sở Hợp đồng mới được ký kết như nói tại Điều 21 chương này.
- Điều 28. Kinh phí hỗ trợ cho hoạt động ban hành văn bản QPPL
- 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của UBND do ngân sách bảo đảm và được dự toán trong kinh phí thường xuyên của UBND.
- 2. Việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác nghiên cứu, soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và định kỳ 6 tháng một lần báo cáo tình hình thực hiện với Chủ tịch UBND tỉnh. 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm thự...
Open sectionRight
Điều 29
Điều 29: Nếu việc xây dựng công tình nhà xưởng đòi hỏi phải phân kỳ sử dụng đất, nhà đầu tư vẫn được thuê một lần toàn bộ diện tích cần thiết để hình thành xí nghiệp, nhưng phải có kế hoạch xây dựng, sử dụng hết lô đất trong thời hạn tối đa là 02 (hai) năm. Doanh nghiệp trong KCN phải gửi kế hoạch phân kỳ sử dụng đất được thuê về Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nếu việc xây dựng công tình nhà xưởng đòi hỏi phải phân kỳ sử dụng đất, nhà đầu tư vẫn được thuê một lần toàn bộ diện tích cần thiết để hình thành xí nghiệp, nhưng phải có kế hoạch xây dựng, sử dụn...
- Doanh nghiệp trong KCN phải gửi kế hoạch phân kỳ sử dụng đất được thuê về Công ty Phát triển hạ tầng, Sở Tài nguyên và Môi trường và Ban Quản lý.
- Nếu vì lý do bất khả kháng hoặc lý do chính đáng khác mà không hoàn thành kế hoạch sử dụng đất đã cam kết thì ít nhất 30 ngày trước khi kết thúc thời gian quy định, doanh nghiệp phải xin gia hạn sử...
- Điều 29. Tổ chức thực hiện
- 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và định kỳ 6 tháng một lần báo cáo tình hình thực hiện với Chủ tịch UBND...
- 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này.
Unmatched right-side sections