Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối A
91/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
725/2007QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối A
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về việc ban hành Điều lệ khu công nghiệp Phố Nối A
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Khu công nghiệp Phố Nối A.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Khu công nghiệp Phố Nối A.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thñ trëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. QUY ĐỊNH Về t rình tự, thủ tục soạn thảo,...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thuéc tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Thñ trëng c¸c ®¬n vÞ cã liªn quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Quản lý các KCN Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện Yên Mỹ, Mỹ Hào, Văn Lâm, Công ty Cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Hòa Phát, các tổ chức, cá nhân đầu tư vào khu công nghiệp Phố Nối A chịu trách nhiệm thi hành quyết định này....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ sở để ban hành văn bản QPPL 1. Chủ trương, chính sách của Đảng; 2. Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp; 3. Nhu cầu thực tiễn trong công tác quản lý Nhà nước ở địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ sở để ban hành văn bản QPPL
- 1. Chủ trương, chính sách của Đảng;
- 2. Hiến pháp, Luật và các văn bản QPPL của cơ quan nhà nước cấp trên và Nghị quyết của HĐND cùng cấp;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Quản lý các KCN Hưng Yên, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện Yên Mỹ, Mỹ Hào, Văn Lâm, Công ty Cổ phần xây dựng và phát...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Đình Phách
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều lệ này quy định cụ thể việc quản lý và điều hành khu công nghiệp Phố Nối A (sau đây goi tắt là KCN) được Chính phủ cho phép thành lập tại văn bản số 1665/CP-CN ngày 04/12/2003; UBND tỉnh Hưng Yên quyết định thành lập và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN tại văn bản số 106/QĐ-UB ngày 15 tháng 01 năm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND), Uỷ ban nhân dân (UBND) các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- 2. Việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh, HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh phải thực hiện...
- Điều 1. Điều lệ này quy định cụ thể việc quản lý và điều hành khu công nghiệp Phố Nối A (sau đây goi tắt là KCN) được Chính phủ cho phép thành lập tại văn bản số 1665/CP-CN ngày 04/12/2003
- UBND tỉnh Hưng Yên quyết định thành lập và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN tại văn bản số 106/QĐ-UB ngày 15 tháng 01 năm 2004.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc quản lý và điều hành KCN được phân định như sau: 1. Ban Quản lý các khu công nghiệp Hưng Yên (sau đây gọi là Ban Quản lý) được thành lập theo quyết định số 183/2003/QĐ-TTg ngày 08/9/2003 của Thủ tướng Chính phủ, thực hiện nghiêm việc quản lý Nhà nước đối với KCN theo chức năng và thẩm quyền của mình và theo ủy quyền của cá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình tự, thủ tục do pháp luật quy định, trong đó có quy tắc xử sự chung (quy phạm pháp luật) , được á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Khái niệm văn bản Quy phạm pháp luật
- 1.Văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân là văn bản do HĐND, UBND tỉnh, cấp huyện, cấp xã ban hành dưới hình thức Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị theo thẩm quyền, trình t...
- 2. Các văn bản do HĐND, UBND ban hành, nhưng không có đầy đủ các yếu tố của văn bản QPPL theo quy định tại khoản 1 Điều này thì không phải là văn bản QPPL và không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy...
- Điều 2. Việc quản lý và điều hành KCN được phân định như sau:
- Ban Quản lý các khu công nghiệp Hưng Yên (sau đây gọi là Ban Quản lý) được thành lập theo quyết định số 183/2003/QĐ-TTg ngày 08/9/2003 của Thủ tướng Chính phủ, thực hiện nghiêm việc quản lý Nhà nướ...
- Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển đô thị Hòa Phát (sau đây gọi tắt là Công ty phát triển hạ tầng) thành lập và hoạt động theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 0103000547 do Sở Kế hoạch và Đầu t...
Left
Chương II
Chương II BAN QUẢN LÝ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH, HĐND, UBND CẤP HUYỆN
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND TỈNH, HĐND, UBND CẤP HUYỆN
Left
Điều 3.
Điều 3. Ban Quản lý các KCN Hưng Yên là cơ quan quản lý nhà nước đối với KCN có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: - Tổ chức xây dựng và quản lý thực hiện quy hoạch chi tiết, tiến độ xây dngj phát triển KCN, bao gồm: quy hoạch phát triển công trình kết cấu hạ tầng KCn; quy hoạch bố trí ngành nghề, tham gia phát triển công trình kết cấu hạ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo. 2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì UBND quyÕt ®Þnh giao cho mét ngµnh chủ trì việc soạn thảo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cơ quan chủ trì soạn thảo
- 1. Dự thảo văn bản liên quan đến lĩnh vực nào thì cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó chủ trì việc soạn thảo.
- 2. Đối với các dự thảo văn bản QPPL có phạm vi điều chỉnh rộng, phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực ở địa phương thì UBND quyÕt ®Þnh giao cho mét ngµnh chủ trì việc soạn thảo.
- Điều 3. Ban Quản lý các KCN Hưng Yên là cơ quan quản lý nhà nước đối với KCN có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
- Tổ chức xây dựng và quản lý thực hiện quy hoạch chi tiết, tiến độ xây dngj phát triển KCN, bao gồm: quy hoạch phát triển công trình kết cấu hạ tầng KCn
- quy hoạch bố trí ngành nghề, tham gia phát triển công trình kết cấu hạ tầng ngoài KCN có liên quan và khu dân cư phục vụ công nhân lao động tại KCN.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ban Quản lý chịu sự quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND tỉnh Hưng Yên và thực hiện một số nhiệm vụ về quản lý nhà nước trong KCN theo văn bản ủy quyền của các cơ quan này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản QPPL Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc (tªn gäi theo thÈm quyÒn ban hµnh) cña v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân; Nghị định số 91/2006/NĐ-CP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản QPPL
- Sè, ký hiÖu, thÈm quyÒn vÒ h×nh thøc (tªn gäi theo thÈm quyÒn ban hµnh) cña v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân...
- Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
- Điều 4. Ban Quản lý chịu sự quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND tỉnh Hưng Yên và thực hiện một số nhiệm vụ về quản lý nhà nước trong KCN theo văn bản ủy quyền của các cơ quan này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ban Quản lý được UBND tỉnh Hưng Yên tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ quy định tại Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24/4/1997 của các Bộ, ngành, Trung ương và UBND tỉnh Hưng Yên, Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch KCN và Điều lệ này. B...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. X ¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè, lu tr÷ hå s¬ ban hµnh văn bản QPPL c ña H§ND vµ UBND ViÖc x¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè vµ lu tr÷ hå s¬ ban hµnh v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. X ¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè, lu tr÷ hå s¬ ban hµnh văn bản QPPL c ña H§ND vµ UBND
- ViÖc x¸c ®Þnh hiÖu lùc, c«ng bè vµ lu tr÷ hå s¬ ban hµnh v¨n b¶n QPPL cña H§ND vµ UBND ®îc thùc hiÖn theo quy ®Þnh cña Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân...
- Ban Quản lý được UBND tỉnh Hưng Yên tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ quy định tại Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/...
- Ban Quản lý ban hành các quy định, nội quy, quy trình nghiệp vụ cụ thể áp dụng trong KCN.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HĐND, UBND CẤP XÃ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL
- CỦA HĐND, UBND CẤP XÃ
- CÔNG TY PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Công ty Cổ phần xây dựng và Phát triển đô thị Hòa phát là chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: - Chịu trách nhiệm đầu tư xây dựng và quản lý kinh doanh hạ tầng KCN theo đúng quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt, đảm bảo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp vào đầu tư sản xuất k...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cÊp tØnh, cÊp huyÖn 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực HĐND. 2. Cơ quan trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo. 3. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo. a) Khảo sát, đánh giá th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Soạn thảo nghị quyết của HĐND cÊp tØnh, cÊp huyÖn
- 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND cùng cấp hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực HĐND.
- 2. Cơ quan trình dự thảo nghị quyết tổ chức việc soạn thảo hoặc phân công cơ quan soạn thảo.
- Điều 6. Công ty Cổ phần xây dựng và Phát triển đô thị Hòa phát là chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
- - Chịu trách nhiệm đầu tư xây dựng và quản lý kinh doanh hạ tầng KCN theo đúng quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt, đảm bảo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp vào đầu tư sản xuất kinh doanh...
- - Vận động đầu tư vào KCN trên cơ sở quy hoạch chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công ty phát triển hạ tầng trực tiếp thực hiện hoặc ủy thác cho các công ty khác thực hiện việc duy tu, bảo dưởng, sửa chữa các công trình xây dựng, các công trình cơ sở hạ tầng và nhà xưởng, máy móc, thiết bị khác thuộc vốn đầu tư của công ty trong suốt thời hạn hiệu lực của Giấy phép đầu tư. Trong trường hợp Công ty phát triể...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết 1. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo, quyết định việc đưa ra lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND trình. 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo lựa chọn, quyết định phương thức lấy ý kiến, nội dung vấn đề cần lấy ý kiến (nÕu cÇn thiÕt th× x©y dùng s½n ®Ò c¬ng lÊy ý kiÕn) ; có trách n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết
- 1. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo, quyết định việc đưa ra lấy ý kiến đối với dự thảo nghị quyết của HĐND do UBND trình.
- 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo lựa chọn, quyết định phương thức lấy ý kiến, nội dung vấn đề cần lấy ý kiến (nÕu cÇn thiÕt th× x©y dùng s½n ®Ò c¬ng lÊy ý kiÕn)
- Công ty phát triển hạ tầng trực tiếp thực hiện hoặc ủy thác cho các công ty khác thực hiện việc duy tu, bảo dưởng, sửa chữa các công trình xây dựng, các công trình cơ sở hạ tầng và nhà xưởng, máy m...
- Trong trường hợp Công ty phát triển hạ tầng ủy thác cho các công ty khác thực hiện các công việc nói trên, Công ty Phát triển hạ tầng vẫn phải chịu trách nhiệm về chất lượng, thời hạn hoàn thành tr...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trong quá trình hoạt động, Công ty Phát triển hạ tầng phải tuân thủ các quy định của Giấy phép đầu tư, quy định của pháp luật hiện hành, Điều lệ quản lý xây dựng, Quy hoạch KCN, Điều lệ này và các quy định do Ban quản lý ban hành.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định dự thảo Nghị quyết 1. Cơ quan thẩm định dự thảo Nghị quyết. a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với dự thảo nghị quyết do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình. b) Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Tư pháp thành lập để thẩm định Nghị quyết do cơ quan tư pháp chủ trì soạn thảo. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày trước ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm định dự thảo Nghị quyết
- 1. Cơ quan thẩm định dự thảo Nghị quyết.
- a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định đối với dự thảo nghị quyết do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình.
- Trong quá trình hoạt động, Công ty Phát triển hạ tầng phải tuân thủ các quy định của Giấy phép đầu tư, quy định của pháp luật hiện hành, Điều lệ quản lý xây dựng, Quy hoạch KCN, Điều lệ này và các...
Left
Chương IV
Chương IV DOANH NGHIỆP KHU CÔNG NGHIỆP A. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QPPL
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QPPL
- DOANH NGHIỆP KHU CÔNG NGHIỆP
- A. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhà đầu tư Việt Nam và nước ngoài muốn đầu tư xây dựng doanh nghiệp tại KCN phải đáp ứng các điều kiện quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan và phải tuân thủ các quy định tại bản Điều lệ này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Uỷ ban nhân dân. 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo nghị quyết; b) Báo cáo thẩm định; c) Các tài liệu có liên quan. 2. Cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến UBND để chuyển đến các thành viên UBND chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày UBND họp. UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ dự thảo nghị quyết trình Uỷ ban nhân dân.
- 1. Hồ sơ dự thảo nghị quyết bao gồm:
- a) Tờ trình và dự thảo nghị quyết;
- Điều 9. Nhà đầu tư Việt Nam và nước ngoài muốn đầu tư xây dựng doanh nghiệp tại KCN phải đáp ứng các điều kiện quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan và phải tuân thủ các quy địn...
Left
Điều 10.
Điều 10. Các ngành sản xuất các sản phẩm sau đây được đầu tư vào KCN: - Sản xuất, lắp ráp điện, điện tử, cơ khí, giao thông; - Chế biến nông sản, thực phẩm; - Sản xuất thép và các sản phẩm từ thép - Sản xuất hàng tiêu dùng, may mặc.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết. 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND phải được Ban chuyªn tr¸ch của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND. 2. Chậm nhất là mười lăm (15) ngày (đối với cấp tỉnh), mười (10) ngày (đối với cấp huyện) trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết.
- 1. Dự thảo nghị quyết của HĐND phải được Ban chuyªn tr¸ch của HĐND cùng cấp thẩm tra trước khi trình HĐND.
- Chậm nhất là mười lăm (15) ngày (đối với cấp tỉnh), mười (10) ngày (đối với cấp huyện) trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, cơ quan trình dự thảo nghị quyết gửi hồ sơ dự thảo nghị quyết đến Ban chuyªn...
- Điều 10. Các ngành sản xuất các sản phẩm sau đây được đầu tư vào KCN:
- - Sản xuất, lắp ráp điện, điện tử, cơ khí, giao thông;
- - Chế biến nông sản, thực phẩm;
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhà đầu tư được thành lập Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp khác trong KCN.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết. 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện cơ quan trình dự thảo trình bày dự thảo nghị quyết; b) Đại diện Ban của HĐND được phân công thẩm tra trình bày báo cáo thẩm tra; c) HĐND thảo luận và biểu quyết thông qua dự t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết.
- 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây:
- a) Đại diện cơ quan trình dự thảo trình bày dự thảo nghị quyết;
- Điều 11. Nhà đầu tư được thành lập Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động sản xuất của các doanh nghiệp khác trong KCN.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhà đầu tư nước ngoài được lựa chọn hình thức đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và phải hoạt động theo quy chế KCN.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lập chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh 1. Hàng năm, UBND tỉnh quyết định chương trình ban hành văn bản QPPL của cấp mình. Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu xây dựng chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại Khoản 2 củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Lập chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh
- 1. Hàng năm, UBND tỉnh quyết định chương trình ban hành văn bản QPPL của cấp mình.
- Văn phòng UBND tỉnh chủ trì phối hợp với Sở Tư pháp có trách nhiệm tham mưu xây dựng chương trình ban hành văn bản QPPL của UBND cấp tỉnh trên cơ sở các căn cứ được quy định tại Khoản 2 của Điều nà...
- Điều 12. Nhà đầu tư nước ngoài được lựa chọn hình thức đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và phải hoạt động theo quy chế KCN.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhà đầu tư tự quyết định cách xây dựng doanh nghiệp thành lập tại KCN trên cơ sở: 1. Thuê lại đất của Công ty Phát triển hạ tầng đã được xây dựng cơ sở hạ tầng để tổ chức thiết kế dây chuyền công nghệ, lắp đặt thiết bị hình thành doanh nghiệp. 2. Mua hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn do Công ty Phát triển hạ tầng xây ưdngj để tổ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm a) Tập hợp, hệ thống, nghiên cứu chủ trương, chính sách của cấp uỷ Đảng, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của HĐND cùng cấp và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo; b) Khảo sát, đánh giá phân tích thực trạng quan hệ xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo
- 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm
- a) Tập hợp, hệ thống, nghiên cứu chủ trương, chính sách của cấp uỷ Đảng, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, Nghị quyết của HĐND cùng cấp và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo;
- Điều 13. Nhà đầu tư tự quyết định cách xây dựng doanh nghiệp thành lập tại KCN trên cơ sở:
- 1. Thuê lại đất của Công ty Phát triển hạ tầng đã được xây dựng cơ sở hạ tầng để tổ chức thiết kế dây chuyền công nghệ, lắp đặt thiết bị hình thành doanh nghiệp.
- 2. Mua hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn do Công ty Phát triển hạ tầng xây ưdngj để tổ chức thiết kế dây chuyền công nghệ, lắp đặt thiết bị hình thành doanh nghiệp.
Left
Điều 14.
Điều 14. Doanh nghiệp KCN được sử dụng các dịch vụ trong KCN thông qua Hợp đồng kinh tế với Công ty phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản QPPL 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo, bản thuyết minh dự thảo và các tài liệu có liên quan tới cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan để lấy ý kiến về dự thảo. Trong thời hạn năm (5) ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan soạn thảo, cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản QPPL
- 1. Căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo phải gửi dự thảo, bản thuyết minh dự thảo và các tài liệu có liên quan tới cơ quan, tổ chức, cá nhân hữu quan để lấy ý kiế...
- Trong thời hạn năm (5) ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan soạn thảo, cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến phải trả lời bằng văn bản.
- Điều 14. Doanh nghiệp KCN được sử dụng các dịch vụ trong KCN thông qua Hợp đồng kinh tế với Công ty phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhà đầu tư nộp đơn và hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư, thành lập Doanh nghiệp trong KCN tại Ban quản lý.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL 1. Cơ quan thẩm định văn bản QPPL. a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành; b) Phòng Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND cấp huyện ban hành; c) Hội đồng thẩm định do Thủ trưởng cơ quan tư pháp thành lập để thẩm định các dự thảo văn bản QPPL do c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL
- 1. Cơ quan thẩm định văn bản QPPL.
- a) Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định văn bản QPPL do UBND tỉnh ban hành;
- Điều 15. Nhà đầu tư nộp đơn và hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư, thành lập Doanh nghiệp trong KCN tại Ban quản lý.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn hoạt động của Doanh nghiệp trong KCN được quy định cụ thể tại Giấy phép đầu tư. Khi kết thúc thời hạn, doanh nghiệp có thể làm đơn xin gia hạn gửi đến cơ quan cấp Giấy phép đầu tư. Trong mọi trường hợp, thời hạn hoạt động của doanh nghiệp trong KCN, kể cả sau khi được gia hạn, không dài hơn thời hạn hoạt động còn hiệu...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị trình UBND 1. Cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL đến UBND cùng cấp chậm nhất là năm (05) ngày trước ngày UBND họp. Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gồm: a) Tờ trình và dự thảo văn bản QPPL; b) Báo cáo thẩm định; c) Bản tổng hợp ý kiến về dự thảo văn bản QPPL; d) Các tài liệu có li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị trình UBND
- 1. Cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản QPPL đến UBND cùng cấp chậm nhất là năm (05) ngày trước ngày UBND họp.
- Hồ sơ dự thảo văn bản QPPL gồm:
- Điều 16. Thời hạn hoạt động của Doanh nghiệp trong KCN được quy định cụ thể tại Giấy phép đầu tư.
- Khi kết thúc thời hạn, doanh nghiệp có thể làm đơn xin gia hạn gửi đến cơ quan cấp Giấy phép đầu tư.
- Trong mọi trường hợp, thời hạn hoạt động của doanh nghiệp trong KCN, kể cả sau khi được gia hạn, không dài hơn thời hạn hoạt động còn hiệu lực của Công ty phát triển hạ tầng.
Left
Điều 17.
Điều 17. Mọi thay đổi về hoạt động của doanh nghiệp trong KCN so với Giấy phép đầu tư phải được cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện. Mọi thay đổi về thành phần, cơ cấu lãnh đạo doanh nghiệp phải báo cáo kịp thời cho Ban Quản lý.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND do Chñ tÞch UBND quyÕt ®Þnh, cã thÓ ®îc thùc hiÖn theo mét trong hai h×nh thøc sau: + H×nh thøc lÊy ý kiÕn b»ng v¨n b¶n cña thµnh viªn Uû ban nh©n d©n. + H×nh thøc th«ng qua héi nghÞ Uû ban nh©n d©n. 2. Việc xem xét, thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL
- 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND do Chñ tÞch UBND quyÕt ®Þnh, cã thÓ ®îc thùc hiÖn theo mét trong hai h×nh thøc sau:
- + H×nh thøc lÊy ý kiÕn b»ng v¨n b¶n cña thµnh viªn Uû ban nh©n d©n.
- Mọi thay đổi về hoạt động của doanh nghiệp trong KCN so với Giấy phép đầu tư phải được cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện.
- Mọi thay đổi về thành phần, cơ cấu lãnh đạo doanh nghiệp phải báo cáo kịp thời cho Ban Quản lý.
Left
Điều 18.
Điều 18. Doanh nghiệp trong KCN chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. Doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ như quy định tại quy chế KCN. B. MỘT SỐ QUY ĐỊNH RIÊNG CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRƯỚC:
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã. 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân tại các tổ dân phố, thôn, làng, bản về dự th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Soạn thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã.
- 1. Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân, do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân tại các tổ dân phố, thôn, làng, bản về dự thảo nghị quyết theo quy định.
- Điều 18. Doanh nghiệp trong KCN chịu trách nhiệm về hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. Doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ như quy định tại quy chế KCN.
- B. MỘT SỐ QUY ĐỊNH RIÊNG CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ TRƯỚC:
Left
Điều 19.
Điều 19. Doanh nghiệp đầu t trước tiếp tục thực hiện dự án theo Giấy phép đầu tư đã được cấp, hoạt động theo các quy định của pháp luật, của UBND tỉnh Hưng Yên, các quy định tại bản Điều lệ này và được quản lý như đối với các doanh nghiệp KCN. Doanh nghiệp đầu tư trước có quyền và trách nhiệm tiếp tục thực hiện các hợp đồng, thỏa thuận...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Soạn thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã 1. Dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã do Chủ tịch UBND cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo. 2. Chủ tịch UBND quyết định và tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân các thôn, làng, bản, tổ dân phố trong các trường hợp sau đây: a) Văn b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Soạn thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã
- 1. Dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã do Chủ tịch UBND cấp xã phân công và chỉ đạo việc soạn thảo.
- 2. Chủ tịch UBND quyết định và tổ chức việc lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, của nhân dân các thôn, làng, bản, tổ dân phố trong các trường hợp sau đây:
- Doanh nghiệp đầu t trước tiếp tục thực hiện dự án theo Giấy phép đầu tư đã được cấp, hoạt động theo các quy định của pháp luật, của UBND tỉnh Hưng Yên, các quy định tại bản Điều lệ này và được quản...
- Doanh nghiệp đầu tư trước có quyền và trách nhiệm tiếp tục thực hiện các hợp đồng, thỏa thuận đã ký kết theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 20.
Điều 20. Doanh nghiệp đầu tư trước được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của pháp luật áp dụng cho các doanh nghiệp đầu tư vào KCN. Nếu mức ưu đãi mà doanh nghiệp đang được hưởng thấp hơn mức ưu đãi của doanh nghiệp trong KCN thì sẽ được cấp ưu đãi bổ sung cho thời gian còn được hưởng ưu đãi. Nếu mức ưu đãi đang được hưởng cao hơn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND cấp xã 1.Chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, UBND gửi tờ trình, dự thảo nghị quyết và các tài liệu có liên quan đến các đại biểu HĐND. 2. Việc xem xét thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của HĐND cấp xã
- 1.Chậm nhất là ba (03) ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND, UBND gửi tờ trình, dự thảo nghị quyết và các tài liệu có liên quan đến các đại biểu HĐND.
- 2. Việc xem xét thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp HĐND được tiến hành theo trình tự sau đây:
- Doanh nghiệp đầu tư trước được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của pháp luật áp dụng cho các doanh nghiệp đầu tư vào KCN.
- Nếu mức ưu đãi mà doanh nghiệp đang được hưởng thấp hơn mức ưu đãi của doanh nghiệp trong KCN thì sẽ được cấp ưu đãi bổ sung cho thời gian còn được hưởng ưu đãi.
- Nếu mức ưu đãi đang được hưởng cao hơn mức ưu đãi áp dụng cho doanh nghiệp trong KCN thì được giữ nguyên.
Left
Điều 21.
Điều 21. Doanh nghiệp đầu tư trước được tiếp tục thực hiện Hợp đồng thuê đất đã ký với Sở Địa chính (nay là Sở Tài nguyên và Môi trường) tỉnh Hưng Yên. Nếu doanh nghiệp nào không phát triển khai thực hiện đúng theo Hợp đồng thuê đất đã ký và Giấy phép đầu tư đã được cấp mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thì sẽ bị...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã 1. Tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo gửi tờ trình, dự thảo văn bản, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu liên quan đến thành viên UBND chậm nhất là 3 ngày trước ngày UBND họp. 2. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL tại phiên họp UBND được tiến hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp xã
- 1. Tổ chức, cá nhân được phân công soạn thảo gửi tờ trình, dự thảo văn bản, bản tổng hợp ý kiến và các tài liệu liên quan đến thành viên UBND chậm nhất là 3 ngày trước ngày UBND họp.
- 2. Việc xem xét, thông qua dự thảo văn bản QPPL tại phiên họp UBND được tiến hành theo trình tự sau đây:
- Điều 21. Doanh nghiệp đầu tư trước được tiếp tục thực hiện Hợp đồng thuê đất đã ký với Sở Địa chính (nay là Sở Tài nguyên và Môi trường) tỉnh Hưng Yên.
- Nếu doanh nghiệp nào không phát triển khai thực hiện đúng theo Hợp đồng thuê đất đã ký và Giấy phép đầu tư đã được cấp mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận thì sẽ bị thu hồi lại...
Left
Điều 22.
Điều 22. Việc xây dựng, bố trí các công trình của các doanh nghiệp đầu tư trước phải thực hiện đúng theo quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng, thiết kế kỹ thuật đã phê duyệt, và phù hợp với quy hoạch chi tiết KCN. Doanh nghiệp đầu tư trước có trách nhiệm thống nhất với Công ty Phát triển hạ tầng để bố trí, bố trí lại các điểm đấu nối giữa...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Mối quan hệ phối hợp trong soạn thảo văn bản QPPL Các sở, ban , ngành, đơn vị hoặc cá nhân được giao xây dựng dự thảo văn bản QPPL chủ động mời với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia xây dựng dự thảo; Cơ quan, đơn vị được mời tham gia phải cử chuyên viên có trình độ chuyên môn, có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Mối quan hệ phối hợp trong soạn thảo văn bản QPPL
- Các sở, ban , ngành, đơn vị hoặc cá nhân được giao xây dựng dự thảo văn bản QPPL chủ động mời với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham gia xây dựng dự thảo;
- Cơ quan, đơn vị được mời tham gia phải cử chuyên viên có trình độ chuyên môn, có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan đến nội dung dự thảo văn bản tham gia soạn thảo;
- Điều 22. Việc xây dựng, bố trí các công trình của các doanh nghiệp đầu tư trước phải thực hiện đúng theo quy hoạch tổng mặt bằng xây dựng, thiết kế kỹ thuật đã phê duyệt, và phù hợp với quy hoạch c...
- Doanh nghiệp đầu tư trước có trách nhiệm thống nhất với Công ty Phát triển hạ tầng để bố trí, bố trí lại các điểm đấu nối giữa công trình kỹ thuật hạ tầng trong nội bộ doanh nghiệp với hệ thống kỹ...
Left
Điều 23
Điều 23: Doanh nghiệp đầu tư trước được sử dụng các dịch vụ trong KCN trên cơ sở ký hợp đồng với Công ty Phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ. Hàng năm doanh nghiệp đầu tư trước phải trả phí sử dụng hạ tầng, phí sử dụng các dịch do Công ty Phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ theo hợp đồng đã ký. Phí sử dụng hạ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức trong việc soạn thảo, ban hành văn bản QPPL UBND tỉnh chỉ đạo thống nhất thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về soạn thảo, ban hành văn bản QPPL luật trên địa bàn tỉnh. UBND các cấp, các sở, ban, ngành của tỉnh; cơ quan tư pháp các cấp thực hiện nhiệm vụ theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức trong việc soạn thảo, ban hành văn bản QPPL
- UBND tỉnh chỉ đạo thống nhất thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về soạn thảo, ban hành văn bản QPPL luật trên địa bàn tỉnh.
- UBND các cấp, các sở, ban, ngành của tỉnh; cơ quan tư pháp các cấp thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật và Quy định này.
- Điều 23: Doanh nghiệp đầu tư trước được sử dụng các dịch vụ trong KCN trên cơ sở ký hợp đồng với Công ty Phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ.
- Hàng năm doanh nghiệp đầu tư trước phải trả phí sử dụng hạ tầng, phí sử dụng các dịch do Công ty Phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ theo hợp đồng đã ký.
- Phí sử dụng hạ tầng, phí sử dụng dịch vụ do Công ty phát triển hạ tầng hoặc Công ty cung cấp dịch vụ ấn định có sự thỏa thuận của Ban Quản lý.
Left
Chương V
Chương V SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NHÀ XƯỞNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- SỬ DỤNG ĐẤT VÀ NHÀ XƯỞNG
Left
Điều 24
Điều 24: Địa điểm thành lập doanh nghiệp do chủ đầu tư lựa chọn và thỏa thuận với Công ty phát triển hạ tầng với sự giám sát của Ban Quản lý, phù hợp với quy hoạch chi tiết KCN đã được phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Thực hiện văn bản QPPL 1. Văn bản QPPL sau khi được ban hành, UBND các cấp, Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan phải tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai các biện pháp thực hiện và thường xuyên kiểm tra đôn đốc, nắm tình hình thực hiện ở địa phương, ngành, đơn vị mình. 2. Các ngành, các cấp phải định kỳ bá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Thực hiện văn bản QPPL
- Văn bản QPPL sau khi được ban hành, UBND các cấp, Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan phải tổ chức tuyên truyền, phổ biến, triển khai các biện pháp thực hiện và thường xuyên kiểm tra...
- Các ngành, các cấp phải định kỳ báo cáo kết quả thực hiện văn bản QPPL ở địa phương, ngành mình cho UBND (Văn phòng UBND, cơ quan Tư pháp cùng cấp) và cơ quan chủ quản cấp trên.
- Điều 24: Địa điểm thành lập doanh nghiệp do chủ đầu tư lựa chọn và thỏa thuận với Công ty phát triển hạ tầng với sự giám sát của Ban Quản lý, phù hợp với quy hoạch chi tiết KCN đã được phê duyệt.
Left
Điều 25
Điều 25: Sau khi vị trí và diện tích lô đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc vị trí và diện tích nhà xưởng tiêu chuẩn đã được lựa chọn như quy định tại Điều 24. Nhà đầu tư ký Hợp đồng sơ bộ với Công ty phát triển hạ tầng và đặt cọc tiền giữ chỗ. Thời hạn hiệu lực, số tiền đặt cọc và các điều khoản khác của hợp đồng sơ bộ do Công ty Phát t...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL 1. Văn bản QPPL của UBND phải được thường xuyên rà soát và định kỳ hàng quý, hàng năm hệ thống hoá. 2. UBND có trách nhiệm tổ chức việc rà soát, hệ thống hoá; cơ quan Tư pháp cùng cấp có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức hữu quan giúp UBND rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Rà soát, hệ thống hoá văn bản QPPL
- 1. Văn bản QPPL của UBND phải được thường xuyên rà soát và định kỳ hàng quý, hàng năm hệ thống hoá.
- 2. UBND có trách nhiệm tổ chức việc rà soát, hệ thống hoá
- Sau khi vị trí và diện tích lô đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc vị trí và diện tích nhà xưởng tiêu chuẩn đã được lựa chọn như quy định tại Điều 24.
- Nhà đầu tư ký Hợp đồng sơ bộ với Công ty phát triển hạ tầng và đặt cọc tiền giữ chỗ.
- Thời hạn hiệu lực, số tiền đặt cọc và các điều khoản khác của hợp đồng sơ bộ do Công ty Phát triển hạ tầng và Nhà đầu tư thỏa thuận.
Left
Điều 26
Điều 26: Sau khi được cấp giấy phép đầu tư, nhà đầu tư ký hợp đồng chính thức với Công ty Phát triển hạ tầng về việc thuê lại đất, thuê hoặc mua nhà xưởng tiêu chuẩn để hình thành doanh nghiệp. Hợp đồng chính thức phải được đăng ký tại Ban Quản lý.
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Tổng kết việc ban hành văn bản QPPL 1. Hàng năm, UBND các cấp có trách nhiệm tổng kết việc ban hành văn bản QPPL của cấp mình. 2. Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, xã chủ trì, phối hợp với cơ quan Tư pháp cùng cấp giúp UBND tổng kết công tác ban hành văn bản QPPL, báo cáo kết quả và đề xuất các biện pháp x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Tổng kết việc ban hành văn bản QPPL
- 1. Hàng năm, UBND các cấp có trách nhiệm tổng kết việc ban hành văn bản QPPL của cấp mình.
- 2. Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện, xã chủ trì, phối hợp với cơ quan Tư pháp cùng cấp giúp UBND tổng kết công tác ban hành văn bản QPPL, báo cáo kết quả và đề xuất các biện ph...
- Điều 26: Sau khi được cấp giấy phép đầu tư, nhà đầu tư ký hợp đồng chính thức với Công ty Phát triển hạ tầng về việc thuê lại đất, thuê hoặc mua nhà xưởng tiêu chuẩn để hình thành doanh nghiệp.
- Hợp đồng chính thức phải được đăng ký tại Ban Quản lý.
Left
Điều 27
Điều 27: Thời hạn thuê đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn ghi trong hợp đồng phù hợp với thời hạn hoạt động ghi trong giấy phép đầu tư.
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Kinh phí hỗ trợ cho hoạt động ban hành văn bản QPPL 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của UBND do ngân sách bảo đảm và được dự toán trong kinh phí thường xuyên của UBND. 2. Việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác nghiên cứu, soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Kinh phí hỗ trợ cho hoạt động ban hành văn bản QPPL
- 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của UBND do ngân sách bảo đảm và được dự toán trong kinh phí thường xuyên của UBND.
- 2. Việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác nghiên cứu, soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Điều 27: Thời hạn thuê đất để xây dựng doanh nghiệp hoặc thuê nhà xưởng tiêu chuẩn ghi trong hợp đồng phù hợp với thời hạn hoạt động ghi trong giấy phép đầu tư.
Left
Điều 28
Điều 28: Trường hợp doanh nghiệp được gia hạn hoạt động như quy định tại Điều 16 chương IV thì doanh nghiệp được tiếp tục thuê đất, nhà xưởng tương ứng với thời hạn được gia hạn ghi trong giấy phép đầu tư. Giá tiền thuê đất, thuê nhà xưởng cho thời gian được gia hạn do doanh nghiệp và Công ty Phát triển hạ tầng thỏa thuận trên cơ sở Hợ...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và định kỳ 6 tháng một lần báo cáo tình hình thực hiện với Chủ tịch UBND tỉnh. 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Tổ chức thực hiện
- 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và định kỳ 6 tháng một lần báo cáo tình hình thực hiện với Chủ tịch UBND...
- 2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này.
- Điều 28: Trường hợp doanh nghiệp được gia hạn hoạt động như quy định tại Điều 16 chương IV thì doanh nghiệp được tiếp tục thuê đất, nhà xưởng tương ứng với thời hạn được gia hạn ghi trong giấy phép...
- Giá tiền thuê đất, thuê nhà xưởng cho thời gian được gia hạn do doanh nghiệp và Công ty Phát triển hạ tầng thỏa thuận trên cơ sở Hợp đồng mới được ký kết như nói tại Điều 21 chương này.
Left
Điều 29
Điều 29: Nếu việc xây dựng công tình nhà xưởng đòi hỏi phải phân kỳ sử dụng đất, nhà đầu tư vẫn được thuê một lần toàn bộ diện tích cần thiết để hình thành xí nghiệp, nhưng phải có kế hoạch xây dựng, sử dụng hết lô đất trong thời hạn tối đa là 02 (hai) năm. Doanh nghiệp trong KCN phải gửi kế hoạch phân kỳ sử dụng đất được thuê về Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Trong thời hạn 10 ngày kể từ khi ký hợp đồng cho thuê đất, bên cho thuê lại đất đăng ký việc cho thuê lại đất tại Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31: Việc thẩm định thiết kế xây dựng các công trình trong KCN được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng về việc lập, thẩm định và xét duyệt thiết kế kỹ thuật công trình thuộc các dự án đầu tư vào KCN. Trước khi khởi công xây dựng, doanh nghiệp KCN phải gửi hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt đến Ban Quản lý để kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32: Các đường ranh giới giữa các xí nghiệp, giới hạn xây dựng trong từng lô đất, điểm đấu nối công trình kỹ thuật hạ tầng của doanh nghiệp vào hệ thống công trình kỹ thuật hạ tầng chung của toàn KCN do Công ty Phát triển hạ tầng xác định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33: Khi thiết kế và xây dựng nhà xưởng phải đảm bảo mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất theo các quy định của pháp luật về xây dựng và quy hoạch phát triển KCN đã được phê duyệt. Trong trường hợp việc xây dựng được thực hiện theo nhiều giai đoạn thì từ giai đoạn đầu, mật độ xây dựng và hệ số sử dụng đất có thể chưa đạt mức quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34: Trong quá trình xây dựng, do nhu cầu thi công, nếu phải phá dỡ toàn bộ hoặc một phần các công trình công cộng (kể cả công trình kỹ thuật hạ tầng, chặt hạ cây, đào vỉa hè…) hoặc cần sử dụng các công trình và các tiện ích công cộng (vỉa hè, điện, nước, đường giao thông…) thì doanh nghiệp phải thỏa thuận trước với Công ty Phát tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35: Đất đã giao theo hợp đồng thuê lại đất chưa được sử dụng vào mục đích được ghi trong Giấy phép đầu tư, khi có nhu cầu thay đổi mục đích sử dụng, doanh nghiệp phải thỏa thuận lại với Công ty Phát triển hạ tầng, báo cáo với Ban Quản lý và làm lại thủ tục liên quan khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36: Nhà xưởng đã thuê hoặc mua chưa được sử dụng vào mục đích được ghi trong Giấy phép đầu tư, khi có nhu cầu thay đổi mục đích sử dụng, doanh nghiệp phải thỏa thuận lại với Công ty Phát triển hạ tầng và phải báo cáo Ban Quản lý và làm lại thủ tục liên quan khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37: Trong thời hạn còn hiệu lực của Giấy phép đầu tư, sau khi được cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chấp thuận, Doanh nghiệp có thể chuyển nhượng tài sản của mình xây dựng trên đất thuê hoặc tài sản của mình xây dựng trên đất thuê hoặc tài sản lắp đặt trong nhà xưởng thuê hoặc mua của Công ty Phát triển hạ tầng cho nhà đầu tư khác, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CÁC VẤN ĐỀ TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN VÀ NGOẠI HỐI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38: Các doanh nghiệp trong KCN có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành và chịu sự kiểm tra tài chính của cơ quan tài chính Việt Nam. Người lao động trong KCN phải nộp thếu thu nhập theo Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39: Các doanh nghiệp trong KCN có thể áp dụng chế độ kế toán thống kê hiện hành của Việt Nam hoặc áp dụng chế độ kế toán thống kê khác theo quy tắc và tiêu chuẩn quốc tế phổ biến được Bộ Tài chính và Tổng cục Thống kê chấp thuận và chịu sự kiểm tra của các cơ quan tài chính và thống kê Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40: Đơn vị tiền tệ trong ghi chép kế toán về giá trị là đồng Việt Nam hoặc có thể sử dụng một đơn vị tiền tệ nước ngoài do doanh nghiệp đề nghị và được Bộ Tài chính chấp thuận. Trường hợp chứng từ kế toán ghi bằng đơn vị tiền tệ khác thì phải quy đổi ra tiền tệ đã chọn theo tỷ giá mua vào do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41: Các doanh nghiệp trong KCN nộp thuế, nộp các loại phí, lệ phí bằng tiền Việt Nam hoặc bằng một đồng tiền nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận. Trong trường hợp nộp bằng tiền nước ngoài thì quy đổi ra đơn vị tiền tệ đã chọn theo tỷ giá mua vào do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm nộp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42: Niên độ kế toán tính theo năm dương lịch từ ngày 01 thán 01 đến hết ngày 31 tháng 12. Riêng năm tài chính đầu tiên được tính từ ngà cấp Giấy phép đầu tư đến ngà 31 tháng 12 của năm trước đó. Quý tính từ ngày 01 tháng đầu của quý đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý. Tháng tính từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng. Doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43: Các doanh nghiệp trong KCN phải lập báo cáo kế toán theo đúng chế độ báo cáo kế toán đã đăng ký và được chấp thuận. Báo cáo kế toán của doanh nghiệp phải được một công ty kiểm toán độc lập xác nhận trước khi gửi đi. Báo cáo kế toán gửi cho Ban Quản lý và các cơ quan nhà nước khác theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44: các doanh nghiệp trong KCN phải thực hiện kiểm kê tài sản khi kết thúc niên độ kế toán để xác định số thực về tài sản, vật tư, hàng hóa, tiền mặt, tiền gửi… của doanh nghiệp. Các tài liệu kế toán (sổ sách, chứng từ, báo cáo kế toán và các tài liệu khác có liên quan đến kế toán) phải được lưu trữ, bảo quản theo quy định của Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45: Các hoạt động giao dịch và thanh toán bằng ngoại tệ trong KCN được thực hiện theo quy định của Nhà nước Việt Nam về quản lý ngoại hối.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII LAO ĐỘNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46: Theo ủy quyền của Bộ Lao động – Thương bình và Xã hội, Ban Quản lý theo dõi kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp trong KCN thực hiện các chính sách, chế độ về lao động đối với người lao động làm việc tại KCN theo quy định của pháp luật về lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47: Doanh nghiệp trong KCN ưu tiên sử dụng lao động người Việt Nam. Đối với những loại công việc mà lao động Việt Nam chưa đáp ứng được thì doanh nghiệp được phép sử dụng lao động người nước ngoài trong thời hạn nhất định. Trong thời hạn đó, doanh nghiệp phải có kế hoạch đào tạo lao động người Việt Nam làm được công việc đó để tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48: Sau khi được cấp giấy phép đầu tư, doanh nghiệp trong KCN lập và chuyển đến Ban Quản lý kế hoạch về nhu cầu lao động, kế hoạch và yêu cầu tuyển dụng, kế hoạch đào tạo, huấn luyện, kể cả gửi đi đào tạo huấn luyện ở nước ngoài (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49: Việc tuyển dụng người lao động Việt Nam vào làm việc tại các doanh nghiệp trong KCN được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam về lao động. Người lao động Việt Nam được doanh nghiệp trong KCN tuyển vào làm việc phải nộp hồ sơ đăng ký tại Ban Quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50: Trong trường hợp sáp nhập, phân chia doanh nghiệp, chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý hoặc chuyển quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp thì chủ sở hữu mới hoặc người sử dụng lao động kế tiếp phải có trách nhiệm thực hiện thỏa ước lao động tập thể và các hợp đồng lao động đã ký kết cho tới khi các bên thỏa thuận sửa đổi, chấm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51
Điều 51: Công ty Phát triển hạ tầng cung cấp dịch vụ xử lý nước thải cho doanh nghiệp trong KCN thông qua Hợp đồng kinh tế, trong đó ghi rõ lượng nước thải, thông số hóa lý của nước thải của doanh nghiệp trong KCN phù hợp với công suất và khả năng xử lý của nhà máy xử lý nước thải do Công ty Phát triển hạ tầng vận hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52
Điều 52: Trường hợp Công ty Phát triển hạ tầng yêu cầu và được quy định trong hợp đồng cho thuê lại đất, doanh nghiệp KCN phải xử lý sơ bộ nước thải đạt tiêu chuẩn quy định trước khi xả vào hệ thống nước thải chung của KCN do Công ty Phát triển hạ tầng vận hành. Công ty Phát triển hạ tầng chịu trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53
Điều 53: Nước thải từ KCN trước khi đưa ra ngoài phải đảm bảo đạt độ sạch theo các tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường của Nhà nước Việt nam. Trường hợp nước thải từ KCN chưa được xử lý đúng mức, gây ô nhiễm môi trường quá giới hạn cho phép thì Công ty Phát triển hạ tầng phải bồi thường cho thiệt hại và phải có biện pháp khắc phục theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54: Doanh nghiệp trong KCN tự mình xử lý khí thải và bụi công nghiệp đảm bảo đạt các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường do Nhà nước Việt Nam quy định và chịu trách nhiệm về những thiệt hại do khí htair làm ô nhiễm gây ra. Các chất thải rắn là phế liệu, phế phẩm, doanh nghiệp không tận dụng được nhưng có giá trị thương mại, doanh nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55: Việc xử lý các chất thải rắn, không có giá trị thương mại do các doanh nghiệp thực hiện, thông qua hợp đồng kinh tế ký với từng doanh nghiệp dịch vụ KCN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX AN NINH – AN TOÀN – TRẬT TỰ CÔNG CỘNG TRONG KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56
Điều 56: Doanh nghiệp được quyền quy định cụ thể chế độ kiểm tra, quản lý đối với hàng hóa, phương tiện, người làm việc trong biên chế, đối với khách hàng, khách thăm của doanh nghiệp nhằm đảm bảo an toàn, bí mật công nghệ và quản lý của doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57
Điều 57: Doanh nghiệp tự chịu trách nhiệm về tổ chức phòng và chống cháy, nổ tại cơ sở của mình và tuân thủ mọi quy định của nhà nước Việt Nam về phòng, chống cháy nổ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58
Điều 58: Hệ thống đường giao thông trong KCN phải được phân tuyến, phân làn, được trang bị biển báo và hiệu lệnh giao thông phù hợp với Luật an toàn giao thông của Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59
Điều 59: Các doanh nghiệp trong KCN phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định, Lệnh của Ban chỉ huy phòng chống lụt bão của địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X XỬ LÝ TRANH CHẤP VÀ CHẾ TÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60
Điều 60: Các tranh chấp liên quan đến việc thực hiện hợp đồng kinh tế trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng và hòa giải giữa các bên có liên quan. Trong trường hợp không hòa giải được, các bên đưa vụ việc tranh chấp ra trọng tài hoặc tòa án mà các bên đã thỏa thuận khi ký kết hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61
Điều 61: Các tranh chấp về quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động phải được giải quyết trước hết thông qua thương lượng giữa công đoàn hoặc đại diện tập thể lao động với chủ doanh nghiệp, có sự chứng kiên, tham gia của cơ quan công đoàn cấp trên của doanh nghiệp. Trong trường hợp không hòa giải được, vấn đề tran...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62
Điều 62: Các vụ án hình sự xảy ra trong KCN thuộc thẩm quyền xét xử của tòa án Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI MỘT SỐ QUY ĐỊNH RIÊNG ÁP DỤNG CHO DOANH NGHIỆP CHẾ XUẤT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63
Điều 63: 1. Doanh nghiệp chế xuất nằm trong KCN được ngăn cách với các vùng lãnh thổ bên ngoài và các doanh nghiệp khác bằng hệ thống tường rào, có cổng và cửa ra vào. 2. Người và phương tiện ra vào doanh nghiệp chế xuất phải được phép của Ban Quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64
Điều 64: Hàng hóa của doanh nghiệp chế xuấ, không bao gồm sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra, bán vào thị trường nội địa hoặc mua từ thị trường nội địa, bao gồm cả doanh nghiệp KCN trong cùng một KCN, được coi như hàng hóa do Việt Nam nập khẩu từ nước ngoài hoặc xuất khẩu ra nước ngoài và phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65
Điều 65: Đối với hàng hóa là sản phẩm do doanh nghiệp chế xuất sản xuất ra, kể cả phế liệu, phế phẩm còn giá trị thương mại, khi bán vào thị trường nội địa, được coi như hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền, hợp đồng mua bán với tổ chức được phép kinh doanh và phải nộp thuế như hàng hóa nhập khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66
Điều 66: Hàng hóa, máy móc, thiết bị của doanh nghiệp chế xuất nếu cần được sửa chữa, trắc nghiệm, hiệu chỉnh, kiểm nghiệm mà không thể thực hiện tại doanh nghiệp, Ban Quản lý có thể cho phép chuyển ra ngoài doanh nghiệp trên cơ sở doanh nghiệp cam kết đưa trở về doanh nghiệp trong thời hạn do Ban Quản lý quy định. Trong trường hợp này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67
Điều 67: 1. Doanh nghiệp chế xuất được đăng ký hợp đồng gia công và hợp đồng dịch vụ với các doanh nghiệp Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, sau khi được Ban Quản lý chuẩn y. 2. Để thực hiện hợp đồng gia công, hợp đồng dịch vụ, doanh nghiệp chế xuất làm đơn kèm theo chứng từ liên quan xi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68
Điều 68: Đối với sản phẩm phải đem vào nội địa gia công, doanh nghiệp chế xuất có thể đưa khuôn mẫu, công cụ, máy móc thử nghiệm sẵn có của mình cho các đơn vị nhân gia công sử dụng sau khi được chấp thuận của Ban Quản lý và phải chuyển trở về doanh nghiệp khi kết thúc hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69
Điều 69: Doanh nghiệp chế xuất được phép nhận gia công của các doanh nghiệp Việt Nam và nếu có cung ứng thêm một phần nguyên phụ liệu thì khi trả sản phẩm gia công doanh nghiệp Việt Nam phải nộp thuế nhập khẩu đối với phần nguyên phụ liệu cung ứng thêm. Việc nhận cung ứng thêm nguyên phụ liệu phải thể hiện trong hợp đồng gia công.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70
Điều 70: Hàng hóa vận chuyển giữa doanh nghiệp chế xuất với các doanh nghiệp chế xuất khác trong cùng KCN; hoặc với doanh nghiệp chế xuất ở KCN khác, khu chế xuất khác được thực hiện theo phương thức Công ten nơ (container), thùng và kiện hàng niêm phong hải quan, có nhân viên hải quan áp tải và được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XII
Chương XII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71
Điều 71: Trong quá trình thực hiện nếu cần phải bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với tình hình thực tế, Ban Quản lý, Công ty Phát triển hạ tầng phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất, báo cáo UBND tỉnh quyết định. Trong trường hợp pháp luật hiện hành có quy định hoặc được bổ sung khác với điều lệ này, thì thực hiện theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections