Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang
66/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh An Giang
19/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân,
- học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục
- phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị...
- quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ Tài chính;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh An Giang Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh An Giang
- Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân t...
- 1. Khoảng cách từ nhà ở của học sinh đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án, chương trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với học sinh, học viên, gồm: a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP. b) Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP. c) Học sin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với học sinh, học viên, gồm:
- a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP.
- b) Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP.
- 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án, chương trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
- 2. Cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Quy chế này bao gồm: a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị. b) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị để sử dụng tại các phòng làm việc của cơ quan, tổ chức đơ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú học tại trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh An Giang 1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm Chăn, màn và đồ dùng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú học tại trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ...
- 1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm
- Chăn, màn và đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP như sau:
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Quy chế này bao gồm:
- a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho cán bộ, công chức, viên chức (tính cho 01 người) và phòng làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (tính cho 01 phòng làm việc) 1. Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh: a) Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2025.
- Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho cán bộ, công chức, viên chức (tính cho 01 người) và phòng làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (tính cho 01 phòng...
- 1. Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh:
- a) Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho chức danh và phòng làm việc của chức danh cấp tỉnh theo quy định tại Phần A Phụ lục 1 kèm theo Quy chế này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
- 1. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị như sau:
- Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quyết định trang bị về số lượng, chủng loại, mức giá cho phù hợp với tính chất công việc, diện tích của các phòng, phù hợp với khả năng nguồn kinh phí của cơ quan, tổ ch...
- Left: a) Đối với Văn phòng Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh: Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 5.
Điều 5. Thay thế máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến và máy móc, thiết bị tại các phòng để sử dụng chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Việc thay thế máy móc, thiết bị quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy chế này được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 3 và Điều 4 Thông tư số 19/2016/TT-BTC. 2. Máy móc, thiết bị được thay t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thuê máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Việc thuê máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 19/2016/TT-BTC. 2. Thẩm quyền quyết định thuê máy móc, thiết bị: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định thuê tài sản là máy móc, thiết bị để phục vụ hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến 1. Việc khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến chỉ áp dụng đối với máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quy chế này, trang bị cho cá nhân cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị tự nguyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối với việc trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc theo phân cấp thẩm quyền quyết định việc mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý. 2. Việc mua sắm, trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Sở Tài chính: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước là máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. b) Phối hợp các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra, giám sát việc chấp hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Điều khoản thi hành 1. Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện việc quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị thuộc phạm vi quản lý theo đúng Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.