Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh An Giang

19/2025/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân,
  • học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục
  • phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh An Giang.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị...
  • quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộ...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với học sinh, học viên, gồm: a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP. b) Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP. c) Học sin...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • 1. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị sử dụng cho phòng họp, hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ và các phòng phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị như sau:
  • a) Đối với Văn phòng Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối với học sinh, học viên, gồm:
  • a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh An Giang Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ Tài chính;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh An Giang
  • Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân t...
  • 1. Khoảng cách từ nhà ở của học sinh đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú học tại trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh An Giang 1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm Chăn, màn và đồ dùng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án, chương trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị). 2. Cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban Quản lý dự án, chương trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
  • 2. Cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú học tại trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ...
  • 1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm
  • Chăn, màn và đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Dép đi trong nhà Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2025.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thay thế máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến và máy móc, thiết bị tại các phòng để sử dụng chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Việc thay thế máy móc, thiết bị quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy chế này được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 3 và Điều 4 Thông tư số 19/2016/TT-BTC. 2. Máy móc, thiết bị được thay t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thay thế máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến và máy móc, thiết bị tại các phòng để sử dụng chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • 1. Việc thay thế máy móc, thiết bị quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy chế này được thực hiện theo quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 3 và Điều 4 Thông tư số 19/2016/TT-BTC.
  • Máy móc, thiết bị được thay thế theo yêu cầu công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khi đã sử dụng vượt quá thời gian theo chế độ quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 c...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã k...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thuê máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Việc thuê máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 19/2016/TT-BTC. 2. Thẩm quyền quyết định thuê máy móc, thiết bị: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định thuê tài sản là máy móc, thiết bị để phục vụ hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thuê máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • 1. Việc thuê máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 19/2016/TT-BTC.
  • 2. Thẩm quyền quyết định thuê máy móc, thiết bị:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Quy chế này bao gồm: a) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho cán bộ công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị. b) Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị để sử dụng tại các phòng làm việc của cơ quan, tổ chức đơ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức trang bị máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho cán bộ, công chức, viên chức (tính cho 01 người) và phòng làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (tính cho 01 phòng làm việc) 1. Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh: a) Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến trang bị cho...
Điều 7. Điều 7. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến 1. Việc khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến chỉ áp dụng đối với máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Quy chế này, trang bị cho cá nhân cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị tự nguyệ...
Điều 8. Điều 8. Đối với việc trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc theo phân cấp thẩm quyền quyết định việc mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý. 2. Việc mua sắm, trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ q...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Sở Tài chính: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước là máy móc, thiết bị tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. b) Phối hợp các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra, giám sát việc chấp hành...