THÔNG TƯ Hướng dẫn thực hiện quy chế đấu thầu đối với các dự án đầu tư thuộc Bộ Nông nghiệp và Ph át triển nông thôn
Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghệp và PTNT
Căn cứ Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999 và số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ về Quy chế đấu thầu; HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUY CHẾ ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT NHƯ SAU:
PHẦN I
PHẦN II
PHẦN III
Chương trình công tác : có sơ đồ tổ chức,biểu đồ công tác và lịch bố trí nhân lực hợp lý
Điều 1 : Duyệt hồ sơ mời thầu do................ lập, ngày........tháng......năm.... và duyệt kế hoạch đấu thầu công trình ....... ....... với nội dung chính sau:
1. Phân chia gói thầu:
Tên gói thầu: ........., gồm các hạng mục:
.................................................................
2. Giá gói thầu và nguồn tài chính (giá gói thầu có thể được duyệt sau khi đóng thầu):
3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu thầu
Hình thức lựa chọn nhà thầu: (đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế. Nếu đấu thầu hạn chế, ghi rõ tên các nhà thầu được mời tham dự).
Phương thức đấu thầu: (1 túi hồ sơ, 2 túi hồ sơ hoặc 2 giai đoạn)
4. Thời gian tổ chức đấu thầu (dự kiến cho từng gói thầu, kể từ khi phát hành hồ sơ mời thầu đến khi công bố kết quả đấu thầu):
Bán hồ sơ mời thầu từ.....giờ......ngày.....;
Nộp hồ sơ dự thầu từ.......giờ......ngày.....;
Đóng thầu lúc........giờ.... ngày.........;
Mở thầu lúc..........giờ.....ngày..........;
Công bố kết quả đấu thầu ngày.........
5. Loại hợp đồng: (hợp đồng trọn gói hay hợp đồng có điều chỉnh giá...)
6. Thời gian thực hiện hợp đồng (dự kiến cho từng gói thầu):
...............tháng, kể từ ngày ......... tháng ........ năm..............
Điều 2 : Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Đầu tư XDCB, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP - PTNT
Nơi nhận:
THỨ TRƯỞNG
Vụ ĐTXDCB,KH&QH, TCKT.
Lưu VT.
Phụ lục 7
MẪU TỜ TRÌNH XIN
PHÊ DUYỆT GIÁ GÓI THẦU
BỘ NÔNG NGHIỆP &PTNT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VỤ ĐẦU TƯ XDCB
Độc lập -Tự do -Hạnh phúc
& ?
& ?
Hà nội, ngày tháng năm 2001
TỜ TRÌNH
XIN PHÊ DUYỆT GIÁ GÓI THẦU
Tên gói thầu:
Hạng mục:
Dự án:
Địa điểm:
1. Giá tổng dự toán: Theo Quyết định số: .............. ngày....... tháng ....... năm .......
Giá gói số 1:
Giá gói số 2:
...........................
2. Giá dự toán do Tư vấn (Công ty ..........) lập:
Giá gói số 1:
Giá gói số 2:
...........................
3. Giá gói thầu do Bên mời thầu (Ban QLDA...........) trình, tại văn bản số.......... ngày..... tháng....năm....
Giá gói số 1:
Giá gói số 2:
...........................
4. Giá gói thầu do cơ quan thẩm định đề nghị phê duyệt:
Giá gói số 1:
Giá gói số 2:
...........................
5. Ngày mở thầu: lúc ..... giờ.....ngày ...../...../2001
6. Tại buổi mở thầu nếu các nhà thầu đều có giá dự thầu cao hơn giá gói thầu được duyệt, Bên mời thầu( Ban QLDA.....) phải tổ chức ngay tại chỗ cho các nhà thầu chào lại giá và coi đây là giá dự thầu chính thức để xét thầu.
DUYỆT
KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ NỒN G NGHIỆP VÀ PTNT
THỨ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ ĐẦU TƯ XDCB
Phụ lục 8
MẪU BIÊN BẢN MỞ THẦU
BỘ NÔNG NGHIỆP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Độc lập -Tự do -Hạnh phúc
& ?
& ?
Số: /BQL
(Địa điểm mở thầu), ngày tháng năm 2001
BIÊN BẢN MỞ THẦU
Tên gói thầu:
Hạng mục:
Dự án:
Địa điểm:
Căn cứ Quyết định số ............. phê duyệt Hồ sơ mời thầu và Kế hoạch đấu thầu gói thầu (tên gói thầu) thuộc dự án (tên dự án).
Hôm nay, ngày....... tháng..... năm ..... vào hồi ... giờ...., tại (địa điểm mở thầu), ... Ban QLDA (Bên mời thầu)..... tổ chức mở thầu............ gói thầu............. , hạng mục............ , thuộc dự án...............
I. Thành phần dự mở thầu
Đại diện Bên mời thầu: Ông........................... chức vụ......................
Đại diện các Nhà thầu: Ông............................ chức vụ ....................
Đại diện các cơ quan, tổ chức, địa phương có liên quan đến chứng kiến lễ mở thầu (nếu có): ...............................
II. Tên và địa chỉ các nhà thầu:
Công ty ................., có trụ sở tại ..................
III. Tóm tắt một số thông số chủ yếu của hồ sơ dự thầu : giá dự thầu, thư giảm (tăng) gía, bảo lãnh dự thầu, tiến độ, khả năng ứng vốn v.v.. của từng hồ sơ dự thầu (số liệu được ghi công khai trên bảng)
IV. Các nội dung liên quan khác : hồ sơ dự thầu hợp lệ, không hợp lệ, các vấn đề nảy sinh v.v..
V. Các ý kiến phát biểu (ghi tóm tắt)
VI. Kết luận : (của Bên mời thầu) về sự công bằng, công khai, lành mạnh, phù hợp các quy định của Nhà nước trong tổ chức đấu thầu.
Biên bản được thông qua vào hồi..... giờ..... ngày......... tháng ....... năm........
Bên mời thầu (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Các Nhà thầu (ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 9
MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
KẾT QUẢ ĐẤU THẦU
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VỤ ĐẦU TƯ XDCB
Độc lập -Tự do -Hạnh phúc
& ?
& ?
(Địa điểm), ngày tháng năm 2001
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐẤU THẦU
Tên gói thầu:
Hạng mục:
Dự án:
Địa điểm:
Căn cứ Quyết định số .. .......... phê duyệt TKKT-TDT
Căn cứ kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đã được phê duyệt tại Quyết định số ..............;
Xét tờ trình số................ kèm theo biên bản mở thầu số ............... và hồ sơ kèm theo.
Sau khi thẩm định toàn bộ hồ sơ dự thầu, Vụ Đầu tư XDCB báo cáo thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu ... hạng mục ... thuộc dự án............. như sau:
1. Việc chấp hành trình tự, thủ tục, quy định v.v.. trong tổ chức đấu thầu:
Tình hình phát hành HSMT, nộp HSDT
Những vấn đề phát sinh, sửa đổi bổ sung về thủ tục và dữ liệu (nếu có).
Sự cạnh tranh lành mạnh, công bằng, minh bạch và tuân thủ các quy định của Nhà nước.
2. Phân tích đánh giá kết quả điểm kỹ thuật và giá đánh giá. Khái quát những nét chính sự đáp ứng về thủ tục pháp lý, năng lực, giải pháp, tiến độ v.v.. của các nhà thầu và hồ sơ dự thầu phù hợp với HSMT.
3. Kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu:
Tên Nhà thầu
Giá gói thầu được duyệt (đ)
Giá dự thầu (đ)
Giá đánh giá (đ)
Giá đánh giá so với giá gói thầu được duyệt (%)
Điểm kỹ thuật
4. Kết luận và kiến nghị Nhà thầu trúng thầu, giá đề nghị trúng thầu.
5. Những vấn đề tồn tại cần lưu ý (nếu có).
VỤ TRƯỞNG VỤ ĐẦU TƯ XDCB
(ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 10
MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT
KẾT QUẢ ĐẤU THẦU
BỘ NÔNG NGHIỆP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Độc lập -Tự do -Hạnh phúc
& ?
& ?
Số : QĐ/BNN-XDCB
Hà nội, ngày tháng năm 2001
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ ĐẤU THẦU XÂY LẮP ( HOẶC THIẾT BỊ )
Tên gói thầu
:
Hạng mục
:
Dự án
:
Địa điểm
:
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73-CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/1999 và số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ về Qui chế đấu thầu;
Căn cứ Quyết định số ngày / /2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt hồ sơ mời thầu và kế hoạch đấu thầu;
Xét tờ trình số ngày / /2001 của kèm theo biên bản mở thầu số ngày / /2001 và các hồ sơ dự thầu ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Đầu tư XDCB.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Duyệt kết quả đấu thầu xây lắp (hoặc thiết bị) gói thầu thuộc dự án trên như sau:
Tên gói thầu
:
Hạng mục
:
Nhà thầu trúng thầu
:
Giá trúng thầu
:
đ ( Ghi bằng chữ )
Loại hợp đồng
:
Thời gian thực hiện hợp đồng
:
...... tháng, kể từ ngày .......
Giá trúng thầu không được thay đổi (nếu là loại hợp đồng trọn gói). Trường hợp có quyết định thay đổi thiết kế, chủng loại vật liệu, khối lượng, giải pháp thi công, giá trúng thầu sẽ được điều chỉnh tương ứng .
Điều 2 : Nhà thầu trúng thầu (Công ty ... ) có trách nhiệm thực hiện điều trên, các cam kết trong hồ sơ dự thầu và Quy chế đấu thầu. Chủ đầu tư (Ban QLDA ... ) giám sát và xử lý mọi phát sinh theo quy định hiện hành
Điều 3 : Chánh văn phòng Bộ, các Vụ trưởng Vụ ĐTXDCB, KH&QH, TCKT, Chủ đầu tư và Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP - PTNT
Nơi nhận:
THỨ TRƯỞNG
Vụ ĐTXDCB,KH&QH, TCKT.
Lưu VT.
Phụ lục 11
MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT
CHỈ ĐỊNH THẦU
BỘ NÔNG NGHIỆP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Độc lập -Tự do -Hạnh phúc
& ?
& ?
Số: QĐ/BNN-XDCB
Hà nội, ngày tháng năm 2001
QUYẾT ĐỊNHCỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
PHÊ DUYỆT CHỈ ĐỊNH THẦU XÂY LẮP (HOẶC THIẾT BỊ)
Tên gói thầu
:
Hạng mục
:
Dự án
:
Địa điểm
:
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73-CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/1999 và số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ về Qui chế đấu thầu;
Xét tờ trình số ngày / /2001 của xin chỉ định thầu xây lắp và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Đầu tư XDCB.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Duyệt chỉ định thầu xây lắp (hoặc thiết bị) gói thầu thuộc dự án trên như sau:
Tên gói thầu
:
Hạng mục
:
Nhà thầu được chỉ định
:
Giá nhận thầu
:
đ (Ghi bằng chữ)
Loại hợp đồng
:
Thời gian thực hiện hợp đồng
:
...... tháng, kể từ ngày .......
Điều 2
Nhà thầu được chỉ định (Công ty .. ) có trách nhiệm thực hiện điều trên, các cam kết trong đơn xin nhận thầu và Quy chế đấu thầu. Chủ đầu tư (Ban QLDA ... ) tiến hành ký hợp đồng với nhà thầu, giám sát và xử lý mọi phát sinh theo quy định hiện hành
Điều 3 : Chánh văn phòng Bộ, Các Vụ trưởng Vụ ĐTXDCB, KH&QH, TCKT, Chủ đầu tư và Nhà thầu được chỉ định chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP - PTNT
Nơi nhận:
THỨ TRƯỞNG
Vụ ĐTXDCB, KH&QH, TCKT.
Lưu VT.
Phụ lục 12
MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
BỘ NÔNG NGHIỆP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Độc lập -Tự do -Hạnh phúc
& ?
& ?
Số : QĐ/BNN-XDCB
Hà nội, ngày tháng năm 2001
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ .........
Địa điểm
:
Huyện ............., Tỉnh ...............
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73-CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 và số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ về Quản lý đầu tư và xây dựng;
Căn cứ văn bản số ngày / / 2001 của (UBND tỉnh, Thành phố hoặc Bộ, Ngành, cơ quan liên quan) về .........
Xét tờ trình số ngày / /2001 của (Chủ đầu tư) xin duyệt dự án đầu tư..... và hồ sơ dự án kèm theo;
Theo đề nghị của các Vụ trưởng Vụ Đầu tư XDCB, Vụ Kế hoạch và QH, ........ và báo cáo thẩm định kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 : Phê duyệt dự án đầu tư trên với nội dung chủ yếu sau:
1.
Tên dự án
:
2.
Mục tiêu đầu tư
Điều 2 : Chánh văn phòng Bộ, Các Vụ trưởng Vụ ĐTXDCB, KH&QH, TCKT, Chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP - PTNT
Nơi nhận:
THỨ TRƯỞNG
Vụ ĐTXDCB,KH&QH, TCKT.
Chủ đầu tư
Lưu VT.
Phụ lục 13
MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT
THIẾT KẾ KỸ THUẬT- TỔNG DỰ TOÁN
BỘ NÔNG NGHIỆP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Độc lập -Tự do -Hạnh phúc
& ?
& ?
Số : QĐ/BNN-XDCB
Hà nội, ngày tháng năm 2001
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT- TỔNG DỰ TOÁN
Dự án đầu tư
:
Địa điểm
:
Huyện , Tỉnh
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73-CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 và số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ về Qui chế quản lý đầu tư và xây dựng;
Căn cứ Quyết định số ......................ngày.../.../2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt dự án đầu tư;
Căn cứ văn bản số ....................ngày ... /.../2001 của ( UBND tỉnh, TP hoặc Bộ, Ngành, cơ quan liên quan ) về ...........................;
Xét tờ trình số ......................ngày.../.../2001 của (Chủ đầu tư ) xin phê duyệt thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán và hồ sơ kèm theo
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Đầu tư XDCB và báo cáo thẩm định kèm theo.
Quyết định
Điều 1 : Phê duyệt thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán công trình ..........(được lập ngày ... /.../2001) thuộc dự án đầu tư ........... với nội dung chủ yếu sau:
1.- Chủ đầu tư :
2.- Đơn vị lập thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán:
3.- Tên công trình:
4.- Địa điểm xây dựng. Diện tích chiếm đất:
5.- Các thông số kỹ thuật và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:
Quy mô, cấp hạng, số tầng, diện tích xây dựng, diện tích sàn, công suất, (toàn bộ công trình và từng hạng mục chủ yếu).
Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng.
6.- Các giải pháp thiết kế: (cho toàn bộ công trình và từng hạng mục chủ yếu, ghi rõ số hiệu bản vẽ)
Công nghệ;
Quy hoạch, tổng mặt bằng;
Kiến trúc;
Gia cố nền, móng, kết cấu chịu lực chính;
Hệ thống kỹ thuật công trình;
Công trình kỹ thuật hạ tầng (Cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao thông,....);
7.- Bảo vệ môi trường; phòng chống cháy nổ; an toàn trong quá trình xây dựng; an toàn sử dụng công trình; an toàn đê điều; an toàn giao thông và các yêu cầu có liên quan ;......
8.- Những sửa đổi, bổ sung hoặc các điểm cần lưu ý (nếu có)
9.- Tổng dự toán: Tính theo đơn giá số ........ngày....../..../2000 thông báo giá số......... ngày....../..../2000 của.............
Tổng dự toán
:
.................... đồng
(Ghi rõ bằng chữ)
Chia ra:
Chi phí xây lắp
:
...............đ
Chi phí thiết bị
:
...............đ
Chi phí khác
:
...............đ
Dự phòng
:
...............đ
(có phụ lục chi tiết kèm theo)
10.- Tổng tiến độ: (đối với những dự án phải phê duyệt tổng tiến độ): ghi rõ cho toàn bộ công trình và từng hạng mục chủ yếu.
11.- Những yêu cầu cần phải hoàn thiện thêm thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán (nếu có)
Điều 2 : Chánh văn phòng Bộ, các Vụ trưởng Vụ ĐTXDCB, KH&QH, TCKT, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP - PTNT
Nơi nhận:
THỨ TRƯỞNG
Vụ ĐTXDCB,KH&QH, TCKT
Chủ đầu tư
Lưu VT.
Phụ luc 14
MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT
THIẾT KẾ - DỰ TOÁN
BỘ NÔNG NGHIỆP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Độc lập -Tự do -Hạnh phúc
& ?
& ?
Số : QĐ/ XDCB
Hà nội, ngày tháng năm 2001
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ - DỰ TOÁN
Hạng mục
:
Dự án
:
Địa điểm
:
Huyện , Tỉnh
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73-CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 và số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ về Qui chế quản lý đầu tư và xây dựng;
Căn cứ Quyết định số ......................ngày.../.../2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT duyệt Thiết kế kỹ thuật- Tổng dự toán;
Xét tờ trình số ......................ngày.../.../2001 của (Chủ đầu tư) xin phê duyệt thiết kế - dự toán và hồ sơ kèm theo;
Quyết định
Điều 1 : Phê duyệt Thiết kế -Dự toán hạng mục công trình ..........do đơn vị ...............lập ngày ... /.../2001 với nội dung chủ yếu sau:
1.-Thiết kế:
Kiến trúc
:
Nêu nội dung chủ yếu trong thiết kế
về khối lượng, giải pháp kỹ thuật
Kết cấu
:
Điện, nước
:
v..v..
:
Các vấn đề cần bổ sung, sửa đổi:
2.- Dự toán : Tính theo đơn giá số ........ngày....../..../1999 thông báo giá số......... ngày....../..../2000 của.............
Dự toán được duyệt là
:
.................... đồng
(Ghi rõ bằng chữ)
Chia ra
Chi phí xây lắp
:
...............đ
+ Nhà
+ Điện
+ Nước
Chi phí thiết bị
:
...............đ
+
+
Chi phí khác
:
...............đ
Điều 2 : Chủ đầu tư và các cơ quan đơn vị có liên quan, tổ chức quản lý đầu tư và xây dựng công trình theo các qui định hiện hành của Nhà nước và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TUQ/ BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP - PTNT
Nơi nhận:
VỤ TRƯỞNG VỤ ĐẦU TƯ XDCB
Vụ ĐTXDCB,KH&QH, TCKT
Chủ đầu tư
Lưu VT.